- Tìm số quả trứng còn lại..[r]
Trang 3Ôn bài cũ
Tính bằng cách thuận tiện: 1) 159 x 54 + 159 x 46
2) 12 x 5 + 3 x 12 + 12 x 2
Trang 4* Hoạt động 1:Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
Ta có:
3 x (7 – 5) = 3 x 2 = 6 3 x 7 – 3 x 5 = 21 – 15 = 6
3 x (7 – 5) = 3 x 7 – 3 x 5 Vậy:
Một số Một hiệu Một số Số bị trừ Một số Số trừ
* Hoạt động 2: Quy tắc nhân một số với một hiệu
a x ( b – c) = a x b – a x c
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau
Trang 5LUYỆN TẬP
Trang 6Bài 1: Tính giá trị của biểu thức rồi
điền vào ô trống (theo mẫu):
3 x (7 – 3) = 3 x 7 – 3 x 3 =
6 x (9 - 5) = 24 6 x 9 – 6 x 5 = 24
8 x (5 – 2) = 24 8 x 5 – 8 x 2 = 24
Trang 7Bài 3: Một cửa hàng bán trứng
có 40 giá để trứng, mỗi giá để trứng có 175 quả Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng Hỏi cửa hàng đó còn
lại bao nhiêu quả trứng?
* Cách 1:
- Tìm số quả trứng cửa hàng có.
(hay số quả trứng của 40 giá).
- Tìm số quả trứng đã bán (hay số
quả trứng của 10 giá)
- Tìm số quả trứng còn lại.
* Cách 2:
- Tìm số giá trứng còn lại.
- Tìm số quả trứng còn lại.
Trang 8Bài 4: Tìm và so sánh giá trị của hai biểu thức:
(7 – 5) x 3 và 7 x 3 – 5 x 3
Ta có:
(7 – 5 ) x 3 = 2 x 3 = 6 7 x 3 – 5 x 3 = 21 – 15 = 6
(7 – 5) x 3 = 7 x 3 – 5 x 3
Vậy:
Một hiệu Một số Số bị trừ Một số Số trừ Một số
* Quy tắc nhân một hiệu với một số:
Khi nhân một hiệu với một số ta có thể lần lượt nhân
số bị trừ, số trừ với số đó rồi trừ hai kết quả cho nhau.
Trang 91
Trò chơi: Đúng - Sai
5 x ( 6 – 2) = 5 x 6 – 5 x 2
(5 – 3) x 2 = 5 x2 – 3 x 2
3 x (7 – 4) = 3 x 7 – 4
3
Ñ
Ñ S