TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI MÔN HÓA SINH CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN HÓA SINH
Trang 1CÓ 600 CÂU TRẮC NGHIỆM TỪ CÁC ĐỀ THI CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (8 ĐỀ THI - CÓ ĐÁP ÁN FULL CUỐI MỖI ĐỀ) + 400 CÂU ÔN
Ở CUỐI TÀI LIỆU (CÁC BẠN NHỚ ĐỀ TỰ SOẠN LẠI)
Trang 2a Nucleotid chứa Riboflavin.
b Nucleotid pyridin
c Protein chứa porphyrin - sắt
d Flavoprotein chứa kim loại.
9/ Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và
ubiquinon yêu cầu có sựtham gia của một coenzym là:
11/ Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric
trong chu trình Krebs cần hệthống enzym sau:
a Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenase
Trang 3b Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinat
c Enzym vận chuyển hydro
d Enzym vận chuyển điện tử
Trang 4b Có mật độngang nhau trong tếbào
c Có khảnăng gắn hormon
d Có thểlưu giữhormon trong máu
17/ Trong chu trình Krebs , cơchất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là :
d Có cấu tạo bất đối
19/ Sản phẩm của sựkhửhóa glucose là :
a Hiện tượng phân cực
b Hiện tượng lưỡng tính
c Hiện tượng đồng phân quang học
d Hiện tượng chuyển quay
21/ Ý nghĩa của con đường pentose là:
a Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơthể
b Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế
bào
c Cung cấp NADPH tạo ATP
Trang 5d Cung cấp ribose 5 phosphat là tiền chất tổng hợp
nucleotid và acid nucleic
22/ Sựtổng hợp protein ởRibosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ?
24/ Tập hợp các enzym KHÔNG CẦNcó coenzyme :
a Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz
b Chymotrypsin , pepsin , Amylaz
c Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz
d Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin
25/ Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của:
Trang 631/ Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sửdụng với chức năng :
a Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym
b Làm tăng sốtrung tâm hoạt động của Apoenzym
c Hoạt hóa cơchất
d Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng
32/ Đểtạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid ,nguyên tốN1 được lấy từ:
A.Glutamic
B.Aspartic
C Ure
D.Glutamin
Trang 733/ Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN
A.Thymin
B.Cytocin
C.Uracil
D.Guanin, Adenin
34/ Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng
hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Trang 838/ Pyruvat và αcetoglutarat cần sựxúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ởgiai đoạn đầu:
42/ Vai trò của Phosphofructokinase –l là:
a Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tếbào
b Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từATP tới F6P đểtạo F1, 6DP
c Xúc tác sựtạo thành F2, 6DP từF6P
d Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần l của Glucose
trong con đường đường phân
43/ Acetyl CoA KHÔNGbiến đổi thành pyruvat do
a Thiếu nguồn cung cấp carbon.
Trang 9b Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là thuận nghịch.
c Hai carbon của Acetat giữ nguyên vẹn khi vào chu trình Krebs
d Phản ứng xúc tác bởi pyruvat dehydrogenase là không thuận nghịch
44/ Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do :
a Gan không cho Glucose tựdo đi qua màng tếbào một cách dễdàng.
b Nồng đ ộGlucose huy ết không ảnh hưởng đến gan.
c Hexo kinase ởgan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tếbào
d Có hệthống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạvà thu nạp glucose từmáu đểbiến thành Glycogen dựtrữkhi đường huyết tăng
45/ Insulin gây hạ đường huyết là do :
a ức chếsựgia nhập Glucose vào tổchức.
b kích thích mạnh sựgia nhập Glucose vào tổchức
c ức chếchu trình Pentose.
d ức chếcác enzym kinase trong con đường đường phân
46/ Enzym sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose
monophosphat:
a Glucose -6- phosphatase.
b Phosphorylase.
c Aldolase.
d Glucose -6- phosphat dehydrogenase
47/Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật ?
Trang 10b/Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu
c/Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột
d/Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại
49/Chọn câu sai
A/Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể
b/Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết
c/Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu
d/Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ
50/Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng
Guannin + PRPP GMP + PPi
a/Hypoxanthin Phosphoribosyl Transeferase
b/Adenin Phosphoribosyl Transferase
c/Guanin Phosphoribosyl Transeferase
52/ Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là :
a.Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơthể
b Cung cấp acid lactic
c Cung cấp NADPH, H
d Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H
53/ Hiện tượng tạo lactac từglucose ởcác tổchức được gọi là:
a Đường phân yếm khí
b Sựlactac hoá.
Trang 11c Sựoxy hoá.
d Sựphosphoryl oxy hoá
54/ Trong điều kiện yếm khí, thoái hoá 1 mol Glucose cho:
a 1 mol ATP.
b 2 mol ATP
c 8 mol ATP.
d 30 mol ATP
55/ Đặc điểm của Insulin là :
a Được tổng hợp bởi các tếbào αcủa tuyến tụy
b Gồm 29 acid amin
c Tạo phức hợp với Zn
d Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide
56/Glucagon là 1 peptid
a/Có 29acid amin
b/Tác dụng làm tăng đường huyết
a Giảm bài tiết phospho vô cơniệu
b Tăng phospho vô cơtrong huyết thanh
c Giảm Ca2+trong huyết thanh
d Tăng lượng Glucose máu
Trang 1259/Phân tử Glycin đặt trong môi trường Ph=2 khi cho dòng điện một chiều chạy qua thì xảy ra hiện tượng :
a/Đứng yên
b/Di chuyển sang cực dương
c/Di chuyển sang cực âm
d/Di chuyển dao động về 2 phía do phân tử lưỡng cực
60/Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng
độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :
Trang 13VLVH K24
1/Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH
2/Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
5/ Chu trình ure có :
a/4 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra trong ty thể
b/5 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra trong ty thể
c/4 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra ngoài bào tương
d/5 giai đoạn , giai đoạn 1,2 xảy ra ngoài bào tương
6/Phản ứng khử amin là
a/Nhóm NH tách khỏi phân tử aa dưới dạng NH3
b/Gắn NH2 vào C-alpha của acid
c/Gắn NH2 vào C-beta của acid
d/Tất cả đềusai
7/Đặc điểm về chức năng khử độc của gan , CHỌN CÂU SAI:
a/Cơ chế cố định thải trừ
b/Cơ chế khử độc hóa học
c/Nghiệm pháp BSP thăm dò cơ chế khử độc hóa học của gan
dNghiệm pháp BSP thăm dò cơ chế cố định thải trừ của gan
8/Các yếu tố đông máu do gan tổng hợp
Trang 14c/I,II,V,VII,VIII,X d/I,II,V,VIII,X
9/Chức năng của thận:
10/Tỷ trọng nước tiểu:
a/Bình thường từ 1,005-1,030
b/Không phụ thuộc vào chế độ ăn uống
c/Khi bệnh đái tháo đường p H < 1,005
d/Cả 3 đều đúng
11/Đặc điểm dự trữ các chất của gan , CHỌN CÂU ĐÚNG
a/Gan dự trữ phần lớn các yếu tố vi lượng như Cu,Zn
b/Gan không dự trữ các vitamin E và K
c/Dự trữ Fe nhiều nhất dưới dạng Ferrfitin
d/Dự trữ Fe dưới dạng Fe nguyên tố
12/Khi có hoại tử tế bào gan
a/Hoạt độ enzyme SGOT,SGPT tăng
b/Hoạt độ enzyme SGOT , SGPT giảm
c/Tăng tổng hợp protein
d/Tăng cholesterol este hóa
13/Nguồn cung cấp Vitamin cho cơ thẻ người là
14/Các loại vitamin có :
15/Vitamin tham gia cấu tạo phần Coenzym của một số enzyme có
coenzyme có đặc điểm :
16/Vitamin nào tham gia sự tổng hợp protrombin trong cơ chế đông máu :
Trang 15a/A c/E b/D d/K
17/Hemoglobin trong nước tiểu , CHỌN CÂU SAI :
a/Bình thường không có trong nước tiểu
b/Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu gặp trong bệnh xuất huyết tiêu hóa c/Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu gặp trong bệnh giảm G6PD
d/Hemoglobin xuất hiện trong nước tiểu gặp trong trường hợp truyền nhằm máu
18/Nếu độ thanh thai creatinin từ 50->30 ml/phút :
19/Đặc điểm của sinh nguyên tố , Chọn câu đúng
a/Các chất vi lượng là : Na,Ca,K,cl
b/4 nguyên tố C,H,O,N chiếm 96%
c/4 nguyên tố C,H,O,N chiếm 99%
d/Iod không tham gia tạo hormone giáp trạng
20/Đồng hóa là quá trình diễn ra theo thứ tự
21/Chất nào dưới đây có thế năng oxy hóa khử thấp nhất:
a/CoQ B/Oxy c/Cyt a d/NAD
22/Câu trả lời nào dưới đây không đúng , cytocrom là:
a/Protein tạp có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe++
b/Enzym oxy hóa khử
c/Enzym vận chuyển hydro
d/Enzym vận chuyển điện từ
23/Chọn câu đúng về chuyển hóa trong giới sinh vật :
a/Thoái hóa Glucose là khác nhau giữa người và nấm men
b/Sản phẩm thoái hóa cuối cùng giữa người và nấm men là giống nhau
c/Sản phẩm thoái hóa cuối cùng ở người là CO2 và H20
d/Sản phẩm thoái hóa cuối cùng ở người là alcol ethylic
Trang 1624/Đặc điểm của phản ứng song biến
a/Còn gọi là phản ứng kết hợp
b/Là sự ghép 2 phản ứng tổng hợp và thoái hóa
c/Phản ứng thoái hóa cần sử dụng năng lượng
d/Phản ứng thoái háo giải phóng sử dụng năng lượng
25/Vai trò sinh học của sinh nguyên tố :
a/Không tham gia tạo hình
b/Không tham gia tạo năng
c/Tham gia vào những hoạt động sinh lý của cơ thể
d/Cơ thể sống có khoảng 50 sinh nguyên tố
26/Trong các nhóm chất sau đây , nhóm náo có cấu tạo phân nhánh :
27/Chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh :
28/Đơn vị cấu tạo của lipid là:
29/Qúa trình tiêu hóa lipid xảy ra ở :
30/Qúa trình thoái hóa acid béo thực chất là
a/Qúa trình Beta oxy hóa acid béo
b/Qúa trình cắt đứt liên kết hydro
c/Qúa trình cộng hợp
d/Qúa trình tạo năng lượng
31/Qúa trình thoái hóa acid béo xảy ra ở
32/Năng lượng tao thành khi thoái hóa acid stearic (18C)
33/Sự thay đổi nồng độ Glucoe , Protein trong viêm màng não mũ là :
Trang 17a/Glucose tăng , Protein giảm b/Glucose giảm , Protein giảm
34/Acid Glucuronic có vai trò khử độc cho cơ thể được tạo bởi :
a/Glucose bị oxy hóa ở carbon số 1
b/Galactose bị oxy hóa ở carbon số 1
c/Glucose bị oxy hóa ở carbon số 6
d/Galactose bị oxy hóa ở carbon số 6
35/Các glucid sau , các chat thể hiện tính khử là :
A/Glucose , Fructose , tinh bột
B/Glucose , Fructose , Lactose
C/Glucose,Fructose,Saccarose
D/Fructose,tinh bột , Saccarose
36/Độ thanh thải Creatinin được chỉ định để đánh giá chức năng thận do:
a/Creatinin được sinh ra ở gan và được chuyển hóa qua thận nên đánh giá sẽ chính xác
b/Lượng Creatinin tạo ra ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn và phản ánh tốt chức năng thận
c/Creatin tạo ra creatinin ở thận mà lượng creatin lại phản ánh chức năng thận nên lượng creatinin phản ánh gián tiếp chức năng thận
d/Creatinin bị ảnh hưởng nhiều bởi chế đọ ăn giàu lipid nên sẽ đánh giá tốt trong trường hợp thận nhiễm mỡ
37/Men Amylaz tăng cao trong máu gặp trong bệnh nào:
38/Lượng nước trong cơ thể người trưởng thành chiếm tỷ lệ
39/Độ nhớt của máu phụ thuộc vào các yếu tố
40/Về tủy trọng của máu
Trang 18a/Tỷ trong của máu là lớn nhất
b/Tỷ trọng của huyết cầu là lớn nhât
c/Tỷ trong của máu là nhỏ nhất
d/Tỷ trọng của huyết càu nhỏ nhất
41/Yếu tố quan trọng quyết định độ nhớ của máu là
44/Dẫn xuất của Hb có chứa Fe 3+ là:
45/CHỌN CÂU ĐÚNG trong các phát biểu về Hb
a/HbC là Hb chủ yếu của bệnh nhân thiếu máu hồng càu liêm
b/Hb là một loại protein có cấu trúc bậc
c/Cho phản ứng Diazo nhanh
d/Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu
47/CHỌN CÂU ĐÚNG về sự thoái hóa hemoglobin
a/Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành thì đổ xuống ruột theo đường mật b/Hơn 50% Bilirubin trực tiếp được tái hấp thụ theo tĩnh mạch cửa trở về gan c/Bilirubin tự do là Bilirubin trực tiếp tan được trong nước
Trang 19d/Bilirubin liên hợp là bilirubin gián tiếp
48/Chất nào sau đây liên kết với acid mật để tạo thành muối mật?
49/Thành phần cấu tạo của một nucleozid gồm có :
a/Đường pentoz , acid phosporic
b/Bazo nito , acid phosporic
c/Bazo nito và đường Riboz 5P
d/Bazo nito và đường pentoz
50/Trong ADN , cặp base nối với nhau bằng 3 liên kết hydro là :
51/Thông tin di truyền được chứa trong
52/Vai trò sinh học của ARNm là :
a/Tích trữ thông tin di truyền
b/Mang thông tin từ AND đến Ribosome
c/Hình thành Ribosom , là nơi tổng hợp protein
d/Vận chuyển acidamin đến Ribosom
53/Sản phẩm chính của sự thoái hóa BazoPurin ở cơ thể người là
54/Trong bệnh Goutte , Chọn câu SAI :
a/Có sự tăng sản xuất acid uric
b/Gặp ở đàn ông ở nhiều hơn đàn bà
c/Có sự đọng tinh thể urat ở thận , khớp
d/Acid uric máu tăng cao do acid uric nước tiểu giảm
Trang 213/Ap suất thẩm thấu của máu
a/Phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ K+
b/It phụ thuộc vào nồng độ Na+
c/Phụ thuộc vào nồng độ của tất cả phân tử hữu cơ và các ion có trong máu d/Nồng độ các ion trong máu càng tăng thì áp suất thẩm máu càng giảm
4/Một Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs tạo thành bao nhiêu ATP
d/Năng lượng cho cơ thể sử dụng
6/Chất xúc tác sinh học gồm các chất sau đây , ngoại trừ :
a/Sinh tố ( Vitamin )
Trang 22b/Cơ chất
c/Men
d/Nội tiết tố
7/GOT xúc tác cho phản ứng nào sau đây
a/Trao đổi nhóm imin
b/Trao đổi nhóm methyl
c/Trao đổi Hydro
d/Trao đổi nhóm amin
8/Vai trò sinh học của ARNm là
a/Mang thông tin từ ADN tới Ribosom
b/Vận chuyển acidamin đến Ribosom
c/Hình thành Ribosom , là nơi tổng hợp protein
d/ Tích trữ thông tin di truyền
9/Đối với cơ thể sống , các sinh nguyên tố có vai trò sinh học sau , Ngoại trừ :
a/Tham gia quá rình chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng
b/Tham gia cấu tạo tê bào và mô
c/Tham gia quá trình duy trì nồi giống
d/Tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể
10/Nguyên tố tam gia cấu tạo Hormon tuyến giáp là
a/Iode
b/Đồng
c/Kẽm
d/Sắt
11/Đặc điểm của sinh nguyên tố và sinh phân tử , Chọn Câu Sai :
a/Protein là đại phân tử sinh học
b/Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn : Các chất cơ bản , sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinh học
c/Monosaccharid là đơn vị cấu tạo của acid nucleic
Trang 23d/Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống vai trò sinh học nhất định
12/Liên kết nào sau đây Không phải là liên kết giàu năng lượng
a/liên kết ester phosphate
b/Liên kết pyrophosphate
c/liên kết thioester
d/Liên kết enol Phosphate
13/Tham gia quá trình tạo máu là nguyên tố
a/Iode
b/Kẽm
c/Lưu huỳnh
d/Đồng
14/Qúa trình chuyển điện từ của các Coenzym trong CHHTB là :
a/Cytc -> Cytb -> Cyta -> Cyta3
b/Cytb -> Cytc -> Cyta -> Cyta3
c/Cyta -> Cyta3 -> Cytb -> Cytc
d/Cyta -> Cyta3 ->Cytc -> Cytb
15/Đặc điểm thành phần protein trong các bệnh gan mãn tính là :
a/ Tỉ số A/G giảm
b/Tỉ số A/G tăng
c/Nồng độ Protein toàn phần huyết thanh không đổi
c/Tỉ só A/G không đổi
Trang 24b/Có thể tích khoảng 150-300m
c/Thành phần Protid không thay đổi tront tất cả bệnh lý
d/Tỉ trọng 1,3
18/Đặc điểm của thành phần huyết tương , CHỌN CÂU SAI
a/Na+ là ion chính của dich ngoại bào ( huyết tương và dịch gian bào )
b/Huyết tương có 91% là nước , 9% là chất khô
c/100ml máu động mạch chứa 18-20ml O2 , tất cả ở dạng kết hợp Hb
d/Biểu thị nồng độ các điện giải bằng đơn vị mEq% hoặc molish
19/Thành phần Protein trong máu
a/Khử điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 2 loại globin
b/Khử điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 4 loại globin
c/Khử điện di Protein huyết thanh ta được albumin và 8 loại globin
22/Glutamin tới gan được chuyển hỏa liên tục như thế nào
a/Phân hủy thành Carbomyl Phosphat tổng hợp ure
b/Kết hợp với Ure tạo hợp chất không độc
c/Phân hủy thành ure
c/Phẩn hủy ra NH3 và tổng hợp thành ure
Trang 2523/Enzym xúc tá cho phản ứng trao đổi nhóm amin :
a/Có Coenzym là Pyridoxine Phosphat
b/Có coenzym là Thiannin
c/Có coenzym là NAD+
d/Được gọi với tên là
24/Nguyên liệu tổng hợp Hem là
a/Malonyl CoA , Glutamin , Fe
b/Malonul CoA, Alanin , Fe
c/Succinyl CoA , Glycin , Fe
28/ Các liên kết sau gặp trong phân tử Protein
a/Peptid , Disulfua , hydro , Kỵ nước , Ion
b/Peptid , Disulfua , hydro , ete , este
Trang 26c/Peptid , disulfua , hydro , ete , Ion
d/Peroxyd , ete , Hydro ,epeptid , Kỵ nươc
29/Chọn tập họp nhóm chất tạo các nguyên tố là Yếu tố vi lượng :
a/N,Na,Ca
b/C,O,H
c/Mg,P,Cl
d/Zn,Fe,Cu
30/ Các glucid sau , các chất thể hiện tính khử là
a/Glucose , Fuctose , Saccarose
b/Glucose , Fructose , Lactose
c/Fructose , tinh bột , Saccarose
dGLucose , Fructose , tinh bôt
31/Sản phẩm của thủy phân đường Saccarose là
c/Tiểu đường tụy
d/Đói hoặc chế độ ăn nhiều Lipid
33/Tập hợp nào sau đây gồm toàn các Vitamin tan trong nước
a/B2,Retinol , Cobalamin , Acid pantatheic
Trang 2735/Các chất nào sau đây là Polysaccarric tạp
a/Acid hyaluronic , Glycogen , Cellulose
b/Choadroltin Sulfat , Heparin , Acid hyalurotic
c/Hepariacid , Hyaluroiric , Cellulose
d/Cellulose, Tinh bộ Heparin
36/NH3 được vạn chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng nào sau đây :
a/NH4OH
b/muối Amonium
c/Kết hợp với acid glutamic tạo Glutamin
d/Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl Phosphat
37/Glutamin đến thận được chuyển hóa như thế nào
a/Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4+
b/Không có chuyển hóa gì
c/Phân hủy thành Carbamyl Phosphat
d/Phân hủy thành NH3 , tổng hợp ure và đào thải ra ngoài theo nước tiểu
38/Nói sai về Glucose dịch não tủy , Chọn câu sai :
a/Giảm nồng độ Glucose DNT là dấu hiệu có lâm sang
b/Nồng độ Glucose DNT phụ thuộc vào nồng độ Glucose máu
c/Trong viêm màng não do não mô cầu , Glucose dịch não tủy giảm , protein tăng
d/Viêm màng não thanh dịch protein DNT , Glucose DNT giảm
Trang 2839/Bilirubin liên hợp gồm :
a/Bilirubin tự do liên kết với acid Gluconic
b/Bilirubin tự do liên kết với acid Glucuronic
c/Bilirubin tự do liên kết với globin
d/Bilirubin tự do liên kết với Albumin
40/Hemeglobin trong HbA gồm :
a/2 chuổi beta , 2 chuổi gamma
b/2 chuổi alpha , 2 chuổi gamma
c/ 2 chuỗi alpha , 2 chuỗi beta
d/ 2 chuổi delta , 2 chuỗi gamma
41/Chất có nồng độ trong huyết tương và nước tiểu thay đổi nhiều tùy thuộc vào chế độ ăn và lượng nước tiểu bài tiết là
43/Cơ thể sống có các đặc điểm sau đây , NGOẠI TRỪ
a/Khả năng sinh sản
Trang 2946/Vai trò xúc tác của Enzyme cho các phản ứng là
a/Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
b/Giảm năng lượng hoạt hóa
c/Tăng năng lượng hoạt hóa
d/Ngăn chặn các phản ứng thuận ngịch
47/Globin trong HbF gồm
a/2 chuỗi Alpha , 2 chuỗi beta
b/2 chuỗi alpha , 2 chuỗi gamma
c/ 2 chuỗi delta , 2 chuỗi gamma
d/ 2 chuỗi beta , 2 chuỗi gamma
48/Thành phần hóa học của nhu mô gan gồm các chất sau , Ngoại trừ :
Trang 30a/Tế bào nội mạch
b/Tế bào bạch cầu
c/ Tế bào hồng cầu
d/ Tế bào tiểu cầu
51/Sự bất thường bề Hb thường do sự bất thường trong
a/Chuỗi alpha
b/Chuỗi alpha hay chuỗi beta
c/Chuỗi beta
dChuỗi gamma
52/Trình tự của gen tham gai vào quá trình sinh tổng hợp protein là
a/Gen điều hòa , gen tác động , gen khởi động , gen cấu trúc
b/gen khởi động , gen tác động , gen điều hòa , gen cấu trúc
c/ gen khởi động , gen điều hòa , gen tác động , gen cấu trúc
d/ Gen điều hòa , gen khởi động , gen tác động
53/Chất hiện diện thường xuyên trong nước tiểu bình thường là
a/Glucoz
b/Máu
c/Ure
d/Protein
54/Những chất nào sau đây là lipid thuần
a/Glycerid , cerid , sterid
b/Phospholipid , glycolipid , lipoprotein
c/Cerid , Cerebrosid , ganglyosid
d/Triglycerid , sphingophospholipid , acid mật
55/Mật có tác dụng sau , Ngoại Trừ :
a/Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột
b/Mật được bài xuất xuống ruột và đảo thài được 1 số chất độc do gan giữ lại c/Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu
Trang 31d/Dịch mật có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuống
58/Gan có khả năng tổng hơp Glycogen các chất sau , CHỌN CÂU SAI
a/Các sản phẩm chuyển hóa trung gian như Lactat , Pyruvat
b/Glucose
c/Các ose khác như : Galactose , Fructose , Mannose
d/Các thành phần lupid dư ở trong thức ăn
59/Đặc điểm của ARN là
a/ARNr là nơi tổng hợp Protein
b/ARN thông tin chiếm tỉ lệ cao nhất
c/ARN vận chuyển có cậu tạo gồm 2 bán đơn vị
d/ARN vận chuyển có nhiệm vụ chuyển thông tin từ AND tới Ribosom
60/Độ nhớt của máu phụ thuộc vào
a/Điện giải và Protein
b/Ure và Creatinin
c/Huyết cầu và điện giải
d/Protein và huyết cầu
61/Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid
a/Cellulose , Condroitin Sulfat và Heparin
b/Acid hyauroic , Cellulose và Chandroitin
Trang 32c/Acid Hyahironic , Chondroitin Sulfat và Heparin
d/Acid Hyaluronic ,Cellulose và Dextran
62/Máu không có tính chất nào sau đây
a/Độ nhớt máu phụ thuộc vào số lượng hồng cầu và nồng độ protein
b/Chi số khúc xạ của máu tỉ lệ nghịch với nồng độ protein
c/Bình thường ấp suất thẩm thấu của máu vận khoảng 292-308 mosmol/lít huyết tương
d/pH thay đổi từ 7,38-7,42
63/Vai trò AMP vòng
a/Dự trữ năng lượng
b/Tham gia tổng hợp Hormon
c/Tham gia phản ứng Phosphoryl hóa
d/là chất thông tin thứ hai trong cơ chết hoạt động của hormone
64/Dạng lipid được hấp thụ nhiều nhất ở tế bào niêm mạc ruột là
a/Tan trong nước cho phản ưng diazo nhanh
b/Tan trong metanol , Khong cho phản ứng diazo
c/Không tan trong nước , cho phản ứng Diazo chậm
d/Tan trong nước , cho phản ứng diazo chậm
66/Nhóm chất tạo nên lực thẩm thấu trong huyết tương
a/Glucose ure , Na+ , Cl-
b/Protein , glucose , lipid
c/Creatinin , acid ure , ure
d/Protein , Na+ , K+ , Cl-
Trang 3367/Các chất sau đây đều là sản phẩm chuyển óa của Cholesterol , Ngoại trừ ;
a/Glychocholat
b/Sắc tố mật
c/Vitamin D
d/Muối mật
68/Đối với cơ thể , nước không có vai trò
a/Hòa tan và vận chuyển chất dinh dưỡng và cặn bã
b/Cung cấp năng lượng
c/Cấu tạo tế bào
d/Tham gia các phản ứng hóa học
69/Nồng độ ure và creatinin máu tăng khi
a/Tăng thoái hóa Protein sau chảy máu đường tiêu hóa
b/Nôn kéo dài
c/Bỏng năng gây suy thận cấp
d/Khẩu phần ăn tăng hàm lượng protein
70/Prophin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol , liên kết với nhau bởi cầu nối :
a/Methenyl
b/Metylen
c/Disulfua
d/Methyl
71/Tính chất lý hóa của máu – CHỌN CÂU SAI
a/pH thay đổi từ 7,38-7,42
b/Khi số lượng hồng cầu giảm thì độ nhơt của máu tăng
c/Bình thường áp suất thẩm thấu vào khoảng 292-308 mosmol/lít huyết tương d/Tỉ trọng thay đổi từ 1,05-1,06
72/Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin là
a/Amin
b/Aldehyd
Trang 34c/Acid carboxylic
d/Acid alpha-cetonic
73/Phát biểu về thành phần hóa học của máu CHỌN CÂU SAI
a/ Lượng Kali trong huyết cầu thấp hơn trong huyết tương
b/Lượng Na của huyết tương nhiều hơn trong huyết cầu
c/Urê và Glucoz có cùng nồng độ ở huyết cầu , huyêt tương và máu toàn phần d/Nước của huyế tương nhiều hơn nước của huyết cầu
74/GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau
a/Aspartat + Phenyl pyruvat -> Oxaloacetat + Phenylalanin
b/Alanin + Alpha-Cetoglutarat -> Pyruvat + Glutamat
c/Glutamat + Phenylpyruvat -> Alpha-cetoglutarat + Phenylalanin
d/Aspartal + Alpha-cetoglutarat -> Oxaloaceta + Glutamat
75/Trong các trường hợp vàng da trước gan
a/Sắc tốt mật trong nước tiểu dương tính
b/Tăng urobiligen trong nước tiẻu
c/Tăng bilirubin toàn phần
d/Bilirubin tự do tăng cao
76/Mucin là chất
a/Có pH acid
b/Do tế bào viền của dạ dày bày tiết ra
c/Có tác dụng phá hủy niêm mạc dạ dày
d/Do tế bào biểu mô của tuyến dạ dày bài tiết ra
77/Hemiglobin được cấu tạo bởi
Trang 35b/Iode ( I )
c/Đồng ( Cu)
d/Calci ( Ca )
79/ Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau
a/Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid b/Có cấu trúc bậc 2 , được giữ vững bởi liên kết hydro
c/Có cấu trục bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid d/Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este
80/Dưới sự xúc tác của enzyme ngưng tụ , acetyl CoA kết ợp với oxaloacetat tạo thành:
Trang 3610a 20d 30b 40c 50a 60d 70a 80d
Trang 373/ 4 acidamin tạo ra : 3 liên kết peptit và 3 phân tử nước
4/ Các pư dùng xác định N tận cùng của acidamin trong chuỗi peptid là : Phản ứng Stranger và Edman
5/ Để phân tích 1 hỗn hợp acidamin thường phối hợp phương pháp là : Sắc kí giấy và Ninhydrin
6/ Phương pháp dùng để định lượng aa với lượng rất ít là : pp đo quang
9/ Giai đoạn III trong chuyển hóa trung gian là quá trình :
a/CoA được tạo thành do sự khử Carboxyl
b/Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs bị oxy hóa thành CO2 và H2O
c/Nước được tạo thành do sự tách và vận chuyển từng cập nguyên tử hydro qua chuỗi hô hấp tế bào
d/Sự phosphoryl hóa ( gắn Phosphat vào ADP tạo thanh ATP ) , nhờ đó năng lượng được tích trữ vào ATP
10/Bilăng của một chất là hiệu số giữa lượng nhập và lượng thải , Chọn Câu Sai :
a/Bilang dương (+) thể hiện cơ thể đang phát triển hoặc hồi phục
Trang 38b/Bilang bằng 0 thể hiện lượng nhập bằng lượng thải , cơ thể bình thường c/Bilang âm (-) thể hiện cơ thể đang suy giảm
d/Cả a,b,c sai
11/Các glucid thể hiện tính chất khử là :
a/Glucose , fructose , tinh bột
b/Glucose , fructose , saccarose
c/Gluce , fructose , lactose
d/Fructose , tinh bột , saccarose
12/ Các chất sau đây là Polysaccarid tạp :
a/Acid Hyaluroic , glycogen , Cellulose
b/Condroitin sunfat , Heparin , acid hyaluronic
13/Nhóm chất có cấu tạo phân nhanh là
a/Amylose , Glycogen
b/Cellulose , Amylose
c/Amylopectin , Cellulose
14/Các chất thuộc nhóm Polysaccarid thuần :
a/Glycogen , Amylose , Amylopectin
b/Saccarose , Heparin , Glycogen
c/Cellulose , Amylose , Acid hyaluronic
d/Fructose , Amylopectin Heparin
15/Thoái hóa Glucid ( đi từ Glucose ) theo con đường Hexose Diphophat trong điều kiện hiếu khí cho :
Trang 39a/2 đơn vị C từ Cetose đến Adose
b/3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose
c/2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
d/3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose
18/Thành phần hóa học của acid nuleic là :
a/Acid phosphoric , đường pentose , bacse có Nito
b/Acid phosphoric , đường hetose , base có Nito
c/Acid phosphoric , đường pentose , base purin
d/Acid phosphoric , đường pentose , base pirimidin
19/Các base thuộc loại pyrimidin là ;
a/Adeinin , Guanin
b/Adenin , Thymin
c/Thymin , Uridin
d/Thymin , Cytoxin
20/Các base của cấu trúc AND là :
a/Thymin , Uridin , Cytozin , Adenin
b/Adenin , Guanin , Cytozin , Thymin
c/Thymin , Cytzin , Umin , Uracil , Adenin
d/ Adenin , Thymin , Uridin , Cytozin
21/Loại ARN chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tế bào là :
a/ARNm
b/ARNt
c/ARNr
Trang 40d/ARNm và ARNt
22/Sản phẩm thoái hóa của base có Nito là
a/Acid uric , NH3 và CO2
b/Acid uric , H3PO4 và CO2
c/Acid uric , NH4OH và CO2
d/ Acid uric , NH3 và H3PO4
23/Nguồn gốc cấu tạo nên bae Pyrimidin là :
a/Acid aspartic , CO2 , glutamin
b/Acid aspartic , CO2 , NH4OH
c/Acid aspartic , CO2 , H3PO4
d/Acid aspartic , CO2 , NH3 và H3PO4
24/Bệnh Gout ( Thống phong ) là hậu quả rối loạn :
a/Chuyển hóa acid amin
b/Chuyển hóa ……
c/Tổng hợp ure
d/Thoái hóa acid nitric , tích tụ nitrat cơ thể
25/Vai trò sinh học của ARNt tham gia vào quá trình sinh tổng hợp protein là :
a/Đưa thông tin từ ADN đến Ribosome
b/Làm khuôn đưa thông tin từ ADN đến Ribosome
c/Tham gia vào vai trò hình thành Ribosome
d/Chuyển acid amin đến ribosome để tổng hợp protein
26/Các nội tiết tố có vai trò điều hòa đường huyết là :
a/Adenalin , MSH , Prolectin
b/Adrenaln , Glucagon , Insunilin
c/ADH,Glucocoticoid , Adrenalin
d/Vasopressin , Glucagon , ACTH
27/Trong cấu tạo của acid hyaluronic có