PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B. Bài: Số 0 trong phép nhân và phép chia[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B
Bài: Số 0 trong phép nhân và phép chia
LỚP 2
Trang 24 x 4 x 1 = 16 x 1
= 16
6 : 1 = 6
Tính :
Ôn bài cũ :
2 x 3 : 1 =
Trang 41/ Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Vậy 0 x 2 =
ta có 2 x 0 = 0 Vậy 0 x 3 =
ta có 3 x 0 = 0
0 0
Trang 52/ Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 =
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
Chú ý : Không có phép chia cho 0
0
0 : 5 =
0
0 x 2 = 0
0 x 5 = 0
Trang 6* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
* Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.
Kết luận :
Trang 70 x 3 =
3 x 0 =
0 x 1 =
1 x 0 =
0 x 2 =
2 x 0 =
0 x 4 =
4 x 0 =
3/ Thực hành :
0 0
0
0
0 0
Bài 1 : Tính nhẩm :
Trang 80 : 2 = 0 : 1 =
0 : 3 =
0 : 4 =
Bài 2 : Tính nhẩm :
0
0
0
0
Trang 9Bài 3 : Số ?
: 5 = 0
x 5 = 0 3 x = 0
: 3 = 0
Trang 10
2 : 2 x 0 = ?
0 : 4 x 1 = ?
5 : 5 x 0 = ?
0 : 3 x 3 = ? Bài 4 : Tính
Trang 115 x 5 x 0 =
5
A
0
C
25
B
0
Chọn kết quả đúng
C
Trang 121 x 0 + 5
0 : 3 + 2
0 : 4 x 1
Biểu thức nào sau đây có kết quả bằng 0 :
AB -
Trang 13C-1.Phép nhân có thừa số 0
0 x 2 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 2 = 0,
ta có 2 x 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0
ta có 3 x 0 = 0
2 Phép chia có số bị chia là 0
0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
Chú ý : Không có phép chia cho 0