1. Trang chủ
  2. » Anime

tuần 31 - LTVC 4- MRVT Lạc quan yêu đời ( 2 tiết)

15 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 774 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 1: Trong moãi caâu döôùi ñaây, töø laïc quan laïc quan.. ñöôïc duøng vôùi nghóa naøo.[r]

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 2

Vòng 1

Khởi động

Vòng 2

Vượt chướng ngại vật

Vòng 3 Tăng tốc

Vòng 4 Về đích

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

Thêm trạng ngữ chỉ

nguyên nhân cho câu

Trang 4

Để giải thích nguyên nhân của sự việc hoặc tình trạng nêu trong câu ta có thể … cho câu

a/ Thêm trạng ngữ.

b/ Thêm trạng ngữ chỉ thời gian

c/ Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân

Chọn ý đúng nhất viết vào chỗ chấm

Trang 5

Chọn ý đúng nhất

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả lời cho câu hỏi :

a/ Bao giờ ? Khi nào ? Lúc nào?

b/ Vì sao ? Nhờ đâu? Tại đâu ?

c/ Làm gì ? Bằng cách nào?

Trang 6

Chọn ý đúng nhất viết vào chỗ chấm

……… học giỏi, Nam được cô giáo khen.

a/ Nhờ

b/ Ba tháng sau

c/ Vì sao?

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MRVT: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI

Thi tiếp sức

Trang 8

Bài 1: Trong mỗi câu dưới đây, từ lạc quan được dùng với nghĩa nào?

Tình hình đội tuyển rất

lạc quan.

Chú ấy sống rất lạc

quan

Lạc quan là liều thuốc

bổ.

Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp Có triển vọng

tốt đẹp.

Trang 9

Lạc quan là luôn tin tưởng ở tương lai tốt

đẹp

1/ Lạc quan

nghĩa là gì?

Bi quan, chán nản, buồn chán,

2/ Tìm từ trái nghĩa

với lạc quan

Trang 10

Bài 4 Các câu tục ngữ sau khuyên người ta

điều gì?

a) S«ng cã khĩc ,

ng êi cã lĩc.

GỈp khã kh¨n lµ chuyƯn th êng ,kh«ng nªn n¶n chÝ , phiỊn

muén

b) KiÕn tha l©u cịng ®Çy tỉ

Kiªn tr× , nhÉn n¹i ¾t sÏ thµnh c«ng

Trang 11

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MRVT: LẠC QUAN- YÊU ĐỜI ( T2)

Thi tiếp sức

Trang 12

1/ Sau đây là một số từ phức chứa tiếng VUI:vui chơi, vui lòng,góp vui,vui

mừng,vui nhộn,vui sướng,vui thích,vui thú,vui tính,mua vui,vui tươi,vui vẻ,vui vui.Hãy xếp các từ ấy vào bốn nhóm

sau:

a/Từ chỉ hoạt động M: vui chơi

b/ Từ chỉ cảm giác M: vui thích

c/ Từ chỉ tính tình M: vui tính

d/ Từ vừa chỉ tính tình

vừa chỉ cảm giác M: vui vẻ

Trang 13

a/ Từ chỉ hoạt động

b/ Từ chỉ cảm giác

c/ Từ chỉ tính tình.

d/Từ vừa chỉ tính tình

vừa chỉ cảm giác

*Vui chơi, góp vui, mua vui

*Vui thích, vui mừng,vui sướng,vui lòng,vui thú, vui vui.

*Vui tính, vui nhộn, vui tươi

*Vui vẻ

Trang 14

Từ mỗi nhóm từ trên,chọn ra

một từ và đặt câu với từ đó.

M: Mình đánh một bản đàn để mua vui cho các cậu thôi.

Trang 15

Chuẩn bị:

OÂn thi cuoái kì II

Ngày đăng: 10/02/2021, 02:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm