1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

Tài liệu hướng dẫn thực hiện hệ thống sổ sách quản lý trường, nhóm lớp năm học 2019-2020

54 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đánh số từ 1, 2…n cho mục tiêu giáo dục của mỗi độ tuổi (tính liên tiếp từ lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất đến lĩnh vực cuối. Tổng hợp và lưu kết quả trong sổ Theo dõi trẻ chỉ [r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN HỆ THỐNG SỔ SÁCH QUẢN LÝ TRƯỜNG, NHÓM LỚP

NĂM HỌC 2019 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LONG BIÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 2

1.Sổ theo dõi trẻ

3 Sổ lưu mẫu thức ăn

4 Sổ nhật ký thu và bàn giao

5 Sổ theo dõi nhập, xuất kho

6 Sổ quản lý bữa ăn của CB,

GV, NV

Sổ sách tài chính:

1 Sổ quỹ tiền mặt

2 Sổ chi tiết chi

3 Sổ Tổng hợp thu chi

4 Sổ thu và thanh toán

Trang 3

SỔ THEO DÕI CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG

Trang 5

- Sổ phải đóng dấu giáp lai, được sử dụng và lưu giữ trong hồ sơ quản lý của cơ sở GDMN Mỗi cơ sở có 01 quyển dùng cho một năm học

- Sổ dùng để theo dõi kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ; kết quả các hội thi, hội giảng, tổng hợp dự giờ thăm lớp; thanh tra, kiểm tra, đánh giá xếp loại của các cấp đối với cá nhân và tập thể của cơ sở GDMN

- Yêu cầu ghi chép đầy đủ số liệu tại các cột – mục, cập nhật thường xuyên, đúng thời điểm theo quy định

- Điền đầy đủ thông tin về chất lượng trường: danh hiệu thi đua, chuẩn quốc gia, kiểm định chất lượng, trường học an toàn, bếp ăn….(trang 01)

Trang 6

- Yêu cầu tổng hợp số lượng trẻ theo từng nhóm/lớp, vào kết quả số lượng trẻ đạt hoặc chưa đạt

- Tổng hợp kết quả của cả trường theo lứa tuổi nhà trẻ/mẫu giáo.

- Chia tỷ lệ % trẻ đạt hoặc chưa đạt

( Trang 02 – 03)

Trang 7

Đối với trẻ nhà trẻ dưới

24 tháng tuổi:

Yêu cầu tổng hợp số lượng, chia tỷ lệ % kết quả cân, đo hàng tháng.

(trang 4 – 15)

Trang 8

Đối với trẻ nhà trẻ từ 24 tháng tuổi trở

lên:

Yêu cầu tổng hợp số lượng, chia tỷ lệ % kết quả cân, đo định kỳ 1 quý 1 lần.

(Trang 16 – 19)

Trang 9

Đối với trẻ SDD, thừa cân,

BP

Yêu cầu tổng hợp số lượng, chia tỷ lệ % kết quả cân, đo hàng tháng

(Trang 20 – 27)

Trang 10

Đối với trẻ nhà

Yêu cầu tổng hợp kết quả khám sức khỏe,

số lượng trẻ mắc theo từng loại bệnh, chia

tỷ lệ % định kỳ

lần/năm học.

(Trang 16 – 19)

Trang 11

Kết quả hội giảng - hội nuôi

Yêu cầu ghi chép đầy đủ thông tin theo quy định, đánh giá ngắn gọn ưu điểm, tồn tại của từng hoạt động (Trang 32 – 37)

Trang 12

Kết quả thanh tra – Kiểm tra của các cấp

1.Đối với GV/NV được thanh tra, kiểm tra ghi rõ kết quả xếp loại (Trang 38,40) 2.Đối với trường (CSGDMN) yêu cầu ghi chép đầy đủ ưu điểm tồn tại chính, xếp loại các mặt, xếp loại chung (Trang 39,41)

* Lưu ý: Nội dung này cập nhật từ biên bản thanh tra, kiểm tra của các cấp

Trang 13

Tổng hợp dự giờ các hoạt động

Yêu cầu ghi chép đầy đủ thông tin, số lượng hoạt động dự của BGH theo quy định (Hiệu trưởng dự 02 hđ/tuần, PHT dự 04 hđ/ tuần)– có biên bản kèm theo (Trang

42 – 63)

Trang 14

SỔ NHÂN SỰ VÀ THEO DÕI THI ĐUA

Trang 15

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

- Sổ phải đóng dấu giáp lai, được sử dụng và lưu giữ trong hồ sơ quản lý của cơ sở GDMN Mỗi cơ sở có 01 quyển Sổ dùng tối đa cho 05 năm học

- Sổ dùng để theo dõi lý lịch của cán bộ, giáo viên, nhân viên và theo dõi thi đua của cá nhân, tập thể tại cơ sở giáo dục mầm non.

- Ghi đầy đủ thông tin tại các cột, mục theo tháng, năm học

- Theo dõi thi đua cá nhân, nhóm/lớp hàng tháng, học kỳ, năm học; ghi kết quả đánh giá, bình bầu theo các tiêu chí thi đua của

cơ sở GDMN (tiêu chí thi đua đã được xây dựng trong quy chế dân chủ)

Trang 16

- Sơ yếu lý lịch của CBGVNV yêu cầu cập nhật đầy đủ thông tin theo quy định

*Lưu ý: Sổ có thể sử dụng trong 05 năm học, trong trường hợp CBGVNV nghỉ

làm hoặc chuyển công tác đề nghị ghi vào cột ghi chú (rõ thời gian)

Trang 17

- Theo dõi thi đua cá nhân hàng tháng, học kỳ, năm học:

+ Căn cứ vào kết quả đánh giá, bình bầu xếp loại thi đua hàng tháng đã được xây dựng trong quy chế dân chủ của trường, lớp

Trang 18

- Theo dõi thi đua nhóm/lớp hàng tháng, học kỳ, năm học:

+ Căn cứ vào kết quả đánh giá, bình bầu xếp loại thi đua hàng tháng đã được xây dựng trong quy chế dân chủ của trường, lớp

Trang 19

- Danh hiệu thi đua của tổ/khối:

+ Căn cứ vào kết quả đánh giá, bình bầu xếp loại thi đua đã được xây dựng trong quy chế dân chủ của trường, lớp

Trang 20

- Cập nhật các kết quả đã được các cấp ghi nhận

Trang 21

- Cập nhật đầy đủ các thông tin, kết quả, xếp loại.

Trang 22

SỔ GHI BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NHÀ TRƯỜNG

- Sổ phải đóng dấu giáp lai, được sử dụng và lưu giữ trong hồ sơ quản lý của cơ sở GDMN

- Sổ dùng trong nhà trường ghi biên bản các buổi họp hội đồng nhà trường diễn ra trong năm học.

- Nội dung biên bản họp Hội đồng nhà trường (100% CBGVNV) cần lưu ý nội dung đánh giá, thông qua các kết quả thi đua hàng tháng và có các ý kiến của CBGVNV.

- Trong sổ phải thể hiện được Hội đồng trường họp ít nhất 02 lần/năm với đầy đủ thành phần dự họp theo quyết định thành lập hội đồng trường của các CSGDMN

- Cuối buổi họp cần có đầy đủ chữ ký của thư ký và chủ tọa hoặc đại diện của các thành phần tùy theo nội dung cuộc họp.

Trang 23

DANH MỤC HỒ SƠ CỦA GIÁO VIÊN

- Các kế hoạch giáo dục: mục tiêu GD, ngân hàng ND-HĐ của khối, lớp; KH tháng, KH HĐ ngày.

Trang 24

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG MỤC TIÊU GIÁO DỤC

-Bước 2: Copy toàn bộ kết quả mong đợi cuối độ tuổi trong Chương trình GDMN làm mục

tiêu GD năm học của độ tuổi

- Thay đổi quy ước đánh số thứ tự từ 1,2 n cho mục tiêu giáo dục của mỗi độ tuổi (tính liên tiếp từ lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất đến lĩnh vực cuối ), lưu ý mục tiêu bổ sung nâng cao hoặc chuyên sâu tcuar nhà trường (nếu có)

1 Các bước xây dựng mục tiêu giáo dục năm học của nhà trường, lớp:

- Bước 1: Xác định mục tiêu GD bổ sung hoặc nâng cao, chuyên sâu của nhà trường:

BGH định hướng lĩnh vực phát triển nào trong Chương trình sẽ được nhà trường bổ sung hoặc nâng cao, chuyên sâu hơn so với kết quả mong đợi trong chương trình GDMN, nhằm duy trì phát triển thương hiệu nhà trường, phù hợp điều kiện năng lực BGH, GV, CSVC (nếu có).

Bước 3: Duyệt mục tiêu GD cả năm của từng độ tuổi

- BGH, khối trưởng duyệt mục tiêu GD của toàn trường (duyệt từng khối lớp, so sánh đối chiếu giữa các khối lớp): Đảm bảo sự đồng tâm phát triển giữa mục tiêu GD các độ tuổi

In, photo mục tiêu GD năm học đã được phê duyệt cho từng khối, lớp để lưu và thực hiện.

Trang 25

Mẫu giáo Bé Mẫu giáo Nhỡ Mẫu giáo Lớn

Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động

2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi

thực hiện vận động:

- Đi hết đoạn đường hẹp (3m x

0,2m)

- Đi kiễng gót liên tục 3m

2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

- Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn

- Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m

2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động:

- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30cm) một đầu kê cao 30cm

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế TD

- Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong

10 giây

3 Kiểm soát được vận động:

- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo

đúng hiệu lệnh

- Chạy liên tục trong đường dích

dắc (3-4 điểm dích dắc) không

chệch ra ngoài

3 Kiểm soát được vận động:

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4 – 5 vật chuẩn đặt dích dắc)

3 Kiểm soát được vận động:

- Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần)

4 Phối hợp tay- mắt trong vận

động:

- Tung bắt bóng với cô: bắt được 3

lần liền không rơi bóng (khoảng

cách 2,5 m)

- Tự đập- bắt bóng dược 3 lần liền

( đường kính bóng 18cm)

4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:

- Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m)

- Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m)

- Tự đập bắt bóng dược 4-5 lần liên tiếp

4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:

- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4 m)

- Ném trúng đích đứng (xa 2m- cao 1,5m)

- Đi, đập và bắt bóng được bóng nảy

4-5 lần liên tiếp

Trang 26

5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo

trong thực hiện bài tập tổng hợp:

- Chạy được 15m liên tục theo

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt

7 Phối hợp được cử động bàn tay,

ngón tay trong một số hoạt động:

- Vẽ được hình tròn theo mẫu

- Cắt thành thạo theo đường thẳng

- Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối

- Biết tết sợi đôi

- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày

- Xúc hạt, kẹp gắp.

7 Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt trong một số hoạt động:

- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số

- Cắt được theo đường viền của hình vẽ

- Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu

- Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu

- Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai

dép, kéo khóa phéc mơ tuya

- Xúc hạt, kẹp gắp.đóng mở đai da.

* Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

8 Cân nặng, chiều cao đạt yêu cầu

của độ tuổi Trong đó, % trẻ có

chiều cao vượt trội so với độ tuổi

8 Cân nặng, chiều cao đạt yêu cầu của

độ tuổi Trong đó, % trẻ có chiều cao vượt trội so với độ tuổi

8 Cân nặng, chiều cao đạt yêu cầu của

độ tuổi Trong đó, % trẻ có chiều cao vượt trội so với độ tuổi

Trang 27

Biết một số món ăn, thực phẩm thông thư ờng và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

9 Nói đúng tên một số thực phẩm quen

thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh

(thịt, cá, trứng, sữa, rau )

9 Biết một số thực phẩm cùng nhóm:

- Thịt, cá, có nhiều chất đạm.

- Rau, quả chín có nhiều vitamin

9 Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm:

- Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá…

- Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả…

10 Biết tên một số món ăn hàng ngày:

trứng rán, cá kho, canh rau… 10 Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc,

nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

10 Nói được tên 1 số món ăn hằng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo…

11 Biết ăn để chóng lớn, khoẻ mạnh

và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn

khác nhau.

11 Biết ăn để cao lớn, khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng.

11 Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nước ngọt, nước có ga, ăn đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe.

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

12 Thực hiện được một số việc đơn

giản với sự giúp đỡ của người lớn:

- Rửa tay, lau mặt, súc miệng.

- Tháo tất, cởi quần, áo

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn.

- Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.

12 Thực hiện được một số việc đơn giản.

- Tự rửa tay bằng xà phòng Tự rủa mặt, đánh răng

- Tự thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi qui định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho sạch

- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

13 Có một số KN tự phục vụ: Đi cầu

thang, cởi và cất giầy dép, cất ba lô,

cách đứng lên ngồi xuống ghế, cách bê

ghế, cách rửa tay, cách lấy nước uống,

cách cài khuy áo, cách sử dụng thìa.

13 Có một số KN tự phục vụ: Đi cầu thang, cách đóng mở cửa, cởi và cất giầy dép, cách rửa tay, cách xúc miệng nước muối, cách lấy nước uống, cách xử lý hỉ mũi, cách mặc áo, cởi áo, cách cài khuy áo, cách gấp khăn lại, cách rót nước, cách sử dụng thìa, kéo khóa, vắt khăn ướt, tưới cây, lau lá cây, chuẩn bị giờ ăn nhẹ.

13 Có một số KN tự phục vụ: Xúc miệng nước muối, cách xử lý xì mũi, cách gấp quần

áo, cách sử dụng kéo, , cách chải tóc, cắt móng tay, quét rác trên sàn, lau chùi nước, chuẩn bị giờ ăn nhẹ, mời trà, rửa cốc, vắt khăn ướt, đánh giầy, cách cắt dưa chuột, cách sử dụng đũa, cách cầm dao kéo dĩa, tưới cây, lau lá cây.

Trang 28

Mục tiêu

Thời gian thực hiện

Nội dung – Hoạt động

9 10 11 12 1 2 3 4 5

a, Khám phá khoa học

21 Tò mò tìm tòi, khám

phá các sự vật, hiện tượng

xung quanh như đặt câu

hỏi về sự vật, hiện tượng:

“Tại sao có mưa?”

21 21 21 21 21 21 21 * HĐ khám phá

- Khả năng và mong muốn của tôi.

- Cảm xúc của tôi trong ngày 20/10, 20/11

+ Trò chuyện về ước mơ của bé

- Gia đình của tôi + Nhu cầu của gia đình + Gia đình bên nội, ngoại của tôi

+Hàng ngày mọi người thường làm gì? + Những ngày vui trong GĐ tôi

- Tìm hiểu về công việc của bố mẹ

- Nghề của người thân trong gia đình tôi

quan để quan sát, xem xét

và thảo luận về sự vật, hiện

tượng như sử dụng các

giác quan khác nhau để

xem xét lá, hoa, quả và

thảo luận về đặc điểm của

đối tượng .

22 22 22 22 22 22

Trang 29

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG

Bước 2: Tiếp tục chọn các hoạt động học, hoạt động khác có nội dung liên quan

đến sự kiện, chủ đề vào các tuần khác trong tháng.

Bước 1: Từ Ngân hàng nội dung, hoạt động GD, GV ưu tiên chọn các nội dung,

hoạt động học, hoạt động khác cho tuần có tổ chức sự kiện

Bước 3: Nếu còn tuần, ngày, thời điểm trong Kế hoạch GD tháng chưa có nội

dung hoạt động, mà GV không còn lựa chọn được nội dung có liên quan đến sự kiện, chủ đề GV sẽ tiếp tục lấy từ Ngân hàng các nội dung còn lại trong lĩnh vực, không liên quan đến chủ đề, sự kiện, nhưng đảm bảo về tiến độ thực hiện nội dung theo thời gian ( như theo qui định tháng 10 làm quen nhóm chữ nào ? ) sắp xếp cho đủ nội dung, hoạt động trong tháng

Bước 4: Sau khi đã lựa chọn sắp xếp đủ các nội dung, hoạt động giáo dục của cả

tháng => giáo viên (GV) chọn một số mục tiêu (cách gọi cũ là chỉ số) để đánh giá trẻ (khoảng 4 -12 mục tiêu)/1 tháng/ trong số các mục tiêu giáo dục năm học bao gồm các lĩnh vực giáo dục.

Cách trình bày trong bảng Kế hoạch tháng: kẻ cột dọc cuối cùng của bảng Kế hoạch tháng.

Trang 30

- Khởi động: Làm VĐ nhẹ nhàng theo bài hát: Mời bạn ăn

- Trọng động: - Hô hấp: Thổi nơ - Bụng: Quay người 900

- Tay: Ra trước- lên cao - Bật: Chụm tách.

- Chân: Ngồi khuỵu gối

- Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập Cảm nhận thời tiết buổi sáng.

* Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi

và từ lễ phép phù hợp tình huống; thực hiện - Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập Cảm

nhận thời tiết buổi sáng Tập các động tác hô hấp, tay, bụng, ( MT1)

* Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ; Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng một số từ chào hỏi

và từ lễ phép phù hợp tình huống; thực hiện - Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập Cảm

nhận thời tiết buổi sáng.( MT 68)

* Trao đổi về việc thực hiện nội qui của lớp; thứ, ngày, tháng trong tuần;( MT 67)

Trò chuyện về ngững người thân trong gia đình( MT 65)

Trang 31

So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp

Làm bưu thiếp tặng cô,

mẹ, bạn gái nhân ngày

20/10

Tạo hình

Vẽ về ước mơ của

bé( MT 75)

Trang 32

T

• Quan sát thời tiết, bầu trời, cây… ; phát hiện các qui tắc sắp xếp của đồ dùng đồ chơi trong sân trường; đếm

đồ dùng, đồ chơi ở xung quanh có số lượng trong phạm vi 7

* TCVĐ: Tung và bắt bóng với người đối diện, đi trên dây (4), mèo đuổi chuột, thi xem ai nhanh nhất, những chú sâu ngộ nghĩnh,bật tách, khép chân qua 5 ô, chơi đồ chơi ngoài trời.

* Chơi theo ý thích, chơi với đồ chơi mang theo

* Giao lưu các trò chơi vận động cùng lớp Mẫu giáo lớn A2

* Góc trọng tâm:Xây dựng khu chung cư (T1); Xưởng sản xuất đồ gốm nặn đồ dùng GĐ (T2); Làm quà tặng

mẹ,cô giáo; Phân loại sản phẩm của nghề theo 2 dấu hiệu (T4) - Góc phân vai: Gia đình, bác sĩ, bán hàng, nội trợ

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây ( MT 69)

- Góc khám phá: Sử dụng một số đồ dùng trong gia đình để thử nghiệm đong đo, nước, so sánh kết quả dựa trên kích thước của đồ dùng

- Góc học tập: Lập bảng tạo nhóm sản phẩm của một số nghề; sưu tầm làm anbum về gia đình; làm sách ý tưởng sáng tạo của tôi trong tương lai; Tìm hiểu về qui mô gia đình thông qua sơ đồ; Làm các bài tập toán về số lượng trong phạm vi 7; trò chơi ghép đôi phù hợp; vẽ, tô mầu tiếp theo qui tắc sắp xếp cho trước

- Góc sách, chữ cái: Xem sách, truyện có nội dung về gia đình, nghề; kể chuyện theo tranh “Món quà của cô

giáo”; “Viết”, tô, đồ tên người thân, địa chỉ; tô đồ chữ cái o,ô,ơ; gạch chân các chữ cái đã học trong từ Chọ

sách chuyện để đọc, xem( MT 59)

- Góc nghệ thuật: Nặn đồ dùng trong gia đình, làm quà tặng cô giáo, tặng người thân, sáng tạo ra các đồ vật bằng các nguyên vật liệu khác nhau

Ngày đăng: 11/02/2021, 08:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w