Chiều rộng kém chiều dài 38m.[r]
Trang 1ÔN TẬP TOÁN 4 – ĐỀ SỐ 6
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
457 x 32 124 x 60 738 x 105
13450 : 15 25617 : 36 39168 : 153
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 5076 – (132 x 8 + 495) b) 2083 + 164 : 2 x 5
Bài 3: Tính bằng hai cách: a) (75 + 15) : 5 b) 14 x 7 – 6 x 7
Bài 4: Tính giá trị của biểu thức c + d với: a) c = 27 và d = 18
b) c = 19cm và d = 51 cm
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 29 + 35 + 71 + 65 b) 147 + 96 – 47 + 4
c) 148 x 32 + 148 x 68 d) 25 x 136 – 25 x 35 – 25
Trang 2
e) 5 x 37 x 2 g) 25 x 5 x 4 x 2
Bài 6: Số? 9 tạ 6 kg = ………… kg 6000 g = ……… kg 15 yến 3 kg = ……… kg 430 yến = ……… tạ 7 km 5 m = ………… m 9005 m = …… hm …… m 63000 m = ……… km 35m 7cm = ………… cm 8 m2 2 cm2 = ……… cm2 5 km2 27 m2 = ……… m2 14 dm2 10 cm2 = ………… cm2 1 dm2 43mm2 = ………… mm2
5 giờ 20 phút = ………… phút 3 thế kỉ 6 năm = ………… năm Bài 7: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 120m Chiều rộng kém chiều dài 38m Tính diện tích hình chữ nhật đó ………
………
…………
………
………
………
……….………
….……….………
……
………
….……….…
……….……….…