Các nghiên cứu về vai trò phản biện xã hội của báo chí .... Những nghiên cứu về vai trò hướng dẫn dư luận xã hội của báo chí .... Các nghiên cứu về vai trò phản biện xã hội của báo chí .
Trang 3LỜ M O N
ứ ủ
ứ
TÁ Ả LUẬN ÁN
Trang 4LỜ ẢM N
ứ ủ
-
ủ
- B
ủ
-
-
ứ ủ
TÁ Ả LUẬN ÁN
P an Văn iền
Trang 5MỤ LỤ
MỞ ẦU 7
1 Tính c p thi t củ tài 7
2 Mụ ứu 9
3 Nhi m vụ nghiên cứu 9
4 ng, ph m vi nghiên cứu 9
5 Gi thuy t nghiên cứu 10
6 ứu 10
7 i của lu n án 17
8 Ý ĩ ủa lu n án 18
9 K t c u của lu n án 19
ươn 1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 20
1.1 Tình hình nghiên cứu ở c ngoài 20
1.1.1 Những nghiên cứu về vai trò củ o h 20
1.1.2 Các nghiên cứu về vai trò phản biện xã hội của báo chí 24
1.1.3 Những nghiên cứu về vai trò hướng dẫn dư luận xã hội của báo chí 27
1.2 Tình hình nghiên cứu ở Vi t Nam 32
1.2.1 Các nghiên cứu về vai trò phản biện xã hội của báo chí 32
1.2.2 Các nghiên cứu về v i trò hướng dẫn dư luận xã hội của báo chí 36
1.3 Nh é 39
ươn 2 SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VẤN Ề PHẢN BIỆN XÃ H V ỚNG DẪN D LUẬN XÃ H I CỦ BÁO ỆN TỬ 42
2.1 C ở lý lu n của v nghiên cứu 42
2.1.1.Các khái niệm liên qu n đến vấn đề nghiên cứu 42
2.1.2 Phản biện xã hội và hướng dẫn dư luận xã hội dưới góc nhìn của lý thuyết Không gian công, Thiết lập hương trình nghị sự và Dòng chảy h i ước 53
2.1 4 iêu h đ nh gi hiệu quả phản iện x hội và hướng dẫn dư luận x hội ủ o điện t 64
2.2 C ở th c ti n của v nghiên cứu 67
Trang 62.2.1 Qu n điểm củ Đảng, Nhà nước Việt Nam về vai trò phản biện xã hội và
hướng dẫn dư luận xã hội của báo chí 67
2.2.2 Mối quan hệ giữa phản biện xã hội và hướng dẫn dư luận xã hội của o điện t 71
2.2 3 Nội dung, phương thứ phản iện x hội và hướng dẫn dư luận x hội ủ o điện t 78
2.4 Ti u k t 82
ươn 3 V TRÒ P ẢN BIỆN XÃ H V ỚN DẪN D LUẬN
Ủ BÁO ỆN TỬ TUỔI TRẺ VÀ VNEXPRESS 83
83
3.1.1 Phản iện h nh s h ng 86
3 1 2 Đư r ơ s kho h - thự ti n đối với đề n, quyết s h, h nh s h ng 89
3.1.3.Th m gi hống tiêu ự , qu n liêu, th m nh ng 98
3.2 ứ 101
3.2.1 ung ấp th ng tin l l , dữ liệu kịp th i, đ hiều trên nền tảng hu n mự x hội 102
3 2 2 ung ấp th ng tin, dữ liệu đ phương tiện 109
3 2 3 hứ thảo luận trự tiếp trên gi o diện o 116
124
3.3.1 Mứ độ tiếp nhận 124
3.3.2 Mứ độ thảo luận, phản hồi của công chúng 128
3.3.3 Hiệu quả thực tế 137
3 3 4 Đ nh gi t ng h ng 140
152
ươn 4 MẤY VẤN Ề ẶT RA VÀ M T S GIẢI PHÁP NÂNG CAO VAI TRÒ PHẢN BIỆN XÃ H I V ỚNG DẪN D LUẬN XÃ H I CỦA BÁO ỆN TỬ 154
154
Trang 74.1.1 Thành công 154
4.1.2 Hạn chế 155
4.2 Những v t ra t k t qu nghiên cứu 158
4.2.1 Vấn đề t nội dung phản biện xã hội của báo chí 158
4.2.2 Vấn đề t m i trư ng thảo luận trên o điện t 159
4.2.3 Vấn đề t dư luận xã hội 161
4.3 Những gi ẩy ho ng ph n bi n xã h ng d
lu n xã h n t 162
4.3.1 Giải pháp chung 162
4.3.2 Giải pháp cụ thể với hai trang báo khảo sát 172
4.4 Ti u k 179
KẾT LUẬN 180
D N MỤ N TR N O Ủ TÁ Ả L N QU N ẾN LUẬN ÁN 184
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 185 PHỤ LỤC
Trang 8D N MỤ BẢN
B ng1: Phân lo i ph n h i trên mục Th i s ĩ và mục Góc nhìn 13
B ng 2: B ng mã và thông tin nhân khẩu h c củ ng ph ng v n sâu 15
2 - 2016 83
2 - Nam 90 ở
95
ứ 101
ẩ
109
B 6 ng ý ki n bình lu n củ c gi trên t ng nhóm chủ 118
B ng 3.7: th ng kê hi u qu th c t của các v c ph n bi n trên
Tu i Tr và Vnexpress t 2013 - 2016 137
ứ
ủ 141
ứ
ủ 2 142
ủ ủ 149
ứ ủ 150
2 151
151
ứ ủ
152
Trang 9D N MỤ B ỂU Ồ
ủ
96
2 ủ
96
Bi 3.3: so sánh t l i tìm ki m trên website toàn c u v i hai báo Vnexpress (màu xanh) và Tu i Tr ( ) t 2010 2016 trên Google Trends 125
Bi 3.4: so sánh t l i tìm ki m trên website toàn c u theo khu v c v i hai báo Vnexpress (màu xanh) và Tu i Tr ( ) t 2010 - 2016 trên Google Trends 126
Bi 3.5: so sánh t l i tìm ki m tin tức trên toàn c u v i hai báo Vnexpress (màu xanh) và Tu i Tr ( ) t 2 - 2016 trên Google Trends 126
Bi 3.6: so sánh t l i tìm ki m tin tức trên toàn c u theo t ng khu v c v i hai báo Vnexpress (màu xanh) và Tu i Tr ( ) t 2 - 2016 trên Google Trends 127
Bi 3.7: t l hi u qu th c t của các v c ph n bi n trên Tu i Tr
t 2013 - 2016 138
Bi 3.8: t l hi u qu th c t của các v c ph n bi n trên Vnexpress t 2013 - 2016 138
Trang 10D N MỤ NH
Hình 2.1: Mô hình hóa khái ni m v lý thuy t thi t l p trình ngh s
( Tes.com) 58
Hình 2.2: Mô hình hoá lý thuy t Dòng ch c Ngu n: https://www.communicationtheory.org/two-step-flow-theory-2/ 63
ủ
Formosa gây ra 110
2
Trung do Formosa gây ra 111
Trung do Formosa gây ra 112
H
Trung do Formosa gây ra 113
C
Trung do Formosa gây ra 114
6
115
115
116
Hình 3.9: Ph n h “ i h ” 119
Hình 3.10: Bình lu n củ c gi trong bài vi “A l i dân Vi t câu h ?” ( n: Báo Tu i Tr , tác gi chụp ngày 15/6/2017) 120
Hình 3.11: Ph n h “A l i dân Vi t câu h ?” 121
Hình 3.12: Ph n h “ n b nhi m cán b ” 121
Hình 3.13: Ph n h i ít giá tr thông tin trên Góc nhìn 122
Hình 4.1: Hình thức th hi n ph n h i trên giao di n The New York Times 176
Trang 11MỞ ẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
ở
ữ
“ khi t đ u k nguyên ủ in ấn, đ iệt là t th i k Phụ hưng, vận động h nh trị ng là một hứ n ng th n hốt ủ phương tiện truyền th ng, và vào uối thế k III ho đến đ u thế k I , o h t đ u n i lên như một lự lư ng trong đ i sống h nh trị, n tr thành một chứ n ng h nh ủ m i quố gi [ rang 25] ủ
ứ ủ ủ
ữ ữ ủ
ữ ủ
C ứ
ứ
ữ
… ủ
ứ ủ
Thông tin trên ữ
ữ ĩ
ủ … ở
“ ”
ẽ ủ ủ
ủ
ở
ữ
C ữ
Trang 12ủ ĩ
ứ ủ ụ ụ ủ C
ủ ( ;
ụ ; ; )
ữ ủ
ở
“ ” các
ở
ở ủ
ủ ứ
ở ữ ở
“ ữ ” ủ (
ẵ 2 6)
ứ ủ
ứ C ứ
ụ
h tr ng n ng o t nh tư tư ng, ph t huy mạnh m hứ n ng th ng tin, gi o dụ , t hứ và phản iện x hội ủ phương tiện th ng tin đại h ng vì l i h ủ nh n d n và đất nướ [ C 2 2
ữ ứ
ủ ủ
ẽ
ỗ ủ
ở ở ủ
ủ
ữ ứ C
Trang 13ữ ứ
ữ i trò phản iện x hội và hướng dẫn dư luận x hội ủ o điện t
ĩ
2 Mục đ c n i n cứu
ở quan
ủ Nam T ủ
3 Nhiệm vụ nghiên cứu
c mụ ứu trên, lu n án sẽ th c hi n những nhi m vụ nghiên cứ
4 ối tượng, phạm vi nghiên cứu
ng nghiên cứu của lu n án là vai trò ph n bi n xã h ng d
lu n xã h i củ n t Vi t Nam
Không gian nghiên cứu l n t Tu i Tr i
di n tiêu bi u cho hai hình thứ n t ở Vi t Nam hi n t Tu i Tr
có g c là t báo in Tu i Tr c phát tri n thành phiên b n online củ
c c p phép ho ng n t Vì v ủ n t Tu i Tr
Trang 14ững ràng bu c nh nh v i phiên b n báo in của báo này Báo Vnexpress ngay t khi thành l n t , không có phiên b n báo in Có th “ n t ” ữ é ủ n t C hai báo
n t Tu i Tr u là nhữ i Vi t Nam hi n
u v ph n bi n
xã h ng d n n xã h i
Th i gian kh o sát t 2 n 2016
5 Giả thuyết nghiên cứu
Giả thuyết 1: – thông
qua ữ
Giả thuyết 2: n t v i các th m nh của lo i hình tr c tuy n có những
vai trò khác bi t so v i các lo i hình khác trong th c hi n vai trò ph n bi n xã h i
o ra di o lu n tr c ti p cho công chúng th o lu n, tham góp ý ki n;
t n trong quá trình ph n bi n xã h i …
Giả thuyết 3: Toà so n và nhà báo có vai trò thi t l s
trong quá trình t chứ ng d n xã h i
Giả thuyết 4: n xã h n t Vi t Nam có nhữ c
thù riêng trong quá trình tham gia ph n bi n xã h C ở
ng d n xã h i của báo chí nói chung và củ n t nói riêng trong
s nghi p phát tri c
Trang 15Lu dụng các lý thuyết về báo chí truyền thông, xã h i h c, chính
tr h c M t s lý thuy c s dụng cụ th
Lý thuy t Không gian công (Public Sphere) củ J nhìn
nh n vai trò chủ o của ph n bi n xã h n t chính là vai trò t o ra không gian th o lu i v i các v p báo chí
t ra Trong quá trình th o lu n t Vi t Nam th hi n rõ nhữ a tích c c, v a tiêu c c, trong vai trò ph n bi n xã h i và
ng d n xã h i
Lý thuy t Thiết lập hương trình Nghị sự (Agenda Setting) của Maxwell
McCombs và Donald S w phân tích quá trình thi t l p ph n bi n xã
h n t của toà so n và nhà báo thông qua các tác phẩm củ
th c hi ng d n xã h i
Lý thuy t òng xo y im l ng (Spiral of Silence) của Elisabeth Noelle
Neumann phân tích quá trình
- Phương ph p ph n t h v n ản ( xtu l n lyti s)
- Kh n t Vnexpress và 1.268 tin bài trên báo
Tu i Tr online liên quan t i 92 s ki n, s vi c ph n bi n xã h i trên hai báo
Trang 16t 2 n 2016 Các dữ li c phân lo i thành hai kh o sát v m t
n ức ph n bi n xã h ng d n n xã h i
Ở
chính sách công 2 2 ở -
…
Ở ứ
C ữ
2 C ữ
ứ
- Kh o sát và th ng kê 46.503 ý ki n ph n h i trên mục Góc nhìn của báo Vnexpress và 8.375 ý ki n ph n h i trên mục Th i s - ĩ ủa báo Tu i Tr 2 2 6 m của th o lu n công trên n t é v ng trong các ý ki n ph n h i trên không gian này theo ti n trình th i gian
trong quá trình phân tích C -
ụ
C ủ
ủ
ữ C ở
ĩ ẽ
ụ
Trang 17
Bảng1: Ph n loại phản hồi trên mụ h i sự suy nghĩ và mụ G nhìn (Khảo s t gi i đoạn 2013-2016 trên 54 878 phản hồi ủ h i mụ )
Tỷ lệ (%)
Số lượn
Tỷ lệ (%)
1 T ảo luận trực tiếp
Trang 18Ký
iệu Loại p ản ồi
T ời sự - Suy
n ĩ
Góc nhìn
Số lượn
Tỷ lệ (%)
Số lượn
Tỷ lệ (%)
5.3 ông liên
- Ngoài ra, trong quá trình phân tích n ức ph n bi n xã h i ng d n xã h ng h p cụ th c s dụng tích c c trong vi c phân lo i các dữ li n ng theo các tiêu chí cụ th
phục vụ nh tính - Lu dụng ứng dụng th ng kê củ ( )
thu th p dữ li i truy c p thông tin toàn c u củ n t kh o sát 6.2.3 Phương pháp phỏng vấn nh m
ủ
ẩ ụ
4
TT Mã Tuổi N ề n iệp 1 N1.1 54
2 N1.2 38
3 N1.3 41 C ủ
4 N1.4 62
2 6
TT Mã Tuổi N ề n iệp 1 N2.1 27 C
2 N2.2 33
Trang 193 N2.3 21
4 N2.4 33 ứ 5 N2.5 22
6 N2.6 26
âm ụ ủ
é
( ứ ứ
ở )
ở
2 ở ứ
ứ
ứ ứ ) 6.2.4 Phương pháp phỏng vấn sâu Tác và ụ
ữ ụ ủ
C
ác thành ủ
Thông tin nhân ẩ ở
Bảng 2: Bảng m và th ng tin nh n kh u h ủ đối tư ng phỏng vấn s u TT Mã ức vụ c vị/ ức danh Trìn độ 1 T1 Nhà báo
2 T2 Nhà báo
3 T3 ở Nhà báo ĩ 4 T4 Nhà báo
Trang 20TT Mã ức vụ c vị/ ức
danh
Trìn độ
5 T5 Nhà báo
6 T6 Nhà báo
7 T7 Nhà báo
8 T8 Bi ( ) Nhà báo
9 T9 Phóng viên Nhà báo
10 V1 ở Nhà báo THPT 11 V2 ĩ
ĩ 12 V3 Nhà báo
13 V4 ĩ
thông ĩ 14 V5 T ĩ
ụ ĩ 15 V6 Nhà báo
16 V7 ĩ ĩ 17 V8 ( ) Nhà báo C
ụ
ẵ ụ ụ
ủ
ụ ủ ở
6.2.5 Phương pháp so sánh ụ ủ
ụ
dung: ứ ủ (2
-2014 và 2015-2 6)
Trang 21ủ
online ứ ụ
ủ
ứ ữ
ứ
6.2.6 Phương pháp phân tích t i li u th cấp ụ ủ ứ
ủ
ủ
ữ “
ở ”
6 ĩ
C C C ụ
( ) ứ
ụ ứ ứ
ĩ “
” 26 ứ ụ ữ
6.2.7 Phương pháp nghiên c u trường hợp ụ ứ
ứ ứ C
ụ ứ ữ
ứ ụ ở
ứ
ứ ủ ở
7 ón óp mới của luận án ứ ủ
ụ
Trang 22ứ ủ
ứ ủ ủ
ứ ụ
lu n xã h i trong vai trò củ n t nói chung
Trang 23n t và m ng xã h i, những nghiên cứu nhân khẩu h c v công chúng tham gia th o lu n trên không gian internet, v hi u qu của ph n bi n xã h i trên
i phù h phát tri n không gian công trên giao di n của chính mình, t
ẩy vai trò ph n bi n xã h ng d n xã h i của báo
9 Kết cấu của luận án
Ngoài ph n mở u, k t lu n, tài li u tham kh o, phụ lụ … n n i dung chính của lu
C ng quan nghiên cứu
Trang 24ương 1 TỔN QU N N N ỨU
1.1 Tìn ìn n i n cứu ở nước n oài
1.1.1 Những nghiên c u về vai trò của báo chí
ứ ỗ ở
in cho công chúng
ủ
ứ ở
ẩ " w " ( ) " O " ( 22)
ở
ủ
ứ ủ ủ ẩ
Trang 25N thư ng hỉ thể ghi lại những điều đ đư ghi lại ho n i ng việ ủ
j ủ ( )
h o qu n niệm ủ hủ nghĩ tự do, hứ n ng ủ truyền th ng đại
h ng là th ng tin và giải tr hứ n ng thứ đư hình thành như một yếu tố kết nối n thiết để tạo r nền tảng hỗ tr kinh tế, và t đ đảm ảo sự độ lập tài
h nh Đ y là hứ n ng kinh do nh và quảng o ề ơ ản, mụ đ h h nh ủ truyền th ng là gi p tìm r sự th t, hỗ tr trong qu trình giải quyết vấn đề
Trang 26h nh trị ằng h đư r tất ả n ứ và kiến tạo tiền đề ho việ đư r quyết định” [ 6
E ữ ứ ủ
h o kiến ủ h , nhiệm vụ ủ phương tiện th ng tin đại h ng
là thự hiện những qu n hệ th o hiều thẳng đứng (t ngư i quản l đến ngư i ị quản l , và ngư lại) ng như qu n hệ th o hiều ng ng ( ấp độ quản l
V.V Voroshilov tin r chí, không ch ởng, không ch b sung thông tin cho ởng và ph n n Trong tác phẩm
“ p vụ báo chí, lý lu n và th c ti ” cho r ng: phương tiện
th ng tin đại h ng t động đến qu trình tư tư ng Một m t, chúng ph biến
th ng tin tư tư ng chính thống, khẳng định tự do ngôn luận; m t khác, chúng
có thể mang tính cục bộ, tuyên ngôn cho nhiều hoạt động tư tư ng phản ánh sai
lệ h dư luận xã hội và nhận thức của các công dân, gây thiệt hại cho sự nhất trí xã hội [V.A Mikhailov, 2001, trang 167]
Các tác gi Bill Kovach và Tom Roenstiel ứng trên m t góc nhìn hoà h p khẳ nh vai trò của báo chí là cung c mục tiêu của ho c s t do và dân chủ Trong tác phẩ “ E J ” ( ủ ) các tác gi khẳng
nh Mục tiêu chính yếu của báo chí là cung cấp cho công dân thông tin mà h
c n để tr thành những cá nhân tự do và tự chủ [Bill Kovach và Tom
Roenstiel, 2001, trang 17]
ẳ ứ ủ ở
hứ tr h đ u tiên ủ o h , tứ là hứ tr h vạ h tr n sự l
ịp [Marx, trang 891]
Trang 27ủ ữ vai trò này, các
ủ Ô “ ụ ” ủ W
ủ
Alice Lee và Clement So “Electronic newspaper as digital marke ” ủ
C ứ 2
C é ứ - ủ
ủ
Trang 28ụ ở A
ứ ủ [Alice Lee và Clement So, 2001, trang 495- 22
1.1.2 Các nghiên c u về vai trò phản bi n xã hội của báo chí
C ( “ ”) …
ụ ữ "C ” - " ( " ") ủ C
(1790) K Mar ữ ẩ ứ “Das Kapital, Kritik d r politis h n Ökonomi (Phê ph n kinh tế h nh trị)
Trang 29C ủ ( ) ở
Gi i đoạn thứ nhất
C ụ ( )
“Kh i s ng đối với h là sự ph n t h phê ph n để x m mỗi một tình trạng đ đạt đư tự do h y kh ng tự do, nghĩ là phản tỉnh, là tư duy tiên đo n về những phương tiện và mụ đ h khả thể h u hỗ tr việ thự hiện tự do trong tương lai” [ 2
Gi i đoạn thứ h i “ ” - Alte Moderne (còn
ứ - ) ứ (
z ) ở k 2 ( phái Frankfurt - Frankfurt school)
về h p l ho , òn i thế giới ủ khủng hoảng kinh tế, ng là thế giới ủ đại
ng nghiệp và ủ hủ nghĩ ylor ng như ủ hủ nghĩ quố x và hủ nghĩ
St lin, kh ng òn là thế giới ủ sứ mạnh và tiền ạ ị th o đu i những l i h vật hất làm hu hoại đ i sống tinh th n, mà kh ng th o nguyên l o ả ủ t nh
h p l nữ [Alain Touraine, 2003, trang 255]
C ủ ữ ủ
ứ ữ “ ” ứ
“ ” “ ”
Trang 30Gi i đoạn thứ “ ứ ” - Zweite Moderne (còn
ứ )
ủ ứ U (R ) Beck cho r ng, n u “ t sóng thứ ” ( i của Alvin Toffler), tức là Hi i thứ nh t, xã
h i tuân theo logic của vi c s n xu t s giàu có, thì t “ t sóng thứ ” theo logic của s s n xu n v i nó là s i t logic của s phân ph i s giàu có sang logic của s “ ” [Ulric Beck, 1986]
ứ ủ
ụ
- ứ ủ
n thứ ba này ghi d u n v i lý thuy t ph n bi n của các nhà phê phán
th h thứ hai củ J Albrecht Wellmer,
Georg Lukacs và Antonio Gramsci Jugen Habermas mu n d “giới trí thức có
tư duy phê ph n để s dụng bên trong bản thân bộ máy quản l nhà nước các phương tiện hình thành dư luận xã hội (trư ng ph th ng, trư ng đại h c, truyền hình, truyền thanh, in ấn, quản l nhà nước) cho các cải h ấp tiến th o tinh
th n củ hủ nghĩ x hội dân chủ” [ n Chí Hi u, 2016, trang 49]
i b t của Habermas vào lý thuy t ph n bi n là làm rõ b n ch t và nhi m vụ “ é ” ủa lý thuy t này Theo ông, lý thuy t khoa h c xã h i m t m t
nh m vào hi n th c xã h t khác nh m vào chính các khoa h
ph n ánh cái hi n th c xã h
Habermas phân bi t ba lo ng xã h i ứng v i ba lo i tri thức Ba lo ng s n xu t, ho ng giao ti p, ho ng chính tr Ba lo i tri thức: Tri thức khoa h c (d a vào quan sát), tri thức l ch s (d a vào s c m thụ) và tri thức phê phán (d a vào s u tranh)
H rm s đề cao vai trò của hệ tư tư ng, ý thức và hệ giá trị, chu n mực trong việc duy trì sự n định xã hội Ông cho rằng các mâu thuẫn thậm chí sự đối kháng trong xã hội không nhất thiết tạo ra sự biến đ i của hệ thống xã hội nếu như hệ các giá trị và chu n mực khác nhau vẫn có thể cùng tồn tại mà kh ng g y r t động nguy hại nào đối với sự n định của hệ thống xã hội [Lê Ng c Hùng, 2015, trang 285]
Trang 31L thuyết phê phán xã hội không có liên quan gì tới đư ng hướng nghiên cứu đ đư c thiết lập với tư h là ngư i cạnh tranh; xuất phát t quan niệm của
nó về sự xuất hiện của các xã hội hiện đại, nó có nhiệm vụ giải thích những hạn chế
cụ thể và những quyền tương đối của các cách tiếp cận đ [Jurgen Habermas,
1993, trang 339]
Gi i đoạn thứ tư ủ , (postmodernity) ữ
ụ ủ
ữ ủ ữ
ủ ĩ ụ
ứ ở
ủ ở J François Lyotard, Jacques Derrida, Michel Foucault, Jacques Lacan, Gilles Deleuze,
-J … Michael Wanzer
W z “là hoạt động thảo luận và x quyết m ng
t nh v n h thể đư thự hiện i rất nhiều loại hình nh n vật: linh mụ , nhà
th ng th i, gi o viên, ngư i kể huyện, nhà thơ, nhà s h , nhà v n Ng y s u khi những loại hình nh n vật n i trên r đ i, thì x hội ng t đ u xuất hiện n ng
lự phê ph n uy nhiên, niệm phê ph n kh ng nghĩ là những on ngư i ấy s hình thành nên một t ng lớp hống đối thư ng xuyên h y tr thành những hủ thể
ủ một nền v n h đối nghị h (adversary culture) r i lại, trong khi m ng h
gi trị v n h hung, như K M rx nhận định, h tạo r ng trình tri thứ
ho t ng lớp quản trị à, h ng nào mà h òn sản xuất ng trình tri thứ , h
s òn m r một phương thứ ngư dòng (adversary proceeding) ủ phê ph n x hội” [ 2 2]
1.1.3 Những nghiên c u về vai trò hướng dẫn dư luận xã hội của báo chí
ứ
ứ ( …) 22
ẩ ủ W
Trang 32h o qu n điểm ủ ristotl quyền lự ủ nhà nướ phải phụ vụ ho toàn
x hội, phải đ p những nhu u và đòi hỏi ủ x hội òn Poli ius ho rằng nguyên nh n ủ đạo đứ và sự ng ằng đ là sự đồng tình và kh ng đồng tình
ủ nh m x hội về hiện thự x hội và vấn đề x hội Ông là ngư i đ u tiên nghiên ứu về kho h h nh trị hom s d' quin ho rằng quyền lự h nh trị o nhất thuộ về h , tuy nhiên h thể u quyền l nh đạo th ng qu
nh n d n, quyền lự ủ nhà nướ th ng qu nh n d n nằm dưới sự l nh đạo ủ nhà th M r iglio là ngư i đ u tiên ảo vệ 2 qu n điểm về h nh trị hiện đại đ là
kh i niệm hủ quyền ủ nh n d n và h nh quyền đại diện ho d n và kh i niệm
việ t hứ và duy trì ủ Nhà nướ [ 2 -81]
Ở “ ” “ ” “ ”…
Mạnh n i D n vi qu , x t thứ hi, qu n vi khinh u n ho rằng Mối qu n hệ giữ vu và t i hỉ là mối qu n hệ giữ thuyền và nướ , nướ thể
n ng thuyền ng thể lật thuyền N i hung, th o qu n điểm ủ Kh ng gi o: vu quyền và quyền đ s đư ủng ố nếu như đư sự đồng tình ủ ngư i d n
[ 2
( - ) ứ
ứ W …
J J R ẩ “ ” 62
Trang 33t thể tìm thấy sứ mạnh tối đ nằm trong d n số [Jean-Jacques Rousseau, 2013,
trang 93-94]
R ủ ủ
Nghiên ứu thự nghiệm m ng t nh kho h đ u tiên về dư luận xã hội t
đ u vào n m 1824 N m 1883, t Boston Glo đ tiến hành trưng u kiến để
th dự đo n kết quả ỏ phiếu Đ y là th i điểm để t o kh ng tiến hành tương tự” [ 2
Gi i đoạn 1922 đến hiến tr nh thế giới thứ h i 22
ủ ứ
ẩ “ ” ( ) ủ ẩ „„ ” ( O ) ủ ỹ W ter Lippmann
C W E ữ
ữ ữ
ữ Ô
ủ
Trang 34“ ( ) ( ); (2) ( ); ( ) ( ) ông
ụ ủ
C ữ ủ
ở ủ ” [ Thanh, 2008, trang 84]
ứ ủ
W ( ) A ( )
“ ” trên t p chí T ( )…
Gi i đoạn t hiến tr nh thế giới thứ h i đến n y ở
ứ ụ C
ứ J
ữ ứ ữ Noelle- w
ữ ứ …
ứ
ủ “C ủ ủ
ẽ ủ ” [
E 2 6 6
Trang 35“Những qu n điểm ủ M rx về v i trò ủ nh n d n trong lị h s n i hung
và về DL H n i riêng đư kế th và phải triển mạnh m trong một th i gi n kh dài tại Liên Những t giả hàng đ u nghiên ứu về DL H th o trư ng ph i
M rxist Liên x như Ul dov, Koro inikov , Grushin, L v d v v Những nghiên ứu l luận và điều tr DL H tại Liên đư tiến hành t n m 1977
uy nhiên, n hỉ thự sự ph t triển mạnh tại Liên t những n m uối ủ thập k 80 ủ thế k Những luận điểm h nh ủ tiếp ận M x t về DL H như s u:
1 Dư luận x hội là một dạng đ trưng ủ thứ x hội
2 Dư luận x hội thuộ thư ng t ng kiến tr , do đ n ị hi phối i những đ điểm và t nh hất ủ hạ t ng ơ s trong x hội đ hế nhưng,
n sự độ lập tương đối so với hạ t ng ơ s ủ x hội, do đ n ng thể là động lự tạo r những huyển iến ủ x hội
3 Sứ mạnh vật hất ủ DL H xuất ph t t v i trò quyết định ủ
t ng lớp qu n h ng nh n d n trong lị h s N i h kh , qu n h ng
nh n d n h nh là những ngư i s ng tạo r lị h s ì vậy, nếu như tiếng
n i ủ ngư i d n đư t ng ư ng thì sứ mạnh và hiệu lự ủ DL H
Trang 361.2 Tìn ìn n i n cứu ở Việt Nam
1.2.1 Các nghiên c u về vai trò phản bi n xã hội của báo chí
C (The Journal of Global Issues & Solutions) 2 ủ " W W
Trang 37” ứ ủ “ ” ẩ
ẩ
ủ ủ
ủ
ứ ủ
(Phản iện x hội, những vấn đề hung - ; Phản iện x hội - C ) (Phép phản iện trong kho h - ) (Để đư hệ thống phản iện - Sài ); C (Phản iện x hội và sự ph t triển ủ iệt N m; ơ hế nào gi p khuyến kh h phản iện - ) A (Phản iện - uộ h mạng trong nhận thứ )…
ủ
C ủ
2 2 6 ẵ Phản iện x hội - những u hỏi đ t r t uộ sống ủ C
ứ ứ
ủ ủ
ủ U
ủ ứ
Trang 38ứ ủ
ủ ủ U
ĩ ủ ứ
ứ ìm hiểu một số thuật ngữ trong n kiện Đại hội đại iểu toàn quố l n thứ ủ Đảng
1 2 1 2 Những nghiên ứu về phản iện x hội ủ o h
“Phản iện x hội ủ o trự tuyến qu một số sự kiện tiêu iểu (Khảo
s t sự kiện l lụt tại Hà Nội n m 2008 và Dự n đư ng s t o tố trên n xpr ss n t
và tienphong.vn)” ( )
2 2 “ ủ ” (
ữ 2 )
ủ
Trang 39ứ ấn đề phản iện x hội trên o
h (khảo s t trên o u i rẻ, Đại đoàn kết và o Điện t i tnn mn t vn t n m
2008 đến hết qu I/2009) ( ủ & 2 ); B o h với phản iện
x hội (
); ( 2 ĩ
& ); nh phản iện x hội ủ t ph m o h iệt N m (khảo
s t qu h i o u i rẻ và h nh niên t 2006 - 2008) ( ĩ & 2 ); “Ý nghĩ phản iện x hội ủ thể loại ph ng sự trên o h nh niên th ng qu h i hùm ph ng sự B t nháo chương trình liên kết và kh ng để tại hứ thành thứ ph m trên o h nh Niên th ng 11 và th ng 12/2010 ( ủ
ữ iêng Tuy nhiên, cách
ủ ĩ
ĩ
Trang 40ĩ ủ ( C C ) “C ứ ủ ở ”
ủ
ứ ủ
ủ ữ ứ
ủ “ ứ ” “ ”
ẳ “ ứ ” ủ
ủ
“ ” ứ ủ
ủ ứ nghiên ứ ủ ủ