1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lớp 2 - MRVT - Tuần 29: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

54 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 21,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây. Tự trả lời các câu hỏi ấy[r]

Trang 2

- Kể tên các cây ăn quả ?

- Đặt câu có bộ phận câu trả lời cho câu hỏi :

Để làm gì?

Trang 3

Bài 1: Hãy kể tên các bộ phận của cây ăn quả

Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2019

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?

Trang 6

Bài 1: Hãy kể tên các bộ phận của cây ăn quả

Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2018

Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?

- Rễ, gốc, thân, cành , lá,ngọn, nụ, hoa, quả

Trang 8

Bài 2: Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây.

M - Thân cây : to, cao, chắc, bạc phếch

Trang 9

Rễ cây

Trang 10

- Rễ cây : sần sùi, dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, cong queo, xù xì, cắm sâu vào lòng đất, rễ chùm

ăn lan trên mặt đất.

sần sùi

Trang 11

Gốc cây : to, lớn, gầy, nhỏ, sần sùi, mập mạp, chắc nịch, xù xì, …

Gốc cây

Trang 12

Thân cây

Trang 15

• - Thân cây : to, cao, có nhiều đốt, thấp, mảnh mai, chắc, bạc phếch, sần sùi, nứt nẻ, ram ráp, nhẵn

bóng, mềm, phủ đầy gai, mập mạp….

Trang 16

Cành cây

Trang 17

- Cành cây : xum xuê, um tùm, cong queo, trơ trụi, khẳng khiu, vươn cao, xòe rộng

Trang 18

Lá cây

Trang 20

Lá: xanh biếc, xanh tươi, xanh non, rủ xuống, tươi tốt,

đỏ sẫm, dài, tròn, vàng úa, xanh ngắt…

Trang 21

Trắng muốt

Hoa

Trang 23

- Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi, đỏ chót, đo

đỏ, vàng nhạt, tim tím, trắng tinh, trắng muốt, thơm ngát, thơm lừng, thơm thoang thoảng…

Trang 24

Chín mọng Chi chít

Quả

Trang 25

- Quả : đỏ ối, chín mọng, sai lúc lỉu, chi chít,

vàng tươi, xanh đậm, thơm lừng, ngọt lịm, chín vàng, vàng tươi, ….

Trang 26

Ngọn cây

- Ngọn : chót vót, thẳng tắp, khỏe khoắn, mập mạp, mảnh dẻ, vươn lên, tua tủa, …

Trang 27

Nụ hoa

Trang 29

- Nụ hoa : xanh ngọc, hé nở, hình trái tim, bé xíu, xinh xinh, tim tím, đo đỏ, nhỏ xíu…

Trang 30

Giới thiệu một số cây

Trang 40

- Rễ cây : dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn, cong queo, xù

xì, cắm sâu vào lòng đất, rễ chùm ăn lan trên mặt đất.

Bài 2: Tìm những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây

- Gốc cây : to, sần sùi, mập mạp, chắc nịch, xù xì, …

- Thân cây : to, cao, chắc, bạc phếch, sần sùi, ram

ráp, nhẵn bóng, mềm, phủ đầy gai, mập mạp….

- Cành cây : xum xuê, um tùm, cong queo, trơ trụi,

khẳng khiu, vươn cao, xòe rộng

- Lá: xanh biếc, xanh tươi, xanh non, tươi tốt, đỏ sẫm, dài, tròn, vàng úa, xanh ngắt…

- Nụ hoa : xanh ngọc, hé nở, hình trái tim, bé

xíu, xinh xinh, tim tím, đo đỏ, …

Trang 41

- Quả : đỏ ối, chín mọng, sai lúc lỉu, chi chít, thơm lừng, ngọt lịm, chín vàng, vàng tươi, ….

- Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi, đỏ

chót, đo đỏ, vàng nhạt, tim tím, trắng tinh,

trắng muốt, thơm ngát, thơm lừng, thơm

thoang thoảng…

- Ngọn : chót vót, thẳng tắp, khỏe khoắn, mập mạp, mảnh dẻ, vươn lên, tua tủa, …

Trang 42

Bài 3 Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi

về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây

Tự trả lời các câu hỏi ấy.

để làm gì

Tự trả lời các câu hỏi ấy.

Trang 45

Củng cố - dặn dò

- Hãy tìm 2 từ tả hoa ?

- Đặt một câu hỏi có cụm từ : Để làm gì?

Dặn dò : Bài sau : Từ ngữ về Bác Hồ ( trang 104)

Trang 48

T×m tõ t¶ hoa

Trang 51

1 Tên các bộ phận của cây

2 Những từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây

3 Dựa vào tranh đặt câu hỏi có cụm từ

Ngày đăng: 11/02/2021, 07:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w