[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ :
Nêu các số tròn chục đã học :
10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 ; 90 ; 100
1 chục, 2 chục, 3 chục, 4 chục, 5 chục, 6 chục, 7 chục, 8 chục, 9 chục, 10 chục.
Trang 21 2
10 đơn vị bằng 1 chục
3
…
10 4
Trang 31 chục 2 chục 3 chục 4 chục
…
10 chục
10 chục bằng 1 trăm
Trang 41 trăm 2 trăm 3 trăm
10 trăm 1000
10 trăm bằng 1 nghìn Các số 100, 200, 300, … là các số tròn trăm
…
Trang 51 2
10 đơn vị bằng 1 chục 3
… 10
4
10 chục bằng 1 trăm
…
10 trăm
10 trăm bằng 1 nghìn
Các số : 100, 200, 300, 400,…là các số tròn trăm.
1 0 0 0
Trang 6§äc, viÕt(theo mÉu)
Trang 7300
ba trăm
400 bốn trăm
500 năm trăm
600 sáu trăm 200
Trang 8§äc, viÕt(theo mÉu)
700
bảy trăm
800 tám trăm
900 chín trăm
Trang 9ViÕt sè §äc sè
500
b¶y tr¨m 900
t¸m tr¨m 400
s¸u tr¨m mét tr¨m
ba tr¨m 1000
TRÒ CHƠI
năm trăm 700
chín trăm bốn trăm
mười trăm
800
600
100
300