1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tuần 27- Toán 1- Bảng các số từ 1 đến 100

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Môn: Toán – Lớp 1

Tuần 27

Bài: Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 2

Điền dấu: (>, <, =)

71 72 < 55 44 > 88 88 =

Trang 3

Số liền sau của là:

Số liền sau của là:

98 99 100

98 99

Số liền sau của là: 97

Bài 1 (SGK):?

Bảng các số từ 1 đến 100

Số

đọc là một trăm

Trang 4

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Bài 2 (SGK): Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 14 16 18 20

31 32 34 36 38

51 52 54 56 58 60

91 92 94 96 98

30 40 50

33

Trang 5

Bài 3 (SGK): Trong b ng cỏc s t 1 ả ố ừ đế n 100:

a) Cỏc số cú một chữ số là:

b) Cỏc số trũn chục là:

d) Số lớn nhất cú hai chữ số là:

đ) Cỏc số cú hai chữ số giống nhau là:

c) Số bộ nhất cú hai chữ số là:

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 6

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

a) Các số có một chữ số là:

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Trang 7

Bài 3 (SGK): Trong bảng cỏc số từ 1 đến 100:

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

a) Cỏc số cú một chữ số là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

a) Cỏc số cú một chữ số là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

Trang 8

b) Các số tròn chục là:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

10 20 30 40 50 60 70 80 90

Trang 9

Bài 3 (SGK): Trong bảng cỏc số từ 1 đến 100 :

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

a) Cỏc số cú một chữ số là:

b) Cỏc số trũn chục là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

Trang 10

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

10

Trang 11

a) Cỏc số cú một chữ số là:

b) Cỏc số trũn chục là:

c) Số bộ nhất cú hai chữ số là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

10

Bài 3 (SGK): Trong bảng cỏc số từ 1 đến 100:

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 12

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 99

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

Trang 13

a) Cỏc số cú một chữ số là:

b) Cỏc số trũn chục là:

c) Số bộ nhất cú hai chữ số là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

10

Bài 3 (SGK): Trong bảng cỏc số từ 1 đến 100:

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

d) Số lớn nhất cú hai chữ số là: 99

Trang 14

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:

11

22

33

44

55

66

77

88

99

Trang 15

Bài 3 (SGK): Trong bảng cỏc số từ 1 đến 100:

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

a) Cỏc số cú một chữ số là:

b) Cỏc số trũn chục là:

c) Số bộ nhất cú hai chữ số là:

d) Số lớn nhất cú hai chữ số là:

đ) Cỏc số cú hai chữ số giống nhau là:

1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9

10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90

10 99

11 , 22 , 33 , 44 , 55 , 66 , 77 , 88 , 99

Trang 16

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

a) Số liền sau số 99 là:

b) Số lớn nhất cú một chữ số là:

c) Số bộ nhất cú hai chữ số là :

d) Số lớn nhất cú hai chữ số là:

100

9

10

99

Ngày đăng: 10/02/2021, 20:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w