[r]
Trang 2 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
184 186 451 145
S ? ố
992 993 996 997 998
Trang 3Viết số Trăm Chục Đơn vị
815 8 1 5
Trang 4357 G m 3 tr m 5 ch c 7 ồ ă ụ đơn vị 357 = 300 + 50 + 7
820 G m 8 tr m 2 ch c 0 ồ ă ụ đơn v ị 820 = 800 + 20 + 0 800 + 20
7 3 0 = 700 + + 3 700 + 3 0
703 G m 7 tr m 0 ch c 3 ồ ă ụ đơn v ị
L uý ư :
Trang 6B i 1 à : Vi t( theo m u): ế ẫ
389 3 tr m ă 8 ch c ụ 9 đơ n v ị 389 = 300 + 80 + 9
237
164
352
658
2 tr m 3 ă ch c ụ 7 đơ n v ị 237 = 200 + 30 + 7
1 tr m ă 6 ch c ụ 4 đơ n v ị 164 = 100 + 60 + 4
3 tr m ă 5 ch c ụ 2 đơ n v ị 352= 300 + 50 + 2
6 tr m ă 5 ch c ụ 8 đơ n v ị 658 = 600 + 50 + 8
Trang 7= 900 + 70 + 8
= 800 + 30 + 5
= 500 + 9
271
Bài 2: Viết các số 271, 978, 835, 509 theo mẫu:
=200
+70
+ 1
Bảng con
= 500 + 9 509
835 978
Trang 83 Mỗi số 975, 731, 980, 505, 632, 842 được
viết thành tổng nào?
975
632
980
731
600 + 30 + 2 500 + 5
900 + 70 + 5 700 + 30 + 1
800 + 40 + 2 900 + 80
Trang 93 Mỗi số 975, 731, 980, 505, 632, 842 được viết
thành tổng nào?
975
632
980
731
600 + 30 + 2 500 + 5
900 + 70 + 5 700 + 30 + 1
800 + 40 + 2 900 + 80
Trang 11209 =
200 + 9
237 =
200 + 30 + 7
470 =
400 + 70
358 =
300 + 50 + 8
Trang 12209 =
200 + 9
237 =
200 + 30 + 7
470 =
400 + 70
358 =
300 + 50 + 8
Trang 13- Chuẩn bị bài :
Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000.
- Xem lại bài.
Trang 15
B i 4 à : Xếp 4 hình tam giác thành hình chiếc thuyền
( Xem hình vẽ )
Trang 16HÕt giê 00
Bµi 4: Xếp 4 hình tam giác thành hình chiếc thuyền
( Xem hình vẽ )
Trang 17Bài 3: Mỗi số 975, 731, 980, 505, 632, 842 được viết thành tổng nào?
975
632
842
600 + 30 + 2
900 + 70 + 5
800 + 40 + 2
500 + 5
700 + 30 + 1
900 + 80
731 980
505