[r]
Trang 2>, <,=
99 …100<100 100 …100> 89 865 …100= 865
Toán
Trang 31 Trong hai số :
VÝ dô: 999 1000
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
<
VÝ dô: 10000 9999 >
Sè nµo cã Ýt ch÷ sè h¬n th× bÐ h¬n.
Sè nµo cã nhiÒu ch÷ sè h¬n th× lín
h¬n
Trang 4* Ví dụ 1: So sánh hai số:
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000
9000 8999 >
-Nhận xét: Chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên:
9000 > 8999
* Ví dụ 2 : So sánh hai số:
6579 6580 <
- Nhận xét: Vì các chữ số hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8 Nên: 6579 < 6580
Trang 5So sánh các số trong phạm vi 10 000
2 Kết luận 1: Nếu hai số có cùng số chữ
số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng
một hàng, kể từ trái sang phải.
Kết luận 2: Nếu hai số có cùng số chữ
số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trang 6So sánh các số trong phạm vi 10 000 Bài tập 1:>,<, = ?
1999 …100…100 2000
1942 …100…100 998
900 + 9 …100…100 9009
6742 …100…100 6722
9156 …100…100 6951
9650 …100…100 9651
6591 …100…100 6591
1965 …100…100 1956
>
<
>
909
<
<
>
>
=
Trang 7So sánh các số trong phạm vi 10 000
Bài tập 2:>,<, = ?
a) 1 km …100 985 m b)
1000 m
600 cm …100 6 m
600 cm
797 mm …100 1 m
1000 mm
60 phót …100 1 giê
50 phút … 1giờ
60 phút
70 phót …100 1giê
>
60 phút
60 phút
=
<
=
<
>
Trang 8Bµi tËp 3:
a) Tìm số lớn nhất trong các số:
4375, 4735, 4537, 4753
b) Tìm số bé nhất trong các số:
6091, 6190, 6901, 6019
Toán
So sánh các số trong phạm vi 10 000