1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Tuần 29 - LTVC2 - Từ ngữ về cây cối, đặt TLCH Để làm gi

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 9,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về từng việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây.. Chúc quý thầy cô mạnh khỏe hạnh phúc[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM GÌ?

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LỚP 2 - TUẦN 29

Trang 2

Từ ngữ về cây cối

Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?

S/95

Trang 3

Bài 1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn

quả.

Trang 5

Bài 1: Hãy kể tên các bộ phận của một cây ăn

QUẢ HOA LÁ CÀNH THÂN GỐC

RỄ

Trang 6

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các

bộ phận của cây.

thân cây tocao

chắc bạc phếch

kích thước hình dáng

đặc điểm tính chất

thân cây

Trang 7

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các

bộ phận của cây.

uốn lượn, xù xì,

kì dị, đen sẫm

dài, ngoằn ngoèo,

cong queo

Rễ cây

Trang 8

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các

bộ phận của cây.

Gốc cây

to thô sần sùi chắc nịch

….

Trang 9

Thân cây

cao to khẳng khiu chắc mềm mại

bạc phếch xanh thẫm thô ráp

sần sùi nhẵn bóng gai góc

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

Trang 10

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

Cành cây

sum suê, um tùm,

tỏa rộng khẳng khiucong queo khô héo

Trang 11

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

xanh tươi, tươi tốt úa vàng, già úa đỏ sẫm

xanh mướt xanh non mềm mại cứng cáp

Trang 12

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

Hoa

rực rỡ thắm tươi

đỏ thắm vàng rực hồng thắm

trắng tinh ngát hương

thơm nồng nàn

Trang 13

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

Quả

Quả

đỏ ối vàng rực vàng tươi chín mọng

chi chít to tròn ngọt lịm thơm ngọt

Trang 14

Bài 2: Tìm những từ ngữ có thể dùng để tả các bộ phận

của cây

Ngọn

Trang 15

Bộ phận Từ ngữ tả bộ phận

Thân cây cao, chắc, xù xì, nhẵn bóng, mảnh mai, phủ đầy gai, …

khô héo,…

tươi tốt, xanh non, vàng úa, đỏ thẩm, …

Hoa vàng tươi, đỏ rực, thơm ngát,…

Quả chín mọng, đỏ ối, vàng ươm, chi chít,…

Ngọn chót vót, thẳng tắp, khỏe khoắn, mập mạp,…

Trang 16

Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về từng

việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây Tự trả lời các câu hỏi ấy

Bạn Lan tưới nước cho cây để làm gì ? Bạn Lan tưới nước cho cây xanh tốt.

Trang 17

Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ để làm gì để hỏi về từng

việc làm được vẽ trong các tranh dưới đây Tự trả lời các câu hỏi ấy

Bạn Nam bắt sâu

cho lá để làm gì ?

Bạn Nam bắt sâu để

diệt trừ sâu ăn lá

cây.

Trang 18

Chúc quý thầy cô mạnh khỏe hạnh phúc.

Chúc các em chăm ngoan học giỏi

Ngày đăng: 10/02/2021, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w