Thợ may diễn viên xiếc Bộ đội Phi công?. Giáo viên?[r]
Trang 2* Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
- Yêu
- Lạnh
- Chăm chỉ
- Trong
- Lành
- Đầy đủ
Trang 3Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong
tranh.
Trang 4Công nhân Công an
Nông dân Bác sĩ Tài xế Người bán hàng
Bài 1:
- Các nghề nghiệp đó
là:
- Họ làm việc ở đâu?
Trang 5Thợ may diễn viên xiếc
Bộ đội Phi công
Giáo viên
? Em có yêu thích các nghề này không?
Đây là những nghề gì?
Trang 6Bài 2: Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết
- Những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác là:
+ kĩ sư, giáo viên, học sinh, bộ đội, thợ may, đầu bếp, kế toán, họa sĩ, ca sĩ, nhân viên văn phòng, nhà nghiên cứu, thợ mỏ, thợ xây, thợ rèn, đạo diễn, y tá, y sĩ, quay phim, chụp ảnh, nhà khoa học, ….
Trang 7- Anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực
rỡ, cần cù, đoàn kết, vui mừng, anh dũng
Bài 3: Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta?
- anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù,
đoàn kết, anh dũng
Trang 8Bài 4: Đặt một câu với từ vừa tìm được trong bài tập 3
- Anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng
- Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.
- Nhân dân Việt Nam rất đoàn kết.
- Nhân dân Việt Nam rất cần cù.
- Nhân dân Việt Nam rất gan dạ.
- Nhân dân Việt Nam rất anh dũng…
Trang 9Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Nêu những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết ?
- Khi em lớn em thích làm nghề gì?