Chơng 8 Hạch toán nguồn vốn chủ sở hữu và các loại quỹ tại công ty ô tô vận tải số 3 I.Hạch toán nguồn vốn kinh doanh Nguồn vốn kinh doanh là nguồn vốn đợc dùng vào mục đích hoạt động sả
Trang 1Kế toán các nghiệp vụ thanh toán tại Công ty
ô tô vận tải số 3 I.Kế toán các khoản thu
1 Kế toán các khoản phải thu của khách hàng.
Trong công ty có các khoản phải thu nh tiền bán xăng dầu, doanh thu vận tải, doanh thu các hoạt động kinh doanh khác Để phản ánh tình hình vận
động và số hiện có của các tài khoản phải kế toán sử dụng tài khoản 131 – phải thu của khách hàng khi xuất bán xăng, dầu hoặc tiền cớc vận tải
Cụ thể:Ngày 3 tháng 9 công ty đã vận chuyển NVL cho công ty Cao Su Sao Vàng Hà Nội tiền cớc vận chuyển là 120.000.000 thuế VTA 10% là
12.000.000 khách hàng cha thanh toán
Hoá đơn (gtgt)
Liên 2(Giao cho khách hàng)
Ngày 21/9 /2001
Đơn vị vận chuyển : Công ty ô tô vận tải số 3
Địa chỉ : 65 phố Cảm Hội - Hà
Nội-Đơn vị đi thuê : Công ty Cao Su Sao Vàng Hà Nội
Địa chỉ: 158 Nguyễn Trãi Thanh Xuân Hà Nội
Thuế suất : 10% là 12.000.000
Tổng tiền thanh toán : 132.000.000
Viết bằng chữ: Một trăm ba hai triệu đồng chẵn./
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Ngời mua hàng
(ký, đóng dấu) (ký, đóng dấu) (ký, họ tên)
Kế toán tiến hành định khoản
Ngày 3/7 công ty trở hàng cho công ty phích nớc rạng đông tiền cớc vận tải là 120.000.000 thuế VAT là 10% là 12.000.000 Khách hàng cha thanh toán
kế toán tiến hành định khoản nh sau:
Cụ thể: Ngày 19/9 công ty đã xuất dầu diezen bán cho ông nguyễn Văn
Khánh ở công ty xây dựng số 2 hàng số lợng là5000 lít giá cha thuế là
20.500.000 thuế GTGT 10% là 2.050.000 Khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt
Phiếu xuất kho
Đơn vị: Cty ô
- Địa chỉ : 65
Trang 2Có TK : 152(2) Ngày 1 tháng11 năm 995
của bộ tài chính
Họ, tên ngời giao hàng : Nguyễn thị Hà
Theo hóa đơn số 35 ngày 19/9 năm 2001 của công ty ô tô vận tải số 3
Xuất tại cửa hàng xăng dầu số 4
Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Ngời mua
(ký, đóng dấu) (ký, đóng dấu) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Hoá đơn (GTGT)
liên 1 (lu)
Ngày 9/8/2001
Đơn vị bán hàng : Công ty ô tô vận tải số 3
Địa chỉ : 65 phố Cảm Hội – Hà Nội –
Điện thoại : 5583967
Số tài khoản : 01001425
Họ và tên ngời mua hàng : Nguễn Văn Khánh
Đơn vị Công ty xây dựng số 2
Hình thức thanh toán : tiền mặt
Cộng thành tiền : Dầu diezen :41.000.000
Thuế GTGT:Dầu diezen 10% :4.100.000 Tổng tiền thanh toán : 451.000.000
Trang 3Số tiền bằng chữ: Bốn trăm năm mốt triệu đồng chẵn./
Phiếu thu
Ngày 18/9/2001
Số 512
Nợ TK 111
Có TK 152(2)
Họ và tên ngời nộp tiền : Nguyễn Văn khánh
Địa chỉ: Công ty xây dựng số 2
Lý do nộp : thanh toán tiền mua hàng Số tiền : 2.050.000 ( viết bằng chữ) : Hai triệu không trăm năm mơi đồng chẵn./
Kèm theo: 01 giấy biên nhận, chứng từ gốc
Đã nhận đủ số tiền ( viết bằng chữ): : Hai triệu không trăm năm mơi đồng chẵn./
Ngày 18/9 năm2001 Thủ trởng đơn
(ký, đóng
dấu)
(ký, đóng dấu)
dấu)
(ký, đóng dấu)
Kế toán
Trang 4chi tiết số 4TK 131
- Phải thu của khách
hàng-ĐVT: đồng
Trang 5Nhật ký chứng từ số 8
Ghi có TK131 – phải thu của khách hàng
672.862.000
Sổ cái Tài khoản 131
phải thu của khách hàng
-2.Kế toán thanh tán với ngời bán
Để phản ánh các nghiệp vụ phát sinh kế toán sử dụnTK 331- phải trả
ng-ời bán “ Tình hình thực hiện ngày 1/97 tại công ty ô tô vận tải số 3 nh sau: Công ty mu xăng A90 của tổng công ty xăng dầu với số lợng là 160.000 lít với giá 5050 đ/ lít số tiền là 808.000.000 thuế VAT 5% là 40.400.000 Tổng số thanh toán là 884.400.000 Công ty cha thanh toán cho ngời bán
kế toán tiến hành định khoản
Nợ TK152(1) : 808.000.000
Nợ TK 133 : 40.400.000
Có TK 331 : 884.400.000 Căn cứ vào các chứng từ kế toán vào sổ chi tiết 131 và vào sổ cái 331
Sổ cái tài khoản 331
- Phải trả ngời bán –
Số d đầu kỳ
STT Ghi có TK đối ứng Nợ với TK này Quý I Quý II QuýIII Quý IV
Trang 63.Thanh toán các khoản tạm ứng
Để theo dõi tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng và thanh toán tạm ứng các
bộ phận trong công ty Kế toán sử dụng TK 141 –“ Tạm ứng”-
Theo quy định ngời nhận tạm ứng là công nhân viên trong công ty Muốn
đợc tạm ứng, ngời tạm ứng phải lập phiếu thanh toán tạm ứng kèm theo các chứng từ gốc để thanh toán Số chi vợt sẽ đợc cấp bổ sung, số chi không hết phải hoàn lại hoặc trừ vào lơn Kế toán thanh toán phải mở sổ theo dõi chặt chẽ từng ngời tạm ứng, từng khoản thanh toán
Cụ thể công tác hạch toán trong công ty nh sau:
+ Ngày 20/9/2001 tạm ứng cho anh Hải đi mua săm lốp là : 150.000.000đ, 3kế toán ghi
Có TK 111 : 150.000.000 +Ngày 26/9/2001 thu tiền tạm ứng của chị Hà ở đơn vị kinh doanh xăng dầu
số tiền là:2.800.000đ
Giấy đề ghị tạm ứng
Ngày 20/9/2001 Kính giửi : Phòng tài vụ
Tên tôi là : Nguyễn Văn Hùng
Địa chỉ : Đơn vị vận tải
Đề nghị tạm ứng số tiền : 2300.000
Viết bằng chữ : Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn./
Lý do tạm ứng: Chi phí vận tải
Thời hạn thanh toán : 10 ngày kể từ ngày nhận tiền
Hà nội, ngày 20/9
4.kế toán thanh toán với ngân sách nhà nớc
Tại công ty ô tô vận tải số 3 có các loại thuế GTGT, thuế hàng hoá dịch
vụ thuế nhà đất
Số d đầu kỳ
STT Ghi có TK đối ứng Nợ với TK này Quý I Quý II QuýIII Quý IV
Trang 7
Các sản phẩm hàng hoá, cớc vận tải phải chịu là 10% và 5%.Kế toán theo dõi các loại thuế này cùng với các loại doanh thu bán hàng hoá ghi trên sổ hoá
đơn nh sau:
Cuối quý xác định kết quả có lãi là 121.374.000
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là :20.000.000
Kế toán định khoản
Có TK 333 : 3.883.968.000
Trang 8Chơng 8 Hạch toán nguồn vốn chủ sở hữu và các loại quỹ tại công ty ô tô vận tải số 3
I.Hạch toán nguồn vốn kinh doanh
Nguồn vốn kinh doanh là nguồn vốn đợc dùng vào mục đích hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và bổ sung thêm trong quá trình hoạt động kinh doanh
Tình hình hiện có, biến động, tăng, giảm vốn kinh doanh đợc kế toán theo dõi trên tài khoản 411 – Nguồn vốn kinh doanh
Căn cứ vào văn bản gốc, kế toán ghi vào sổ chi tiết TK411, đây là cơ sở
để ghi sổ cái 411.Vì công ty không lên NKCT số 10 cho TK411
Trong quí 3/2001,nguồn vôn kinh doanh của công ty không bị giảm mà ngợc lại,công ty đã nhận đợc ngân sách cấp bổ sung nguồn vốn bằng tiền gựi ngân hàng
*Kế toán ghi:
Nợ TK112: 300.000.000
CóTK411: 300.000.000
Sổ Chi TiếtTK411
- Nguồn vốn kinh doanh –
Ngân sách nhà nớc
sổ cái tk411
11.141.902.663
STT Ghi có TK đối ứng Nợ với TK này Quý I Quý II QuýIII Quý IV
Trang 9Cộng số phát sinh Nợ
II.Kế toán các quỹ.
1.Qũi đầu t phát trển.
Qũy này đợc sử dụng theo các mục đích mở rộng,phát trển sản xuất kinh doanh,đầu t theo chiều sâu,mua sắm,xây dựng,tài sản cố định,cải tiến và đổi mới dây chuyền sản xuất,đổi mới công nghệ,bổ xung vốn lu động,tham gia vốn liên doanh,mua cổ phiếu,góp cổ phần,nghiên cứu khoa học đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn,trình độ ngiệp vụ công nhân viên,trích nộp lên cấp trên để hình thành quỹ phát trển kinh doanh và nghiên cứu khoa học tập trung
Quỹ đầu t phat trển trích từ 50% trở lên,không hạn chế tối đa Kế toán theo dõi tình hình tăng, giảm trên tài khoản 414
*Trong quý III/2001 Công ty đã nhân đợc quỹ đầu t phát trển do cấp trên chuyển đến bằng TGNH
Nợ TK 112 : 60.000.000
Có TK 411 : 60.000.000
Sổ Chi Tiết TK 414
1.328.216.054
Ngân sách nhà nớc
2.Quỹ dự phòng tài chính.
Đợc dùng để bảo đảm cho hoạt động của doanh nghiệp đợc bình thờng khi rủi ro, thua lỗ trong king doanh hay thiên tai hoạn nạn, trích nộp lên cấp trên
Kế toán theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của quỹ này trên tài khoản
415 “ Quỹ dự phòng tài chính ”
*Trong quỹ III/2001 Quỹ dự phòng tài chính tăng là do trích từ lợi nhuận của doanh nghiệp :
Nợ TK 421 :1.769.130
Có TK 111 :1.769.130
Sổ cái TK415
89.824.000
STT
Ghi có TK đối ứng Nợ
với TK này
Quý I
Quý II
IV Cộng số phát sinh Nợ
Sô d Nợ
Trang 10cuối kỳ Có 91.593.130
Sổ Cái TK 416
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
89.824.000
STT Ghi có TK đối ứng Nợ với TK này Quý I Quý II QuýIII Quý IV
Cộng số phát sinh Nợ
Sô d Nợ
3 Quỹ khen thởng và phúc lợi.
- Quỹ khen thởng : dùng khen thởng cho tập thể, cá nhân trong và ngoài công ty đóng góp nhiều thành tích đến kết quả trong kinh doanh của công ty trích nộp cấp trên
-Quỹ phúc lợi : dùng cho chi tiêu cho các nhu cầu phúc lợi công cộng, trợ cấp khó khăn, mục đích từ thiện, trích quỹ nộp lên cấp trên
-Quỹ khen thởng phúc lợi mức trích tối đa bằng ba tháng lơng thực hiện ( nếu tỷ suất lợi nhuận/ vốn kinh doanh năm nay > năm trớc)
-Kế toán sử dụng TK 431-“ Quỹ khen thởng phúc lợi ” để theo dõi tình hình biến động tăng, giảm của qũy trong kỳ hạch toán
-Trong quý III/2001.Dùng quỹ khen thởng phúc lợi chi tham quan, nghỉ mát, chi van hoá, văn nghệ, chi mục đích từ thiện cho công nhân viên :
Nợ TK 431 : 38.590.300
Có TK 111 : 38.590.300
Trang 11Chơng 9
kế toán hoạt động tài chính và chi phí bất thờng I.kế toán thu nhập hoạt động tài chính và hoạt
động bất thờng
Thu nhập hoạt động tài chính của công ty chủ yếu là lãi trên khoản Nợ khách hàng quá hạn thanh toán lãi cho thuê nhà
TK sử dụng : Thu nhập hoạt động tài chính
Căn cứ vào các nghiệp vụ phát sinh ghi trên sổ quỹ tiền mặt ( TK 111)
và sổ quỹ tiền tiền gửi ( TK 112 ) kế toán ghi sổ chi tiết
Sổ chi tiết số 3
TK 711: Thu nhập hoạt động tài chính
Quý 3/2001
Nợ TK khác
711,Ghi
TK 711
sổ cái Tk 711
Trang 12TK711: Thu nhập hoạt động tài chính
ĐVT:đồng
Cộng số phát sinh Nợ
Cộng số phát sinh Có
Số d Nợ
cuối kỳ Có
446.344.487 446.344.487
sổ cái Tk 721
TK721: Thu nhập hoạt động tài chính bất thờng ĐVT:đồng
STT Ghi có các TK đối xứng
Nợ TK với TK này
Cộng số phát sinh Nợ
Tổng số phát sinh Có 92.928.168 92.928.168
Số d Nợ
cuối kỳ Có
II Kế toán chi phí hoạt động tài chính, hoạt động bất thờng
Hoạt động tài chính của công ty bao gồm cả hoạt động cho thuê nhà, thuê nhà, thuê TSCĐ, vì vậy các chi phí liên quan đến hoạt động này là không nhỏ bao gồm các chi phí về khấu hao tài sản, tiền điện, tiền nớc
Để phản ánh các chi phí này kế toán sử dụng hoạt động tài chính căn cứ vào nghiệp vụ kinh tế phát sinh kế toán ghi vào sổ cái
sổ cái Tk 811
Trang 13TK8111: Chi phí hoạt động tài chính
ĐVT:đồng
111 112 431
11.520.000 13.450.324 5.821.382
Cộng số phát sinh Nợ
Tổng số phát sinh Có 41.000.000 41.000.000
Số d Nợ
sổ cái Tk 821
TK821: Chi phí hoạt độngbất thờng
ĐVT:đồng
Cộng số phát sinh Nợ
Tổng số phát sinh Có
268.258.659 268.258.659
Số d Nợ
Trang 14Chơng 10
Kế toán kết quả kinh doanh
I.Kế toán kết quả kinh doanh
Kết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng mà doanh nghiệp đạt đợc trong một thời kỳ nhất định do các hoạt động sản xuất kinh doanh và do các hoạt động khác đem lại đợc biểu hiện thông qua chỉ tiêu lãi hoặc lỗ
Tại công ty ô tô vận tải số 3, công việc xác định kết quả kinh doanh đợc tổng kết vào cuối quý kế toán tổng hợp chịu trách nhiệm Căn cứ vào các chứng từ, sổ sách do kế toán thanh toán và các hoạt động khác đa lên, kế toán tổng hợp tiến hành tổng hợp kiểm tra, tổng hợp kết quả, phân tích các chỉ tiêu và lập báo
sổ Chi tiết số 3 TK 911
Tài khoản 911 Quý III năm 2000 NT
ghi
sổ
Đ-Số phát sinh
- k/c doanh thu thuần
- k/c giá vốn hàng bán
- Chi phí bán hàng
- Chi phí QLDN
- Thu nhập hoạt
động tài chính
- Thu nhập hoạt
động bất thờng
- Chi phí hoạt động tài chính
- Chi phí hoạt động bất thờng
- Lợi nhuận cha phân phối
511 632 641 642 711 721 811 821 421
24.378.473.736
392.953.426
41.000.000
23.806.174.217 156.244.748 46.314.487 392.953.426 92.928.168
268.258.69 121.374.000
Trang 15Cộng phát sinh 24.517.746.391 24.517.746.391
sổ cái Tk 911
TK911: Xác định kết quả kinh doanh
ĐVT:đồng
632 641 642 811 821 421
23.806.174.217 156.244.748 329.953.426 41.000.000 268.258.659 121.374.000
Cộng số phát sinh Nợ
Tổng số phát sinh Có
24.517.746.391 24.517.746.391
Số d Nợ
II Kế toán phân phối lãi
Khoản lãi do doanh nghiệp tạo ra phải đợc phân phối phù hợp với quy định của nhà nớc Các đối tợng đợc phân phối bao gồm: nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nớc, trích lập các quỹ theo quy định
1.Kế toán nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
Quý 3 /2001, công ty đạt tổng lợi nhuận trớc thuế là 121.374.000
Thuế thu nhập phải nộp là : 20.000.000
Kế toán ghi:
Nợ TK 421 : 20.000.000
CóTK 3334: 20.000.000
2.Kế toán lập các quỹ.
Các loại quỹ đợc trích theo quy định là quỹ đầu t phát triển, quỹ đầu t dự phòng tài chính , quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm và quỹ khen thởng
phúc lợi Khi trích lập quỹ kế toán định khoản nh sau:
Nợ TK 421 : 67.175.062
Có TK 414 : 62.917.000
Có TK 415 :1.769.130
Trang 16Có TK 416 : 2.488.932
sổ cái Tk 421
TK421: Lợi nhuận cha phân phối
ĐVT:đồng
Số d Nợ
DN-Đơn vị : Công ty ô tô vận tải số 3 Ban hành theo QĐ số 167/2000/QĐ -BTC
Ngày 25/10/2000
Bộ trởng Bộ Tài chính
Bảng cân đối kế toán
Quý 3 năm 2001
số Số đầu kỳ số cuối kỳ
a tài sản lu động và
đầu t ngắn hạn 100 3.326.987.418 4.097.549.880
II Các khoản đầu t 120 9.000.000 9.000.000
147.723.676
Trang 17ngắn hạn
4 Các khoản phải thu khác 138 918.516.623 918.121.865
IV Hàng tồn kho 140 631.250.405 537.647.469
V Tài sản lu động
B Tài sản cố định và
đầu t dài hạn 200 11.994.258.888 12.362.250.165
I Tài sản cố định 210 10.974.991.567 11.623.035.894
II Các khoản đầu t tài
chính dài hạn 220 510.171.600 510.171.600
III.Chi phí XDCBĐ 230 229.042.671 230.142.671
Tổng tài sản 15.689.273.583 16.092.275.718
số Số đầu kỳ Số cuối kỳ
A Nợ phải trả ( 300 = 310 + 320 +
I Nợ Ngắn Hạn 310 2.691.391.803 3.226.300.647
3 Thuế và các khoản phải nộp nhà
B nguồn vốn chủ sở hữu 400 12.997.789.604 12.849.045.245
I Nguồn vốn, quỹ 410 12.760.241.928 12.650.087.869
Trang 18II Nguồn kinh phí, quỹ
tổng cộng nguồn vốn 430 15.689.273.583 16.092.275.718
Báo cáo kết quả kinh doanh Lãi, lỗ
Các khoản giảm trừ
6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động tài
13.Tổng lợi nhuận trớc thuế
(60 = 30 + 40 + 50)
121.374.000
14 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải
nộp
3.883.968.000