Thực hành – Luyện tập.[r]
Trang 1(Trang 136, 137, 138, 139, 140, 141)
Trang 2Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 69.
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 69.
Kiến thức:
Kĩ năng:
- Viết thành thạo các số từ 20 đến 69.
Trang 8Chục Đơn
vị
Viết số
7 2 72 Bảy mươi hai
Đọc số
Trang 9Chục Đơn
vị
Viết số
Đọc số
8 4 84 Tám mươi tư
Trang 10CHỤC ĐƠN
VỊ VIẾT SỐ ĐỌC SỐ
9 5 95 Chín mươi lăm
Trang 1121 : Hai mươi mốt
34 : Ba mươi tư
65 : Sáu mươi lăm
Trang 13Thực hành – Luyện tập
Trang 14a) Viết số:
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba,
hai mươi tư, hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín
Bài 1 (tr.136)
Bài 2 (tr.137)
Viết số:
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba,
ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy,
ba mươi tám, ba mươi chín
Trang 15a) Viết số:
Năm mươi, năm mươi mốt, năm mươi hai, năm mươi ba,
năm mươi tư, năm mươi lăm, năm mươi sáu, năm mươi bảy, năm mươi tám, năm mươi chín.
Bài 1 (tr.138)
Bài 3 (tr.137)
Viết số:
Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba,
bốn mươi tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn mươi chín, năm mươi.
Trang 16Bài 1 (tr.140) Viết số.
Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi hai, bảy mươi ba,
bảy mươi tư, bảy mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín, tám mươi
Bài 2 (tr.139)
Viết số:
Sáu mươi, sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu mươi ba,
sáu mươi tư, sáu mươi lăm, sáu mươi sáu, sáu mươi bảy, sáu mươi tám, sáu mươi chín, bảy mươi.
Trang 184 Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) Ba mươi sáu, viết là 306
đ
s đ
Trang 19Bài 3: Viết (theo mẫu).
a) Số 76 gồm … chục và … đơn vị b) Số 95 gồm … chục và … đơn vị c) Số 83 gồm … chục và … đơn vị
9 8 9
5 3 0