• Ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước, các câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên. • Chuân bị bài sau..[r]
Trang 3Mục tiêu
• Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ chỉ các sự
vật, hiện tượng của thiên nhiên.
• Hiểu nghĩa của một số thành ngữ, tục ngữ
mượn các sự vật, hiện tượng thiên nhiên để nói về những vấn đề của đời sống xã hội.
• Tìm được những từ ngữ miêu tả không gian,
sông nước và sử dụng những từ ngữ đó để đặt câu.
Trang 4Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Bài 1: Dòng nào d ưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
A Tất cả những gì do con ng ười tạo ra.
B Tất cả những gì không do con ngư ời tạo ra.
C Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con
ng ười.
B
Trang 5Bài 2 Tìm trong các thành ngữ, tực ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Trang 6Bài 2 Tìm trong các thành ngữ, tực ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên
a) Lên thác xuống ghềnh b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn d) Khoai đất lạ mạ đất quen
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ thiên nhiên
Trang 7Thác nước
Trang 9Ghềnh đá
Trang 11Tìm thêm thành ngữ, tục ngữ có từ chỉ sự vật, hiện tượng thiên nhiên
Trang 12Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a Tả chiều rộng
b Tả chiều dài(xa)
c Tả chiều cao
d Tả chiều sâu
Trang 13Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Trang 14Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a Tả chiều
rộng
b Tả chiều dài(xa)
lê thê
Cao vút, chót vót, vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất…
d Tả chiều
sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu
hoăm hoắm, sâu hoắm,…
Trang 15a Tả chiều
rộng
b Tả chiều dài(xa)
lê thê
Cao vút, chót vót, vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất…
d Tả chiều
sâu
Hun hút, thăm thẳm, sâu
hoăm hoắm, sâu hoắm,…
Tiêu chí:
1.Trình bày đúng hình thức.
2.Câu đúng cấu tạo.
3.Đúng yêu cầu.
Trang 16Bµi 4: T×m nh÷ng tõ ng÷ miªu t¶ sãng n ưíc.
§Æt c©u víi mét trong c¸c tõ ng÷ võa t×m ® ưîc
Trang 17Mời các bạn cũng theo dõi clip
Trang 18Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước:
a T¶ tiÕng sãng: × Çm; Çm Çm, r× rµo, × o¹p
Trang 19Qua bài này mình đã
học được điều gì?
Trang 26Dặn dò
• Ghi nhớ các từ ngữ miêu tả không gian, sông nước, các
câu thành ngữ, tục ngữ nói về thiên nhiên.
• Chuân bị bài sau.