1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Môn Toán lớp 4 Bài: Nhân với 10_100_1000

10 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ :

Tìm x:

x x 4 = 20 5 x x = 20

x = 20 : 4

x = 5

x = 20 : 5

x = 4

Muốn tìm thừa số ch a biết ta lấy tích chia cho thừa

số đã biết Hay nói rộng hơn: Đối với phép nhân có

hai thừa số, lấy tích chia cho một thừa số thì đ ợc kết quả là thừa số còn lại.

Trang 3

Nh©n víi 10, 100, 1000, Chia cho 10, 100, 1000,

Trang 4

35 x 10 = ?

35 x 10 = 10 x 35

1 chục

= x 35

= 35 chục

= 350 Vậy: 10 x 35 = 35 x 10 = 350

10

Vậy: 10 x 35 = 35 x 10 = 350 0

Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó

Ví dụ:

Trang 5

1 Nhân một số tự nhiên với 10, chia số tròn chục cho 10

Nhân với 10, 100, 1000,

Chia cho 10, 100, 1000,

35 x 10 = 350 Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc

viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó

*/ Khi chia số tròn chục cho 10

Ta có: 35 x 10 = 350 350 : 10 = 350

Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó

Ví dụ:

Trang 6

chia số tròn trăm, tròn nghìn, cho 100, 1000,

T ơng tự, ta có:

a/ 35 x 100 = 3500 3500 : 100 = 35 00

b/ 35 x 1000 = 35000 35000 : 1000 = 35 000

Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, chữ số 0 vào bên phải số đó

Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, cho 10, 100, 1000, ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, chữ số 0 ở bên phải số đó

Nhận xét chung

Trang 7

Nh©n víi 10, 100, 1000,

Chia cho 10, 100, 1000,

LuyÖn tËp

Bµi 1: TÝnh nhÈm

a/ 18 x 1 0 =

18 x 1 00 =

18 x 1 000 =

82 x 1 00 =

75 x 1 000 =

19 x 1 0 =

18 0

18 00

18 000

82 00

75 000

19 0

b/ 900 0 : 1 0 =

90 00 : 1 00 =

9 000 : 1 000 =

68 00 : 1 00 =

42 0 : 1 0 =

2 000 : 1 000 =

900

90

9

68 42 2

Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm

MÉu: 300 kg =………t¹

C¸ch lµm:

Ta cã : 100 kg = 1 t¹

NhÈm 300 : 100 = 3

VËy 300 kg = 3 t¹

70 kg =…………yÕn

800 kg =…………t¹

300 t¹ =…………tÊn

3

7 8 30

Trang 8

Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000, ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, chữ số 0 vào bên phải số đó

Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, cho 10, 100, 1000, ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, chữ số 0 ở bên phải số đó

Muốn nhân một số tự nhiên với 10,

100, 1000, … và muốn chia một số tròn

chục, tròn tram, tròn nghin, … cho

10, 100, 1000, … ta làm nh thế nào ?

Trang 9

1 2 3

6

14 x 10 = ?

140

2400 : 100 = ? 24

35 x 100 = ? 3500

Ngày đăng: 11/02/2021, 07:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w