1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng điện tử Toán Hình 6789

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 817 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hình ảnh trong thực tế về các tam giác bằng nhau. Kim tự tháp Mái nhà[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác.

Áp dụng vào tam giác vuông ?

B

42 o

C A

b) Cho tam giác ABC vuông tại A Số đo góc C bằng:

A 420

B 480

C 580

D 1380

Trang 3

A

B

A’

B’

AB = A’B’

O

y

x’

y’

xOy = x’O’y’

Trang 4

Vậy hai tam giác

bằng nhau khi nào?

?

B’

C’

A’

A

Trang 5

Tiết 20 – Bài 2: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

?1 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình 60/SGK )

A

A

B’

C’

Trang 6

 

'

'

'

'

'

'

                     A A A A B B B B C C C C Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ (hình 60) Hãy đo các cạnh và các góc của hai tam giác trên và điền vào chỗ (…)

' '

' '

' '

' '

' '

' '

AB

A B

AC

A C

BC

B C

PHIẾU HỌC TẬP 1

Trang 7

  ;   ;  

AB = …… ; AC = …… ; BC = ……

Bài tập 2: Cho ABC = HIK Ta suy ra:

 ACB = …… ;  BAC = …… ;  CBA = ……

HKI IHK KIH

Trang 8

1/ Số đo góc BAC bằng

2/ Độ dài cạnh AC bằng

C.70o

A 500

A

60 0

50 0

5 cm

Bài tập 3: Cho ABC = DEF Hãy chọn câu trả lời đúng

D.80o

B.60o

B 60o C 70o

A 50o

3/ Số đo góc DEF bằng

D.80o

D

4 cm

4,5 cm

D 8,5 cm

B 5 cm

Trang 9

C B

A

P

N

M

Bài tập 4: Cho hai tam giác ABC và MNP Hai tam giác ABC

và MNP có bằng nhau hay không? Vì sao?

Tam giác có: A B C    180 (1)0

Tam giác có: M  N P   180 (2)0

suy ra:

Mà A M B P gt ;  ( ) C N

Xét ABC và MNP có: AB = MP; AC = MN; BC = NP (gt)

A M B P gt C  ;    ( );  N cmt ( )

Giải

Trang 10

H ướ ng d n v nhà: ẫ ề

- H c thu c định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí ọ ộ hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l i các bài tập đ ạ ã giải

-Làm bài tập 11 ;12; 13; 14 (SGK)/112

Trang 11

Một số hình ảnh trong thực tế về các tam giác bằng nhau

Rubik tam giác

Trang 12

A

C

80 0

30 0

0

30 0

M

I

H 63

80 0

80 0

40 0

60 0

H

R

Q

P

H 64

Bài 10 (tr 111-SGK): Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác

bằng nhau Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó?

Ngày đăng: 09/02/2021, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN