1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

500 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔ PHÔI _ NGÀNH Y (có đáp án 200 câu)

66 255 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN MÔ PHÔI CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN MÔ PHÔI

Trang 2

Đề thi môn : MÔ PHÔI Lần thi : lần 1 Đối tượng dự thi : Y 04 năm K26

Ngày thi : Thời gian làm bài : 60 phút

1/Nhánh của tĩnh mạch cửa nằm ở

a giữa tiểu thùy gan b.Khoảng cửa

c.Cạch động mạch trung tâm d.Khoảng Disse

2/Khoảng Disse là khoảng siêu vi nằm giữa :

a.Tế bào gan và tế bào nội mô b.Tế bào đài và tế bào nội môc.Tế bào gan và tế bào Paneth d.Tế bào gan và tế bào ngoại mạc

3/Nang trứng nguyên thủy :

a Có 02 noãn nằm ở chính giữa

b Có 01 hàng tế bào nang vuông

c Có 01 hàng tế bào nang dẹt

d Nằm ở vùng vỏ của nang trứng chín

4/ Chọn câu sai khi nói tủy trắng của lách :

a.Có chứa động mạch trung tâm b.Còn gọi là tiểu thể láchc.Không có trung tâm sinh sản d.Nằm xen kẽ với tủy đỏ

5/Tuyến Lieberkunh gồm các loại tế bào sau , Ngoại trừ :

c.Tế bào nội tiết đường ruột d.Tế bào Paneth

Trang 3

6/Chọn câu đúng khi nói về ruột già :

a.Không có tuyến Lieberkunh

b.Có nhiều tế bào đài

c.Tế bào đài nhiều hơn tế bào thành

d.Tế bào mâm khía nhiều hơn tế bào đài

7/Cơ niêm của dạ dày:

a.Tạo thành 3 dãy cơ dọc b.Thuộc về tầng niêm mạc

c.Toàn bộ là cơ vân d.Có nhiều nhân nằm giữa tế bào

8/Bè Remak :

a.Nằm xen kẻ với xoang tĩnh mạch b.Còn gọi là dây Billroth

c.Chính là bè dây tế bào gan d.Chính là dây nang

9/Tế bào Merkel có đặc điểm sau :

a.Có khả năng thực bào b.Có nguồn gốc từ thần kinhc.Thường gặp ở lớp hạt của biều bì d.Tạo nên phức hợp xúc giác

10/Trong nhú chân bì thường có chứa cấu trúc :

a.Tiểu thể thần kinh Pacini b.Tiêu thể thần kinh Auerbach

c.Tiêu thể Malpighi d.Tiêu thể thần kinh Meissner

11/Vòng cơ trơn Ressessen có ở cấu tạo nào :

a.Tiểu phế quản chính thức b.Tiểu phế quản tận

c.Thành phế nang d.Tiểu phế quản hô hấp

12/Khi nói về cấu trúc thành ống dãn khí, chọn câu đúng :

Trang 4

a.Tiểu phế quản chính thức có vòng cơ Reissesen

b.Phế quản gian tiểu thùy có ột vài mãnh sụn chun

c.Tiểu phế quán tận có vòng sụn tròn

d.Tiểu phế quản hô hấp có biểu mô trụ đơn

13/Tiểu phế quản chính thức được lợp bởi biểu mô :

a.Lát tầng không sừng hóa b.Trụ giả tầng có lông chuyển

c.Trụ đơn có lông chuyển d.Vuông đơn có lông chuyển

14/Chùm mao mạch tiểu cầu thận có các đặc điểm sau , NGOẠI TRỪ :

a Tế bào nội mô có lỗ thủng

b Một số mao mạch có màng đáy chung

c Mao mạch kiểu xoang

d.Có tế bào gian mao mạch

15/Chọn câu đúng khi so sánh giữa ống lượn gần và ống lượn xa :

a ống lượn gần có thành mỏng hơn

b ống lượn gần bắt màu nhạt hơn

c Trên tiêu bản , ống lượn xa chiếm số lượng nhiều hơn

d ống lượn gần có long ống hẹp hơn

16/Tàng cơ trong ống tiêu hóa chia thành 2 lớp trong vòng , ngoại dọc nhưng cũng

có them lớp cơ chéo đó là :

17/Mao mạch kiểu xoang có ở :

Trang 5

c.Tinh hoàn d.Vùng tủy của buồng trứng

18/Dây tủy còn gọi là

19/Tế bào hướng tuyến giáp thuộc nhóm :

a.Tế bào ưa acid b.Tế bào kỵ màu

c.Tế bào ưa bạc d.Tế bào ưa bazo

20/ Sới nhánh noron có chức năng :

a Truyền xung thần kinh đến noron kahc1

b Dẫn xung thần kinh đi khỏi noron

c Có thể tạo nên phần hậu synap

d Dinh dưỡng cho noron

21/ Nốt Ranvier có đặc điểm

a Không có bao myelin

b Không có màng bào tương

c Có chứa thể Nissl

d Không có điện thế màng

22/Chất xám tủy sống có các đặc điểm sau , Ngoại trừ :

a Nằm bên ngoài chất trắng

b ở trung tâm có ống nội tủy

c Chứa các than noron vận động

d Chứa các than noron cảm giác

Trang 6

23/Các lớp của vỏ não theo thứ tự từ ngoài vào :

a Tế bào Purkinje => Hạt => Phân tử

b Phân tử => Tế bào Purkineje => Hạt

c Hạt => Phân tử => Tế bào Purkinje

d Phân tử => Hạt => Tế bào Purkinje

24/Thùy trước tuyến yên có các đặc điểm sau, Ngoại trừ :

a.Con gọi là tuyến yên tuyến b.Tiết Hormon ADH , LHc.Tiết Hormon GH ,TSH d.Tiết Hormon FSH , ACTH

25/ Chọn thứ tự đúng các lớp cấu tạo vỏ thượng thận từ ngoài vào : a.Lớp cung – lớp lưới – lớp bó

b.Lóp bó – lớp cung – lớp lưới

c.Lớp cung – lớp bó – lớp lưới

d.Lớp bó – lớp lưới – lớp cung

26/Chọn câu đúng khi nói về tuyến giáp :

a.Là tuyến nội tiết kiểu lưới

b.Tế bào nang tuyến tiết hormone Calcitonn

c.Tế bào cận nang tiết Parathormon

d.Đơn vị cấu tạo và chức năng là các nang tuyến

27/Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào của biểu bì da là :

a.Bóng - sừng – hạt - gai – sinh sản

b.Bòng – sừng – gai - hạt – sinh sản

c Sừng – bỏng – hạt – gai – sinh sản

d Sừng – bỏng – gai – hạt – sinh sản

Trang 7

28/Biểu mô của da là biểu mo :

a.Trụ có lông chuyển b.Lát tầng sừng hóa

c.Lát tầng không sừng hóa d.Đa dạng giả tầng

29/Biểu mô mầm :

a.Là biểu mô trụ đơn b.Nằm dưới màng trắng

c.Còn gọi là biểu mô tính d.Bao phía ngoài buồng trứng

31/Dây Billroth ở lách nằm xen kẽ với

a.Mao mạch nan hoa b.Xoang tĩnh mạch

c.Hạng bạch huyết d.Xoang dưới vỏ

32/Chọn câu đúng khi nói vê nang bạch huyết

a.Nằm ở vùng tủy của hạch b.Còn gọi là xoang tủy

c.Hình hạt đậu d.Có chứa tế bào lympho

33/Cấu trúc nào sau đây không nằm trong đường bạch huyết của hạch

a.Xoang dưới vỏ b.Xoang tĩnh mạch

c.Xoang quanh nang d.Xoang tủy

34/Tế bào đứng sát nhau và tự trên màng đáy là một trong những đặc điểm của

35/Các tế bào sau đây nằm trong ống sinh tinh TRỪ MỘT :

a Tinh tử

b Sertoly

c Tiền tinh trùng

Trang 8

37/Tế bào nào sau đây nằm trong tuyến kẽ :

38/ Van ngang có ở :

39/Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy nẳm ở giữa

c.Trung tâm sáng d.Bè Remak

40/Tiểu thùy gan chứa các thành phần sau , TRỪ MỘT : a.Tế bào Kupffer b.Tiểu quản mật

c.Tĩnh mạch cửa d.Mao mạch nan hoa

41/Các cấu trúc sau đây có ở buồng trứng , TRỪ MỘT : a.Động mạch lò xo b.Tế bào nang dẹtc.Nang trứng thoái triển d.Động mạch trung tâm

Trang 9

42/Chọn tên của kiểu sinh sản ở sụn

a.Kiểu vòng b.Kiểu nguyên phát

c.Kiểu kết hợp d.Kiểu thứ phát

43/Thành phần nào sau đây nằm trong lách :

a.Bạch huyết quản đến b.Xoang tủy

c.Tiểu thể Malpighi d.Mao mạch nan hoa

44/Biểu mô lạt tầng không sừng hóa có ơ

45/Tuyến ngoại tiết là tuyến mà chất tiết của nó được đổ vào

c.Xoang tủy d.Các khoang thiên nhiên

46/Tế bào mỡ được biệt hóa từ

47/Đại thực bào có nguồn gốc từ

c.Nguyên bào sợi d.Tương bào

48/Buồng trứng chứa các thành phần sau đây , TRỪ MỘT : a.Tế bào hình trụ b.Nang trứng đặc

c.Động mạch lò xo d.Biểu mô mầm

Trang 10

49/Số lượng nang trứng trong cơ thể người phụ nữ tiến triển đến chin là

51/ở biểu mô của khí quản tế bào nào chiếm chủ yếu

c.Trụ có lông chuyển d.Clara

52/Chất Surfactant ở phổi o tế bào nào tiết ra :

a.Phế bào I b.Phế bào II

c.Tế bào đài d.Tế bào trụ có lông chuyển

53/Tiểu phế quản tận được lợp bởi lớp biểu mô :

a.Trụ đơn b Vuông đơn c.Lát đơn d.Trung gian giả tầng

54/ ống góp cấu tạo bởi biểu mô

a.Lát đơn b.Lát tầng không sừng

c.Vuông tầng d.Vuông đơn và trụ đơn

55/Dịch lóc sau khi đi qua ống lượn gần sẽ đến :

c.Tiểu cầu thận d.ống lượn xa

56/Lá ngoài của bao Bowman là biểu mô :

Trang 11

a.Lát tầng sừng hóa b.Lát đơn

57/Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da

c.Chân bì và hạ bì d Biểu bì

58/Tế bào sừng hình trụ thấp phân bố ở lớp nào của biểu bì :

a.Bóng b.Hạt c.Gai d.Sinh sản

59/Tế bào nào chiếm số lượng chủ yếu ở biểu bì da :

61/Thể Nisssl có bản chất cấu tạo là :

a.Nhân con b.Lưới nội bào hạt

62/Các thành phần sau thuộc phức hợp cận tiểu cầu , NGOẠI TRỪ : a.Tế bào cận mạch b.ống lượn gần

c.Vết đặc d.Tế bào cận tiểu cầu

63/Biểu mô lát đơn được phân bố ở :

a.Lá ngoài của bao Bowman của tiểu cầu thận

Trang 12

b.ống lượn gần

c.giữa khoang bowman

d.lớp mặt trong của thực quản

64/Chọn câu đúng khi nói về biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển :

a.Không có tế bào đáy b.Có ở khí quản

c.Lớp mặt trong của ruột non d.Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tang

65/Tuyến nội tiệt là một tuyến mà

a.Chất tiết được đổ thẳng vào ống bài xuất

b.Không có tế bào chế tiết

c.Chất tiết được đổ thẳng vào máu

d.Có nhiều ống bài xuất với các cỡ khác nhau

66/Quan sát xương ở người nam 50 tuổi ta thấy có :

a Tế bào xương , tạo cốt bào và hủy cốt bào

b Chỉ có hệ thống Havers đầy đủ

c Có hủy cốt bào nhưng không có tạo cốt bào

d Không có hệ thống Havers không điển hình

67/ở người phụ nữ 20 tuổi ta thấy có

a.Hiện tượng hủy và tạo xương diễn ra đồng thời cùng một lúc

b.Thỉnh thoảng có sự phá hủy các tế bào xương đã già cỗi

c.Vẫn không có sự thay đổi nào so với trước

d.Không bao giờ cớ sự tạo xương

68/Hủy cốt bào là tế bào được phân bố ở:

a Chính giữa xương cốt mạc

Trang 13

b Cạnh miếng xương trong sụn

c Rìa miếng xương đang phá hủy

d Sát với màng xương

69/Đại bào được phân bố ở :

a.Trong tủy xương b.Trên miếng xương đang bị phá hủyc.Chỉ nằm ở đường ăn mòn d.Luôn nằm cạnh tạo cốt bào

70/Tủy đỏ của lách chứa

a/ Dây Billorth + xoang tủy

b/Xoang tĩnh mạch + dây nang

c/ Dây Billorth + Động mạch trung tâm

d/ Xoang tĩnh mạch + dây Billroth

Trang 15

Đề thi môn : MÔ PHÔI Lần thi : lần 1 Đối tượng dự thi : Y

K36 Ngày thi : Thời gian làm bài : 60 phút

1/Biểu mô lát đơn được phân bố ở :

c.Thành của ống mào tinh d.Lá ngoài bao Bownman của tiểu cầu thận

2/Biểu mô đa dạng giả tầng lợp mặt trong của :

a.Thực quản b.Bàng quang

c.Ruột non d.Khí quản

3/Biểu mô của bàng quang là biểu mô :

a.Trụ giả tầng có lông chuyển b.Vuông đơn giả tầng

4/Tiểu phế quản tận được lợp bởi biểu mô :

c.Đa dạng giả tầng d.Vuông đơn

5/Các tế bào sau đây có ở biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển TRỪ MỘT : a.Tế bào đài b.Tế bào trụ có lông chuyển

c.Tế bào đáy d.Tế bào chính

Trang 16

6/Tuyến nội tiết kiểu tản mác có ở :

7/Trong mô liên kết

a.Không có mạch máu b.Không bao giờ thấy bạch cầuc.Có chứa rất nhiều mạch máu d.Chứa tất cả là 7 loại tế bào

8/Sụn có mấy cách sinh sản

9/Biểu mô có đặc điểm sau đây , NGOẠI TRỪ :

a.Tế bào đứng sat nhau b.Không có mạch máu

c.có ít thể liên kết d.Có tính phân cực

10/Biểu mô nằm tựa trên

c.Thể liên kết d.Mô liên kết chính thức

11/Tuyến nội tiết là một tuyến mà :

a.Chất tiết được đỏ thẳng vào ống bài xuất

b.Không có tế bào chế tiết

c.Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên

d.Chất tiết được đổ thẳng vào máu

Trang 17

12/Thành phần nào sau đây không nằm trong tủy trẳng của lách :

a.Mạch bạch huyết b.Trung tâm phản ứng

c.Trung tâm sinh sản d.Ngoại vi tối

13/Quan sát ở lách ta thấy :

a.Lách được chia làm 2 vùng : vỏ và tủy rõ rệt

b.Tủy trắng và tủy đỏ nằm xen kẽ với nhau

c.Dây Billroth nằm cạnh xoang dưới vỏ

d.Tất cả đều đúng

14/Dây Billroth ở lách :

a.Nằm xen kẽ với xoang tủy

b.Là 1 thành phần của tủy đỏ

c.Chỉ chứa duy nhất 01 loại tế bào là lympho

d.Ngoài tế bào lympho ra còn có chứa hồng cầu

15/Chọn câu đúng khi nói về mô chống đỡ của lách :

a.Dây hơn mô chống đỡ của tinh hoàn b.Mỏng hơn mô chống đỡ của hạchc.Bạn chất là mô liên kết d.Vách xơ không có chứa mạch máu

16/Các thành phần nào sau đây nằm trong lách NGOẠI TRỪ :

a.Dây tủy b.Tiểu thể lách c.Tủy đỏ d.Tiểu thể Malpighi

17/Tủy trắng của lách gồm các thành phần :

Trang 18

a.Nang bạch huyết và một vài động mạch lò xo

b.Trung tâm sáng , ngoại vi tối và động mạch trung tâm

c.Nang bạch huyết và một vài động mạch trung tâm

d.Trung tâm sáng và một vài động mạch trung tâm

18/Dây tủy là cấu trúc :

a.Có chứa tế bào lympho b.Có cấu tạo mô học giống dây xơ

c.Nằm ở vùng vỏ của hạch d.Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạch

19/Da có chức năng nào sau đây , NGOẠI TRỪ :

a.Điều hòa thân nhiết b.Dự trữ mỡ

c.Tổng hợp vitamin D d.Bài tiết

20/Các tế bào sừng phân bố ở , NGOẠI TRỪ :

a.lớp sừng b lớp Merkel c lớp hạt d lớp sắc tố

21/ở biểu bì da ,tế bào không thuộc biểu mô là :

a.Tế bào sừng b.Tế bào Merkel c.Tế bào lớp hạt d.Tế bào sắc tố

22/Thân tế bào sắc tố thường nằm ở :

a.Lớp bóng b.Lớp hạt c.Lớp sinh sản d.Trong nhú chân bì

23/Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là :

a.Tiểu cầu thận b.Tiểu thùy thận c.Nephron d.Tháp thận

Trang 19

24/Đoạn tiếp sau ống lượn gần là :

a.ống lượn gần b.quai henle c.ống thẳng d.ống góp

25/Tiểu cầu thận phân bố nhiều nhất ở :

a.Cạnh quai Henle b.Vùng tủy c.Vùng vỏ d.Tất cả đều đúng

26/Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận , NGOẠI TRƯ :

a.Biểu mô lát đơn b.Tế bào hình thoi

c.Lớp Malpighi d.Khoang Bowman

27/ống lượn gần được phân bố xen kẽ với :

a.ống lượn 1 b.ống góp c.ống lượn 2 d.Quai Henle

28/ống lượn gần được cấu tạo tạo bởi các ế bào :

a.Hình đa diện b.Hình vuông c.Hình thoi d.Hình tháp

29/Cấu trúc vết đặc :

a.Là ống lượn 1 kẹp giữa 2 tiểu động mạch vào và ra của tiểu cầu thận

b.Thuộc áo giữa của động mạch vào tiểu cầu thận

c.Là ống lượn 2 kẹp giữa 2 tiểu động mạch vào và ra của tiểu cầu thận

d.Được phân bố ở vùng tủy của thận

30/ống mào tinh được lợp bởi biểu mô :

Trang 20

a.Trụ tầng có lông b.Trụ tầng

c.Trụ giả tầng có lông giả d.Lát tầng

31/Biểu mô của tinh hoàn là biểu mô :

a.Đa dạng giả tầng b.Trụ giả tầng có lông chuyển

32/ống sinh tinh là loại :

c.tui phức tạp d.ống đơn cong queo bít kín 1 đầu

33/Các tế bào nào sau đây nằm trong ống sinh tinh TRỪ MỘT : a.Tế bào Sertoli b.Tế bào Leydig

34/Tế bào Sertoli có chức năng sau , NGOẠI TRỪ :

a.Tiết ra progesterone

b.Tạo hàng rao máu – tinh

c.Nâng đỡ cho tế bào dòng tinh

d.Thực bào những mảnh vụn trong quá trình hình thành tinh trùng

35/Biểu mô của buồng trứng là biểu mô ;

Trang 21

36/Cấu tạo mô học của nang trứng nguyên thủy gồm:

a.01 hàng tế bào hình vuông b.01 hàng tế bào dẹt

c.có màng trong suốt d.01 noãn và 01 số tế bào nang

37/Chọn câu đúng khi nói về các nang trứng :

a.Phần lớn trứng sẽ tiến triển đến chin

b.Đa số các trứng sẽ bị thoái hóa

c.Khoảng 400 đến 450 trứng bị thoái hóa

d.Chỉ thoái hóa ở giai đoạn nang trứng nguyên thủy

38/Trong ống tiêu hóa , đoạn nào có chứa các ống tuyến ở tầng dưới niêm? a.Hồi tràng b.Tá tràng Hổng tràng d.Dạ dày

39/Van ngang là cấu trúc :

a.Có nhiều ở trực tràng

b.Nằm tựa trên nhung mao

c.Do tầng dưới niêm đội tầng cơ niêm lên

d.Làm tang diện tích tiếp xúc với thức ăn

40/Các thành phần sau đây nằm trong tiểu thùy gan NGOẠI TRỪ :

a.Tiểu quản mật b.Bè dây tế bào gan

c.Xoang tĩnh mạch d.Khoảng Disse

41/Khoảng Disse là khoảng siêu vi nằm giữa :

Trang 22

a.Tiểu quản mật và tế bào nội mô

b.Bè dây tế bào gan và tế bào nội mô

c.Tế bào nội mô và tế bào Kuffer

d.Bè remack và mao mạch nan hoa

42/Tuyến Lieberkunh là tuyến :

a.Phân bố ở lớp đệm của dạ dày

b.Có chứa tế bào Paneth

c.Không có ở ruột già

d.Là tuyến nội tiết kiểu lưới

43/Tế bào nào sau đây không nằm trong tuyến đáy vị :

a.Tế bào thành b.Tế bào chính

c.Tế bào sinh men d.Tế bào hấp thu

44/Tuyển Lieberkuhn không có loại tế bào nào sau đây :

c.Tế bào nội tiết đường ruột d.Tế bào Paneth

45/Chức năng hấp thụ ở ruột non được thực hiện bởi :

c.Tế bào mâm khía d.Tế bào nội tiết , đường ruột

46/Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan là :

Trang 23

a.Hạ phân thùy gan b.Thùy gan c.Tiểu thùy gan d.Khoảng cửa

47/Biểu mô của ruột non là biểu mô :

a.Trụ có lông chuyển b.Đơn không đều

48/Đoạn nào trong ống tiêu hóa chính thức có chứa cơ vân :

a.Ruột non b.Tá tràng c.Thực quản d.Hồi tràng

49/ ở phổi , cơ vòng Reseissen :

a.Chính là cơ vân b.Được chia làm 03 lớp

c.Có ở phế quản gian tiểu thùy d.Có ở phế quản tận

50/Câu nào sau đây đúng khi nói về cơ vân :

a.Tế bào có rất nhiều nhân

b.Có đơn vị co cơ

c.Tế bào có nhiều nhân nằm giữa tế bào

d.Tất cả các câu trên đều đúng

51/Khi cơ vân co thì :

52/Chọn câu đúng khi nói về động mạch

Trang 24

a.áo giữa mõng hơn áo ngoài b.Thành dầy hơn tĩnh mạchc.Có màng ngăn chun trong d.Có 04 lớp áo

53/Chế tiết theo kiểu toàn vẹt là :

a.Kiểu chế tiết của tuyến bã

b.Sau khi chế tiết , cực ngọn của tế bào vẫn con nguyên vẹn

c.Sau khi chế tiết , cực ngọn của tế bào bị mất đi 1 phần

d.Chất tiết hình thành nên 01 khối lớn

Trang 25

Đề thi môn : MÔ PHÔI Lần thi : lần 1 Đối tượng dự thi : Cử Nhân Điều Dưỡng

Ngày thi : Thời gian làm bài : 60 phút

1/Tế bào nào trong tuyến đáy vị không thấy được dưới kính hiển vi quang học ?

c.Tế bào nội tiết đường ruột d.Tế bào Sinh men

2/Câu trúc nào sau đây nằm trong khoảng cửa ?

c.động mạch xoắn d.Động mạch gan

3/Tế bào chính còn gọi là :

a.Tế bào thành b.Tê bào sinh men

c.Tế bào Paneth d.Tế bào hình đa diện

4/Tuyến đáy vị là tuyến :

a.Phân bố ở lớp đệm và tầng dưới niêm của dạ dày

b.Chỉ có ở lớp đệm của tầng niêm mạc

c.Chứa rất nhiều tế bào đài

d Có ở hầu hết các đoạn ruột

5/Tuyến Lieberkuhn được phân bố ở :

a.Thực quản b.Dạ dày c.Ruột non d.Hậu môn

6/Cấu trúc van ruột là do

a.Tậng dưới niêm đội cơ niêm lên

b.Tầng dưới niêm đội tầng niêm mạc lên

Trang 26

c.Tầng dứi niêm đội tầng thanh mạc lên

d.Tầng niêm mạc đội tầng dưới niêm mạc lên

7/Thứ tự cấu trúc bốn tầng mô của ống tiêu hóa thứ tự từ ngoài vào trong là : a.Niêm mạc , dưới niêm , cơ và vỏ ngoài

b.Dưới niêm , niêm mạc , cơ và vỏ ngoài

c.Vỏ ngoài , niêm mạc , dưới niêm , và cơ

d.Vỏ ngoài , cơ , dưới niêm và niêm mạc

8/ống mật được lót bởi lớp biểu mô :

a.Trụ tầng b.Lát đơn c.Vuông đơn d.Trung gian

9/Cơ trơn trong ống tiêu hóa chia thành 2 lớp trong vòng , ngoài dọc nhưng cũng

có đoạn có thêm lớp cơ chéo ở trong cùng đó là :

a.Thực quản b.Tá tràng c.Hồng tràng d.Dạ dày

10/Từ 01 noãn bào 01 sẽ cho ra :

a.03 noãn chín và 01 cực cầu

c.Trụ giả tầng có lông chuyển d.Đa dạng giả tầng

12/Tuyến ngoại tiết là một tuyến mà :

a Có tế bào chế tiết và ống bài xuất

Trang 27

b Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên

c Chất tiết được đổ lên bề mặt của da

d Tất cả đều đúng

13/Chọn câu đúng khi nói về biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

a.Không có màng đáy b.Lớp mặt trong của thực quản

c.Lớp mặt trong của khí quản d.Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tầng

14/ ở lách , dây Billroth được phân bố ở :

c.Cạnh xoang dưới vỏ d.Xen kẽ với xoang tĩnh mạch

15/Các thành phần sau đây nằm trong lách , NGOẠI TRỪ :

16/Tủy trắng của lách gồm các thành phần :

a.Nang bạch huyết và động mạch lò xo

b.Nang bạch huyết và dây Billroth

c.Xoang tĩnh mạch và dây Billroth

d.Nang bạch huyết và một vài động mạch trung tâm

17/Dây Billroth nằm xen kẽ với :

18/Biểu mô của thực quản là biểu mô :

a.Lát tầng không sừng hóa b.Trung gian

Trang 28

c.Lát đơn d.Trụ giả tầng có lông chuyển

19/Cấu tạo của ống tiêu hóa chính thức có mấy tầng mô :

20/Tế bào Paneth được phân bố ở :

a.Đáy tuyến Brunner b.Thân tuyến đáy vị

c.Đáy tuyến Lieberkuhn d.Cổ tuyến Lieberkuhn

21/Cấu trúc mô học đoạn nào của ống tiêu hóa chính thức có them cơ vân :

22/Tuyến Lieberkuhn không chứa loại tế bào nào sau đây :

c.Tế bào nội tiết đường ruột d.Tế bào Paneth

23/Tuyến đáy vị không có loại tế bào nào sau đây

a.Tế bào thành b.Tế bào chính

c.Tế bào viền d.Tế bào hấp thụ

24/Chức năng hấp thụ ở ruột non được thực hiện bởi :

a.Tế bào đài b.Tế bào Paneth

c.Tế bào mâm khía d.Tế bào nội tiết đường ruột

25/Trong ống tiêu hóa , đoạn nào có chứa các ống tuyến ở tầng dưới niêm ? a/ Hồi tràng b/ Tá tràng

c/ Hồng tràng d/ Dạ dày

Trang 29

26/Van ngang là cấu trúc :

a.Không có ở ruột non

b.giúp làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn

c.Nằm trên các nhung mao

d.Làm cho thức ăn chỉ di chuyển 1 chiều

27/Tuyến Lieberkuhn gồm các loại tế ào sau , TRỪ MỘT :

a.Tế bào mâm khía b.Tế bào nội tiết đường ruột

c.Tế bào Paneth d.Tế bào thành

28/Lớp nào trong tầng niêm mạc của dạ dày và ruột non có chứa các ống tuyến ?

29/Biểu mô của ruột non là biểu mô ?

a.Trụ có lông chuyển b.Trụ đơn

30/Các thành phần sau nằm trong tiểu thùy gan , NGOẠI TRỪ :

a.Tiểu quản mật b.Bè dây tế bào lympho

c.Mao mạch nan hoa d.Khoảng Disse

31/Bè remak còn được gọi là :

c.Bè dây xơ d.Bè dây tế bào gan

32/Khoảng Disse là khoảng siêu vi nằm ở giữa :

a.Tế bào gan và tế bào nội mô b.Tế bào gan và tế bào lympho

Trang 30

c Tế bào gan và dây tủy d.Tế bào gan và bè dây tế bào gan

33/Mao mạch nang hoa nằm xen kẽ với :

a.Dây tủy b.Dây xơ c.Bè remak d.Dây Billroth

34/Tế bào nào sau đây nằm trong tuyến đáy vị :

a.Tế bào chính b.Tế bào mâm khía

c.Tế bào Paneth d.Tế bào đài

35/Khi quan sát tủy trắng ta thấy :

a.Động mạch trung tâm luôn luôn nằm ở chính giữa của nang bạch huyếtb.Chỉ có duy nhất 01 động mạch trung tâm

c.Luôn tập trung ở vùng vỏ của lách

d.Có 1 hoặc vài động mạch trung tâm

36/Tủy trắng còn có tên gọi khác là :

a.Tiểu thể Pacini b.Tiểu thế Malpighi

c.Tiểu thể Meissner d.Tiểu thể Aueback

37/Số lượng nang trứng tiến triển đến chin trong cuộc đời người phụ nữ là : a.Khoảng 4000 đến 4500 b.Khoảng 30 đến 350

c.Khoảng 40 đến 450 d.Khoảng 400 đên 450

38/Dây nang còn có tên gọi khác là :

a.Dây tủy b.Dây Billroth

c.Dây xơ d.Dây tế bào lympho

39/Các thành phần sau đây nằm trong tủy trắng của lách NGOẠI TRỪ :

Trang 31

a.Mạch bạch huyết b.Ngoại vi tối

c.Động mạch trung tâm d.Trung tâm sáng

40/Mô chống đỡ của lách gồm thành phần sau đây , Ngoại Trừ ;

41/Dây nang có cấu trúc :

a.Có chứa tế bào lympho b.Có cấu tạo mô học giống dây xơc.Nằm ở vùng vỏ của hạch d.Nằm xen kẽ với xoang tĩnh mạch

42/Nang trứng nguyên thủy được cấu tạo từ :

a.02 hàng tế bào nang dẹt b.02 hàng tế bào nang vuông

c.01 hàng tế bào dẹt d 01 hàng tế bào nang dẹt

43/Cấu trúc nào sau đây chỉ có trong lách:

c.Vách xơ chứa mạch máu d.Trung tâm sáng

44/Biểu mô của buồng trứng là :

a.Biểu mô tinh b.Biểu mô trụ đơn

c.Biểu mô mầm d.Biểu mô vuông tầng

45/Tuyến kẻ của tinh hoàn có chứa tế bào:

a.Leydig b.Tinh bào c.Sertoli d.Tinh tử

46/Tuyến kẽ là loại tuyến :

c.Nội tiết kiểu tàn mát d.Nội tiết kiểu lưới

Trang 32

47/Tế bào tinh nguyên bào nằm trong cấu trúc :

a.ống dẫn tinh b.ống phóng tinh

c.ống mào tinh d.ống sinh tinh

48/Lớp mặt trong của mạch máu là biểu mô :

a.Trụ giả tầng có lông chuyển b.Lát tầng sừng hóa

48/Lớp mặt trong của mạch máu là biểu mô :

a.Trụ giả tầng có lông chuyển b Lát tầng sừng hóa

49/Biểu mô có những đặc điểm sau đây , NGOẠI TRỪ :

a.Tế bào đứng sát nhau b.Không có mạch máu

c.Tựa trên màng đáy d.Không có tính phân cực

50/Tuyến nội tiết là một tuyến mà :

a.Chất tiết được đổ thẳng vào ống bài xuất

b.Không có tế bào chế tiết

c.Chất tiết được đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên

d.Chất tiết được đổ thẳng vào mạch máu

51/Tiểu thể thần kinh Pacin được phân bố ở :

52/Biểu mô của da la biểu mô

a.Trụ có lông chuyển b.Lát tầng sừng hóa

Trang 33

c.Lát tầng không sừng hóa d.Đa dạng giả tầng

53/Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển

a.Có tế bào đáy

b.Lớp mặt trong của thực quản và ruột non

c.Còn gọi là biểu mô đa dạng giả tầng

d.Còn gọi là biểu mô trung gian

54/Biểu mô lát đơn lợp mặt trong của :

55/phế quản gian tiểu thùy nhận diện được nhờ có :

a.Vòng cơ reisessen b.Tế bào cơ trơn

56/Thành phần nào sau đây không có trong hạch :

c.Dây Billroth d.dây xơ

57/Thành phần nào nằm trong tiểu cầu thận , NGOẠI TRỪ : a.Biểu mô lát đơn b.Tế bào Malpighi

c.Khoang Bowman d.Chùm mao mạch Malpighi

58/ ống lượn gần được phân bố ở :

a.Vùng vỏ của thận b.Vùng tủy của thận

c.Xen kẻ với ống thẳng d.Xen kẽ với quai Henle

Ngày đăng: 09/02/2021, 21:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w