1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động

126 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài luận
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thu nhập của ngời lao độngDo đặc thù của công ty là loại hình sản xuất gia công xuất khẩu, nên hiện naycông ty áp dụng chế độ quĩ lơng nhất định theo tỉ lệ % trên doanh thu.. Tổng quĩlơn

Trang 1

thu nhập của ngời lao động

Do đặc thù của công ty là loại hình sản xuất gia công xuất khẩu, nên hiện naycông ty áp dụng chế độ quĩ lơng nhất định theo tỉ lệ % trên doanh thu Tổng quĩlơng của công ty phụ thuộc vào các đơn đặt hàng làm gia công sản phẩm cớikhách nớc ngoài Tổng quĩ lơng của công ty đợc xác định nh sau:

Tổng quĩ lơng = Tổng sản lợngcủa tong mã hàng x Đơn giá gia công 1 đơn

vị sản phẩm x 53% x Tỉ lệ ngoại tệ hiện thời

Trong quĩ lơng nhất định đó, công ty phảI đảm bảo thanh toán sao cho phù hợp

đảm bảo đời sống công nhân Tiền lơng của cán bộ công nhân viên sẽ đợc thựchiện làm 2 kì trong một tháng: tạm ứng vào mngày 22 và thanh toán vào ngày 7tháng sau

đối với công nhân sản xuất trực tiếp tại các phân xởng thì tiền lơng đợc tính trêncơ sở số lợng sản phẩm hoàn thanhf trong tháng và đơn giá tiền lơng theo từngloại hàng do phòng lao động tiền lơng tính toán trên cơ sở số liệudo phongf kĩthuật cung cấp và giao cho từng phân xởng.Đơ giá tiền lơng cho từng sản phẩm

đợc chia thành đơn giá chi tiết cho từng công đoạn theo qui trình sản xuất sảnphẩm cụ thể:

Đơn giá tiền lơng cho từng công đoạn = Đơn giá cho một sản phẩm / Thời gian tiêu hao sản xuất 1 sản phẩm x thời gian tiêu hao cho từng công đoạn.

Cụ thể đơn giá tiền lơng công nhân sản xuất mũ lỡi trai MA234 đợc chia thànhtừng công đoạn nh sau:

Trang 2

stt Tên công đoạn đơn

giá( đồng)

Trang 3

Tên sản phẩm: Mũ lỡi trai MA.234 – 6.100 sản phẩm

hệ thống Sơ lỡitrai Đè lỡitrai Sơ trụ Can balá

Can thành kín

Sơ đè hậu

May nẹp nhựa

May khoá May mác

Hai kim trớc và hậu

Tán chỏm

Trang 4

stt Tên công đoạn Số lợng( cái)

đơn giá

Trang 5

BHYT Kh¸cC«ng TiÒn C«ng TiÒn

Trang 6

KÌm theo…chøng tõ gèc

Trang 8

Số lợng thành phẩm nhập kho

Giá trị thành phẩm DD ĐK của mũ MA.234: 13.627.289

Tổng chi phí phát sinh trong kì của mũ MA.234: 117.916.423

Tổng 621 ( MA.234 ) = 11.635.000

Tổng 622 ( MA.234 ) = 26.394.200

Tổng 627 ( MA.234 ) = 79.887.223

Số lợng mũ nhập kho trong kì là: 6.100 chiếc

Suy ra, ta có giá thành đơn vi nhập kho của Mũ MA.234

13.627.289 + 117.916.423( MA.234) = - = 21.564

4.300

Giá thành đơn vị Giá trị thành phẩm ĐK + ( 1)

xuất kho =

Số lợng TP tồn ĐK + Số lợng NK trong kì

Giá thành đơn vị xuất kho của mũ MA.234

Trang 9

400 + 6.100

2.875.000 + 115.543.642( TG.198 ) = - = 19.255

250 + 5.900

2.060.000 + 100.968.275( HVM.753 ) = - = 22.285

200 + 4.300

+ Giá thành sản phẩm:

Để phù hợp với đối tợng tập hợp chi phí , đối tợng tính giá thành và yêu cầu quản lý, phơng pháp tính giá thành mà công ty áp dụng là phơng páhp tính giá giản đơn ( phơng pháp trực tiếp) Do cuối kì sản phẩm dở dang không có hoặc

có rất ít hông cần đánh giá nên tổng giá thành sản phẩm hoàn thành trong tháng

sẽ bằng tổng số chi phí sản xuất đã tập hợp đởc trong tháng

bảng tính giá thành sản phẩm

Tháng 2/2004Tên sản phẩm : Mũ lỡi trai – MA.234

Số lợng : 6.100 sản phẩm

ĐVT: Đồngstt Khoản mục Cpsxdd Đk cpsxpstk Cpsxdd ck

Trang 10

TK 621

Chøng tõ

Ghi Nî TK 621

411 2/2 XuÊt v¶i cho PXSX 152 25.600.000 8.800.000 8.800.000 8.000.000

412 6/2 XuÊt lìi trai cho PXSX 152 7.695.000 2.835.000 2.745.000 2.115.000

Trang 11

415 10/2 XuÊt m¸c cho PXSX 152 2.575.000 937.000 918.000 720.000

416 12/2 XuÊt nÑp nhùa cho PXSX 152 3.340.000 1.260.000 1.200.000 880.000

417 12/2 XuÊt chØ cho PXSX 152 15.178.000 4.760.000 2.618.000 7.800.000

419 13/2 XuÊt bao b× cho PXSX 153 5.925.000 2.250.000 1.575.000 2.100.000

420 14/2 XuÊt x¨ng cho PXSX 152 32.450.000 13.570.000 11.800.000 7.080.00015/2 TiÒn l¬ng cña CNV PX 334 9.760.000 3.773.345 3.164.302 2.822.35315/2 TrÝch BHXH, BHYT, KPC§ 338 1.854.400 716.935,55 601.217,38 536.247,07

KhÊu hao TSC§ 214 41.711.962 18.332.542 12.960.000 10.419.420

518 15/2 Chi phÝ kh¸c ë bé phËn QLPX 111 32.147.000 11.923.000 10.593.000 9.631.000

519 15/2 Chi tiÒn ®iÖn níc, ®iÖn tho¹i 111 52.456.000 18.860.900 17.362.700 16.232.400

Trang 13

33.295.00068.270.300207.032.362

KÌm theo ….chøng tõ gèc

Trang 14

S¶n phÈm hoµn thµnh nhËp kho trong nghiÖp vô sè ( 32)

§¬n vÞ: CTy TMQT Thµnh Nh MÉu sè: 06- L§TL

Bé phËn: PX may Ban hµnh theo Q§ sè: 1141- TC/Q§/C§KT Ngµy 1 th¸ng 11 n¨m 1995 CñaBé Tµi ChÝnh

6.1005.9004.300

21.56419.58323.480

131.540.400115.539.700100.964.000

Tæng sè tiÒn( viÕt b»ng ch÷ ):………

Ngêi giao viÖc Ngêi nhËn vÞªc Ngêi kiÓm tra chÊt lîng Ngêi duyÖt

Trang 15

chi tiÕt

vËt liÖu, dông cô, s¶n phÈm, hµng ho¸

Tªn kho: Thµnh phÈm TµI kho¶n: 155

Tªn s¶n phÈm: Mò lìi trai VH.212 Trang sè: 13

§VT: chiÕc

300 3.060.000

424 25/2 XuÊt b¸n cho cty H¶I B×nh 632 10.200 300 3.060.000

Trang 16

Chøng tõ DiÔn gi¶i TK§¦ §¬n gi¸ NhËp XuÊt Tån

Trang 19

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn

200 2.060.000

320 16/2 NK từ bộ phận SX 154 23.480 4.300 100.964.000 4.500 103.024.000

422 19/2 Xuất bán cho đại lý 157 22.895 1.780 40.753.100 2.720 62.270.900

423 23/2 Xuất bán cho cty

Trang 20

Phần VI: kế toán tiêu thụ sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ

Tiêu thụ sản phẩm mũ lỡi trai có ở trong các nghiệp vụ sau: (35), (36), (42), (45), (46), (48), (50)

Phơng thức bán hàng tại công ty: bán trực tiếp qua kho Nghiệp vụ (35), (42),(45), (46), (50) Ký gửi tại các đại lý (36)

Phơng thức thanh toán tiền bán hàng : bằng tiền mặt

Bảng doanh thu tiêu thụ sản phẩm Tháng 2/2004

Stt Tên thành

phẩm Ngàyxuất

bán

Xuấtkho( chiếc)

1.2002.9002.000

30.00030.00030.000

36.000.00087.000.00060.000.000

2 Mũ lỡi trai TG.198 19/2

23/225/228/2

1.2501.0002.2001.200

29.00029.00029.00029.000

36.250.00029.000.00063.800.00034.800.000

32.00032.00032.000

56.960.00041.600.00043.200.000

Trang 21

Sè: 04

Chøng tõ Néi dung nghiÖp vô

kinh tÕ ph¸t sinh trong k×

42.900.000 42.900.000

618 28/2 C«ng ty Ph¬ng

§«ng thanh to¸n nèt tiÒn

Trang 22

CL - HN Ngµy 29/2/2004

§VT: §ångChøng tõ DiÔn gi¶i Sè hiÖu TK Thµnh tiÒn

Trang 23

CL - HN Ngµy 29/2/2004

§VT: §ångChøng tõ DiÔn gi¶i Sè liÖu TK Thµnh tiÒn

Trang 24

Sæ quÜ tiÒn mÆt

Trang sè: 01

329.640.000

Trang 25

28/2 617 Thu nöa tiÒn cña cty P.Trang 131 42.900.000 482.855.670

29/2 619 Thu nèt tiÒn cña cty P.Trang 511 42.900.000

Trang 26

Ngời lập phiếu Chủ doanh nghiệp Giám đốc

Trang 27

Lo¹i chøng tõ gèc: PhiÕu chi tiÒn

Sè: 05

523 24/2 Ch tiÒn göi vµo NH 138.000.000 138.000.000

Ngêi lËp biÓu Phu tr¸ch kÕ to¸n

Trang 28

Lo¹i chøng tõ gèc: PhiÕu chi tiÒn

Sè: 06

641 642TK 531TK 3331TK

511 7/2 Tr¶ tiÒn cho cty B.Minh 29.040.000 29.040.000

512 8/2 Tr¶ tiÒn cho cty H.Gia 8.613.000 8.613.000

514 10/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Nam 4.895.000 4.895.000

515 11/2 Tr¶ rtiÒn cho cty N.Cêng 2.904.000 2.904.000

517 14/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Phó 46.035.000 46.035.000

300 7.467.200

522 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty Petrolimex 35.695.000 35.695.000

523 21/2 Chi vËn chuyÓn hµng ho¸ 2.610.000 2.610

Trang 29

Chøng tõ ghi sæ

§VT: §ångChøng tõ DiÔn gi¶i Sè hiÖu TK Thµnh tiÒn

05 24/2 XuÊt tiÒn mÆt göi vµo N hµng 112 111 138.000.000

05 24/2 Mua m¸y thªu dµn 211 111 37.000.00005/ 24/2 Chi phÝ ë bé phËn PX 627 111 84.603.000

KÌm theo … chøng tõ gèc

Trang 30

PhÇn VIII: kÕ to¸n c¸c nghiÖp vô thanh to¸n

C¸c nghiÖp vô thanh to¸n diÔn ra trong c¸c nghiÖp vô sau:

+ Ph¶i tr¶ ngêi b¸n: NghiÖp vô (1), (2), (4), (5) (7) , (11), (12), (17), (20)

+ Ph¶i thu cña h¸ch hµng: nghiÖp vô (41), (42), (45), (46), (50)

Sæ chi tiÕt thanh to¸n

§èi t îng: Ph¶i tr¶ ng êi b¸n

511 7/2 Tr¶ tiÒn cho cty B.Minh 111 29.040.000

512 8/2 Tr¶ tiÒn cho cty H Gia 111 8.613.000

317 9/2 NK chØ cña cty Phong Phó

514 10/2 Tr¶ tiÒn cho cty P Nam 111 4.895.000

515 11/2 Tr¶ tiÒn cho cty N Cêng 111 2.904.000

319 13/2 NK x¨ng cña cty

517 14/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Phó 111 46.035.000

522 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty Petrolimex 111 35.695.000

Trang 31

§èi t îng: Ph¶i thu cña kh¸ch hµng

424 25/2 B¸n cho cty H¶i B×nh 511 69.800.000

3331 6.890.000

425 26/2 B¸n cho cty P.§«ng thu nöa tiÒn hµng 511 35.375.000

3331 3.537.500

617 28/2 B¸n hµng cho cty P.Trang thu nöa tiÒn

619 29/2 Thu nèt tiÒn cña cty P.Trang 511 39.000.000

3331 3.900.000

Trang 32

Sổ theo dõi thuế GTGT

ĐVT: ĐồngChứng từ

Diễn giải

Số thuếGTGT đầu

ra phát sinhtrong tháng

Số thuếGTGT đầuvào phátsinh trongkỳ

4455645 1/2 Mua vải của cty Bình Minh 2.640.000

579898 2/2 Mua lỡi trai của cty H Gia 783.000

113325 4/2 Mua khoá của cty P Nam 445.000

656733 5/2 Mua khuy chỏm của cty Đ.Bắc 525.000

513212 7/2 Mua mác của cty N.Cờng 264.000

545443 8/2 Mua nẹp nhựa của cty C.Long 349.000

177869 9/2 Mua chỉ của cty P.Phú 4.185.000

798232 11/2 Mua bao bì của cty L.Nguyên 889.000

355479 13/2 Mua xăng của cty LNguyên 3.245.000

652347 15/2 Chiphí hác ở bộ phận quản lý

phân xởng

3.214.000

519 15/2 Chi phí điện nớc, điện thoại 5.245.000

689812 16/2 Mua máy thêu dàn của cty

132948 19/2 Bán hàng cho cty Minh Sơn 7.225.000

522 22/2 Hàng bán bị trả lại của cty

613 23/2 Báo cao bán hàng của cơ ở đại

413.880

231949 23/2 Bán hàng cho cyt Tuấn Việt 7.060.000

231950 25/2 Bán hàng cho cty Hải Bình 6.980.000

Trang 33

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại

Ngày 29/2/2004Loại chứng từ gốc: Hoá đơn GTGT

Trang 34

Chøng tõ ghi sæ

§VT: §ångChøng tõ DiÔn gi¶i Sè hiÖu TK Thµnh tiÒn

Trang 35

Phần IX: kế toán hoạt động nghiệp vụ tài chính

bất th ờng

Ta chỉ nghiên cứu kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh , không theo dõi hoạt

động nghiệp vụ bất thờng

Phần X:kế toán tổng hợp và chi tiết các nguồn vốn

Kế toán các loại vốn: Nguồn vốn kinh doanh

Kế toán các loại quĩ: Quĩ đầu t phát triển

Sổ kế toán chi tiết

Trang 36

Phần XI: công tác kế toán và quyết toán

Phơng pháp xác định kết quả kinh doanh

Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh

Nhìn vào sơ đồ trên muốn xác định đợc kết quả sản xuất kinh doanh thì phảI kếtchuyển các TK liên quan sang TK 911

+ Kết chuyển doanh thu thuần

Trang 37

8 Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất KD [ (5)-(6+7)] 118.720.134

10 Thuế thu nhập doanh nghiệp (32%) 37.990.443

11 Tổng lợi nhuận sau thuế (9) – (10) 80.729.691

Kết chuyển lãi 911 421 118.720.134

Kèm theo….chứng từ gốc

Trang 39

642 7.467.200 7.467.20029/2 520 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty Petrolimex 331 35.695.000

Trang 40

hµng29/2 614 24/2 Thu tiÒn b¸n hµng cña cty

29/2 615 26/2 Thu nöa tiÒn hµng cña cty

3331 3.537.50029/2 616 27/2 Thu tiÒn cña cty H¶i B×nh 131 76.780.000

29/2 617 28/2 Thu tríc mét nöa tiÒn cña

cty Phong Trang

Trang 41

Việt cha thu tiền 511 70.600.000

3331 7.060.00029/2 614 24/2 Thu tiền của cty T Việt 111 77.660.00029/2 424 25/2 Bán hàng cho cty H

Bình cha thu đợc tiền

511 69.800.0000

3331 6.980.00029/2 615 26/2 Bán hàng cho cty

P.Đông thu đợc nửa tiềnhàng

Trang 43

29/2 417 12/2 XuÊt chØ cho PXSX 627 15.178.00029/2 319 13/2 NK x¨ng cña cty

Petrolimex 331 32.450.00029/2 418 13/2 XuÊt NVL phô cho

Trang 44

cña cty M/S¬n 632 31.438.51029/2 423 23/2 B¸n cho cty TuÊn ViÖt 632 49.018.50029/2 424 25/2 B¸n cho cty H B×nh 632 45.421.00029/2 425 26/2 B¸n cho cty P §«ng 632 47.466.00029/2 426 28/2 B¸n cho cty P.Trang 632 54.014.250

Céng sè ph¸t sinh 379.482.610 346.566.900

Trang 45

29/2 422 19/2 Chuyển sang kho đại lý 155 101.458.800

29/2 613 23/2 Báo cáo bán hàng của

GS Số Chứng từ Ngày Diễn giải TK ĐƯ Nợ Số tiền Có

GS Số Chứng từ Ngày Diễn giải TK ĐƯ Nợ Số tiền Có

Trang 46

Trang: 14

§VT:VN§ NT

29/2 311 1/2 Mua v¶i cña cty

B.Minh cha tr¶ tiÒn 152 29.040.00029/2 312 2/2 Mua lìi trai cña cty

H.Gia cha tr¶ tiÒn 152 8.613.00029/2 313 4/2 Mua kho¸ cña cty

P.Nam cha tr¶ tiÒn

29/2 314 7/2 Mua m¸c cña cty N

29/2 511 7/2 Tra tiÒn cho cty

B.Minh 111 29.040.00029/2 512 8/2 Tr¶ tiÒn cho cty H.gia 111 8.613.000

29/2 315 9/2 Mua chØ cña cty P.Phó

29/2 514 9/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.nam 111 4.895.000

29/2 515 11/2 Tr¶ tiÒn cho cty

N.C-êng

111 2.904.000

29/2 319 13/2 Mua x¨ng cña cty

29/2 517 14/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Phó 111 46.035.000

29/2 522 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty

Petrolimex 111 35.695.000

Céng sè ph¸t sinh 127.182.000 127.182.000

Trang 49

Trang: 18

Tªn tµi kho¶n: Ph¶i tr¶ ph¶i nép kh¸c Sè hiÖu: 338

§VT:VN§ NT

GS Chøng tõ GS Sè Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

Trang 52

29/2 411 2/2 XuÊt v¶i cho PXSX 152 25.600.000

29/2 412 6/2 XuÊt lìi trai cho

Trang 53

cho PXSX 152 5.136.00029/2 415 10/2 XuÊt m¸c cho

PXSX 152 2.575.00029/2 416 12/2 XuÊt nÑp nhùa

cho PXSX

152 3.340.000

29/2 417 12/2 XuÊt chØ cho

PXSX 152 15.178.00029/2 418 13/2 XuÊt NVL phô

cho PXSX 152 211.00029/2 419 19/2 XuÊt bao b× cho

PXSX 153 5.925.00029/2 420 14/2 XuÊt x¨ng cho

phËn QLPX

111 32.147.000

29/2 15/2 Tr¶ tiÒn ®iÖn níc,

®iÖn tho¹i 111 52.456.00029/2 320 16/2 KÕt chuyÓn

Céng sè ph¸t sinh

207.032.362 207.032.362

Trang 54

29/2 613 23/2 Bó cáo bán hàng

của cơ sở đại lý 155 101.458.80029/2 423 23/2 Bán hàng cho cty

T.Việt

155 49.018.500

29/2 424 25/2 Bán hàng cho cty

H.Bình 155 45.421.00029/2 425 26/2 Bán hàng cho cty

P.Đông 155 47.466.00029/2 426 29/2 Bán hàng cho cty

Trang: 30

Tên tài khoản: Chi phí bán hàng Số hiệu: 641

NT

GS Số Chứng từ Ngày Diễn giải TK ĐƯ Nợ Số tiền Có

29/2 18/2 Trich khấu hao ở

bộ phận bán hàng 214 1.462.57029/2 20/2 Chi tạm ứng lơng

cho CNV 111 9.929.30029/2 21/2 Chi phí vận

Trang 55

¬ng cho CNV 111 7.476.200

Céng sè ph¸t sinh

doanh thu thuÇn 511 459.110.000

Céng sè ph¸t sinh

459.110.000 459.110.000

Trang 56

DOANH NGHIÖP: XÝ NGHIªP MAY Mò XUÊT KHÈU

Trang 58

Đợn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc

3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 13

4 Thuế xuất, nhập khẩu 14

Trang 59

ChØ tiªu M·Sè n¨m tríc chuyÓnSè cßn ph¶i nép

Trang 60

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

bảng cân đối tài khoản

Năm 2004Lập tại Phòng tài vụ, ngày 29/2/2004

Đơn vị tính: ĐồngSố

131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 241.003.180 418.152.500 4.750.000

152 Nguyên liệu vật lệu 11.830.000 124.360.000 96.473.000 39.717.000

153 Công cụ dụng cụ 23.750.000 17.787.000 5.925.000 35.612.000

Trang 61

338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000 29.860.000

Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 2.267.500.632 2.267.500.632 3.770.396.402 3.770.396.402Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc

Trang 62

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

Bảng cân đối kế toán

Lập tại: phòng tài vụNgày 29 tháng 2 năm 2004

Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc

Trang 63

5 Phải thu của khách hàng 114 181.900.000 4.750.000

6 Các khoản phải thu khác 115 81.462.033 81.462.033

7 Dự phòng phải thu khó đòi 116

2 Các khoản đầu t tài chính dài hạn 213

3 Dự phòng giảm giá chứng khoán

Trang 64

- Phải trả cho ngời bán

- Thuế và các khoản phải nộp cho nhà

nớc

- Phải trả ngời lao động

- Các khoản phải trả ngắn hạn khác

310311312313

314315

142.800.00042.960.00013.630.000

26.890.00029.860.000

142.800.00042.960.00033.166.000

89.992.20029.860.000

2 Nợ dài hạn

- Vay dài hạn

- Nợ dài hạn

316317318

1.010.000.000 1.010.000.000

2 Lợi nhuận tích luỹ 414 89.897.370 240.037.340

5 Các quĩ của doanh nghiệp

- Quĩ khen thởng phúc lợi 417418

6 Lợi nhuận cha phân phối 419 670.000.000 670.000.000

Cộng nguồn vốn

(430=300+400 )

430

Trang 65

Các chỉ tiêu Đơn vị tính: Đồng

Ngoài bảng cân đối

năm Số cuối năm

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật t, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

Trang 66

đơn vị: xí nghiệp may mũ xuất khẩu

thuyết minh báo cáo tài chính

Tháng 2/2004

1.Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh

1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai

2 Chính sách kế toán tại đơn vị:

2.1- Chế độ kế toán đang áp dụng: kế toán tập trung

2.2- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ

2.3- Phơng pháp khấu hao:

2.4- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho: phơng pháp bình quân cả kì dự trữ

3 Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính:

3.1- Chi tiết hàng tồn kho:

3 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 51.489

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chiết khấu thơng mại

- Giảm giá hàng bán

- Thuế tiêu thu đặc biệt phải nộp

- Thuế xuất khẩu phải nộp

- Thuế GTGT tính theo phơng pháp trực tiếp phải nộp

Ngày đăng: 01/11/2013, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tập hợp chi phí- Tháng 2/2004 Mò lìi trai MA.234 - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Bảng t ập hợp chi phí- Tháng 2/2004 Mò lìi trai MA.234 (Trang 7)
Bảng doanh thu tiêu thụ sản phẩm   Tháng 2/2004 – Stt Tên thành - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Bảng doanh thu tiêu thụ sản phẩm Tháng 2/2004 – Stt Tên thành (Trang 20)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 20)
Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 33)
Bảng cân đối tài khoản - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Bảng c ân đối tài khoản (Trang 60)
1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh    1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
1.1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh 1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai (Trang 66)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 71)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 72)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 77)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 78)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 90)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán chi phí nhân công và trích BHXH BHYT CPCĐ thu nhập của người lao động
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w