1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuan 28 - On tap ve so tu nhien

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có... Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có..[r]

Trang 1

ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Trang 2

Muốn đọc số tự nhiên ta đọc như thế nào?

Muốn tìm số tự nhiên liền sau, ta làm như thế nào?

Muốn tìm số tự nhiên liền trước, ta làm như thế nào?

Muốn tìm số tự nhiên ở giữa, ta làm như thế nào?

Muốn so sánh hai số tự nhiên ta làm gì?

Thế nào là một số chia hết cho 2?

Thế nào là một số chia hết cho 5?

Thế nào là một số chia hết cho 3?

Thế nào là một số chia hết cho 9?

Thế nào là một số chia hết cho cả 2 và 5?

Thế nào là một số chia hết cho cả 3 và 5

Trang 4

Bài 1a: Đọc các số

Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm.

Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu.

Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm.

Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba.

70 815 :

975 806:

5 723 600:

472 036 953:

Trang 5

Bài 1b: Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên

70 815 :

975 806:

5 723 600:

472 036 953:

5 đơn vị.

5 nghìn.

5 triệu.

5 chục.

Trang 6

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có.

a) Ba số tự nhiên liên tiếp:

998 ; 999 ;

; 8000 ; 8001

66 665 ; ; 66 667

1000 7999

66 666

Trang 7

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có.

b) Ba số chẵn liên tiếp:

98 ; ; 102 996; ; .

; 3 000 ; 3002

100

998 1000 2998

Trang 8

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có.

c) Ba số chẵn liên tiếp:

77 ; 79 ; .

299; ; 303 ; 2 001 ; 2003

81 301

1999

Trang 9

Bài 3:

1000 997

6987 10 087

7 500: 10 750

53 796 53 800

217 690 217 689

68 400 684 x 100

>

<

=

<

>

=

>

<

=

Trang 10

Bài 4: Viết các số theo thứ tự

a) Từ bé đến lớn: 4 856 ; 3 999 ; 5 485 ; 5 468

3 999 ; 4 856 ; 5 468 ; 5 485

b) Từ lớn đến bé: 2 763 ; 2 736 ; 3 626 ; 3 762

3 762 ; 3 626 ; 2 763 ; 2 736

Trang 12

Bài 5: Tìm số thích hợp điền vào ô trống ta được.

a) 43 chia hết cho 3.

b) 7 chia hết cho 9.

c) 81 chia hết cho cả 2 và 5.

d) 46 chia hết cho cả 3 và 5.

5 2

0 5 8

Trang 13

 Ôn tập về số tự nhiên.

Ôn tập về phân số (trang 148).

Ngày đăng: 10/02/2021, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w