Tìm tất cả các giá trị 0 thực của tham số m để phương trình trên có đúng hai nghiệm thực phân biệt. Hướng dẫn giải[r]
Trang 2Mục lục
Chương 1 Lượng giác 2
Chương 2 Tổ hợp 17
Chương 3 Dãy số 30
Chương 4 Giới hạn 39
Chương 5 Đạo hàm 45
Chương 6 Phép biến hình 58
Chương 7 Quan hệ song song 59
Chương 8 Quan hệ vuông góc 61
Chương 9 Ứng dụng đạo hàm – khảo sát hàm số 85
Chương 10 Mũ – Logarit 141
Chương 11. Nguyên hàm – tích phân 170
Chương 12 Số phức 201
Chương 13 Khối đa diện 221
Chương 14. Khối tròn xoay 245
Chương 15 Không gian Oxyz 287
Trang 3Chương 1 Lượng giác
Câu 1: Hàm số tan cot 1 1
Hàm số xác định khi và chỉ khi sin 0
Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 5 2 cot2 sin cot
Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời
Trang 4Kết quả được đáp án A là hàm số chẳn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung
Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ
Vậy y sin 2x không chẵn, không lẻ
Câu 4: Số giờ có ánh sáng của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017được cho bởi một hàm số
178
y t , với t Z và 0 t 365 Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có
nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?
Với k 0 t 149 tức rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4
có 30 ngày, riêng đối với năm 2017 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28ngày hoặc dựa vào dữ kiện 0 t 365 thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28ngày)
Câu 5: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h(mét) của mực nước trong
kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức 3cos 12
nước của kênh cao nhất khi:
A t13(giờ) B t14(giờ) C t15(giờ) D t16(giờ)
Trang 5Ta có
2
1 tancot 2
2 tan
x x
Ta có 2cos sin 2cos 1 2 sin
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 5 2 2
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin4xcos4xsin cosx x là
Ta có ysin4xcos4xsin cosx x y 1 2sin2xcos2xsin cosx x
Trang 6Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx cosxcosx sinx là
A 0 B 2 C 42 D 6
Lời giải Chọn A
Ta có sinx cosxcosx sinx 2 sin cosx x sin cosx x
tan tanx ztan tany ztan tanx y 1
Ta thấy tan tan ; tan tan ; tan tanx z y z x y lần lượt xuất hiện trong hàm số đề cho dưới căn thức,
tương tự như ví dụ 8, áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky cho 6 số ta có:
1 1 tan tan x y1 1 tan tan y z1 1 tan tan z x
2 2 2 1.tan tan 1.tan ta
tương đương với phương trình
A cotx 3 B cot 3x 3 C tanx 3 D tan 3x 3
3
x x
Trang 7
sin 4sin 2 3 3 sin 2sin cos 2 4sin 2 cos 3 3
sin sin 3 sin 2sin 3 2sin
3 3 3tan 3 3 3 tan 3 3cos cos cos3
Điều kiện của phương trình sin 2x0,sin3x0,cos2x0
Phương trình tương đương 2cot 2xtan 2x3cot 3x
sin 2 0cos 2 sin 2 cos3
2cos 2 sin 2 3cos3 1 3cos 4 3cos3
sin 2 cos 2 sin 3 sin 4 sin 3
sin 3 3sin 3 cos4 3cos3 sin 4 sin 3 3sin
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 13: Giải phương trình
2
4cos cos3
Trang 8Câu 14: Giải phương trình
2
4cos cos3
Ta có 2sin 2 cos 2 2 sin 2 1 cos 2 3
nên có 2 giá trị nguyên
Câu 16: Phương trình cos sin cos 2
Trang 9
2
Trang 10Đặt sin 2x t t 0;1 Khi đó ta có phương trình3t2 4t 4 0 1
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình 1 có nghiệm
Câu 19: Cho phương trình: sin cos x x sin x cos x m 0, trong đó m là tham số thực Để phương trình
có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:
Trang 11m s
Câu 20: Cho phương trình: 4 sin 4xcos4x 8 sin6xcos6x4 sin 42 xm trong đó m là tham số Để
phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Đặtsin 22 xt t 0;1 Khi đó phương trình trở thành16t212t m 4 0 *
* vô nghiệm khi và chỉ khi:
Trang 12Đặtsin 2x t t 1;1 .Khi đó phương trình trở thành: 3t28mt 4 0 *
Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình * có nghiệmt 1;1
TH1: * có 1 nghiệm
1 8
1 8
Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải
thỏa mãn điều kiện:
Trang 13Phương trình (*)vô nghiệm:
có nghiệm, tham số a phải
thỏa điều kiện:
4.cos 2 sin 2
62cos 2
2
a x
Điều kiện của phương trình cosx0,cos2x0, tan2x1
Phương trình tương đương
Trang 14Vậyphương trình đã cho có nghiệm khi a 1,a 3
Câu 25: Tìm m để phương trình cosx1 cos 2 x m cosxmsin2x có đúng 2 nghiệm ;2
Ta có cosx1 cos 2 x m cosxmsin2x
cosx 1 cos 2 x mcosx m1 cosx1 cosx
x nên 0cosx1 Do đó cosx (loại) 12
Vậy để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm ;
2 2
x khi và chỉ khi 0cosx 1 0 m 1
Trang 15Câu 27: Tìm m để phương trình 2sinx m cosx 1 m có nghiệm ;
Vậy để yêu cầu bài toán xảy ra thì 2 2m 6 1 m 3
Câu 28: Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của cos 2x 3 sin 2x 3 sinxcosx2 Mệnh đề nào sau
Phương trình 1cos 2 3sin 2 3sin 1cos 1
Trang 18sin 1sin 0
Điều kiện: 1 2sin 2 x0
Phương trình tương đương 5 sin 2sin sin 2 sin 3 cos3 3 cos2
1 2sin 2
x x
1cos
2
3cos 2 ( )
x
x x
Trang 19Đặt X là các số tự nhiên thỏa yêu cầu bài toán
A { các số tự nhiên không vượt quá 2011 chữ số và chia hết cho 9}
Với mỗi số thuộc A có m chữ số (m2008) thì ta có thể bổ sung thêm 2011 m số 0 vào phía trước thì số có được không đổi khi chia cho 9 Do đó ta xét các số thuộc A có dạng
Để lập số của thuộc tập A1 ta thực hiện liên tiếp hai bước sau
Bước 1: Lập một dãy gồm 2010 chữ số thuộc tập 0,1, 2 ,8 và tổng các chữ số chia hết cho 9
Câu 34: Từ các số 1,2,3, 4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số có 6 chữ số đồng thời thỏa
điều kiện: sáu số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 số sau một đơn vị
Trang 20Với mỗi bộ như vậy ta có 3! cách chọn a b c, , và 3! cách chọn d e f, ,
Do đó có: 3.3!.3! 108 số thỏa yêu cầu bài toán
Câu 35: Có m nam và n nữ Có bao nhiêu cách chọn ra k người trong đó có ít nhất a nam và ít nhất b
nữ (k m n a b k a b , ; ; , 1) với S1 là số cách chọn có ít hơn a nam, S2 là số cách chọn có ít hơn b nữ
A Số cách chọn thoả mãn điều kiện bài toán là: k 2( 1 2)
Số cách chọn k người trong m n người là: k
Trang 21Khi đó số đường chéo là:
n n
+ Tìm công thức tính số đường chéo: Số đoạn thẳng tạo bởi n đỉnh là 2
Câu 39: Trong mặt phẳng cho n điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng và trong tất cả các đường
thẳng nối hai điểm bất kì, không có hai đường thẳng nào song song, trùng nhau hoặc vuông góc Qua mỗi diểm vẽ các đường thẳng vuông góc với các đường thẳng được xác định bởi 2 trong n1
điểm còn lại Số giao điểm của các đường thẳng vuông góc giao nhau là bao nhiêu?
( 1)( 2) 1 2
Gọi n điểm đã cho là A A1, 2, ,A Xét một điểm cố định, khi đó có n 2
Trang 22C giao điểm (tính cả những giao điểm trùng nhau)
Ta chia các điểm trùng nhau thành 3 loại:
* Qua một điểm có 2
1
( 1)( 2)2
* Qua A A A có 3 đường thẳng cùng vuông góc với 1, 2, 3 A A và 3 đường thẳng này song song với 4 5
nhau, nên ta mất 3 giao điểm, do đó trong TH này ta phải loại đi: 3C n3
* Trong mỗi tam giác thì ba đường cao chỉ có một giao điểm, nên ta mất 2 điểm cho mỗi tam giác,
do đó trường hợp này ta phải trừ đi 2C n3
Vậy số giao điểm nhiều nhất có được là: 2 2 3
( 1)( 2) 1 2
+ Tìm công thức tính số đường chéo: Số đoạn thẳng tạo bởi n đỉnh là 2
+ Tính (CALC) lần lượt với X 18 (không thoả); với X 16 (không thoả); với X 15 (thoả),
với X 14 (không thoả)
Câu 42: Cho đa giác đều n đỉnh, n và n3 Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo
Trang 23Vì số hạng thứ ba của khai triển trên ứng với k2 nên số hạng thứ ba của khai triển là C n2.2 n2x n6
Mà số hạng thứ ba của khai triển không chứa x nên n 6 0 n 6
Số hạng thứ 2 của khai triển 330
1 x là C x130 330x3 Khi đó ta có C62.24 30.x3 x 2
Câu 44: Trong khai triển 1xn biết tổng các hệ số 1 2 3 n1 126
Trang 24a a
n
n
a a
n n
a a
a Tìm hệ số lớn nhất?
Trang 25n
a a
Trang 26Câu 50: Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham gia trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội củaViệt
nam Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A , B ,C mỗi bảng 4 đội Xác suất để 3 đội Việt nam nằm ở 3 bảng đấu là
C C
Lời giải Chọn B
+ Số phần tử không gian mẫu: 4 4 4
(bốc 3 đội NN từ 9 đội NN vào bảng A – bốc 3 đội NN từ 6 đội NN còn lại vào bảng B – bốc 3 đội NN
từ 3 đội NN còn lại vào bảng C – hoán vị 3 bảng – bốc 1 đội VN vào mỗi vị trí còn lại của 3 bảng)
Xác suất của biến cố A là 93 63 33 93 63
.3!.3! 6 3!
Câu 51: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác
suất chọn được số lớn hơn 2500 là
Số có 4 chữ số có dạng: abcd
Số phần tử của không gian mẫu: n S 9.9.8.7 4536
Gọi A : “ tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt và lớn hơn 2500.”
TH1 a2
Chọn a: có 7 cách chọn
Trang 27Câu 52: Cho đa giác đều 12 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh
được chọn tạo thành tam giác đều là
Số phần tử không gian mẫu: 3
12 220
n C
Trang 28(chọn 3 đỉnh bất kì từ 12 đỉnh của đa giác ta được một tam giác)
Gọi A : “3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều ”
(Chia 12 đỉnh thành 3 phần Mỗi phần gồm 4 đỉnh liên tiếp nhau Mỗi đỉnh của tam giác đều ứng với một phần ở trên.Chỉ cần chọn 1 đỉnh thì 2 đỉnh còn lại xác định là duy nhất)
Ta có: 1
4 4
n A C Khi đó: 4 1
Câu 53: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác
suất chọn được số lớn hơn 2500 là
Số có 4 chữ số có dạng: abcd
Số phần tử của không gian mẫu: n S 9.9.8.7 4536
Gọi A : “ tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt và lớn hơn 2500.”
Trang 29Vậy trường hợp này có: 1.1.7.7 49 (số)
Câu 54: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt được lấy từ các số 1, 2 ,3, 4 ,5,6,7,
8,9 Chọn ngẫu nhiên một số từ S Xác suất chọn được số chỉ chứa 3 số lẻ là
Số phần tử không gian mẫu: 6
Câu 55: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ Gọi P là xác
suất để tổng số ghi trên 6 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng:
6 11
Trang 30Câu 56: Ba cầu thủ sút phạt đến 11m, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x , y và
0, 6 (với x y ) Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả
ba cầu thủ đều ghi ban là 0,336 Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn
A P C( ) 0, 452 B P C( ) 0, 435 C P C( ) 0, 4525 D P C( ) 0, 4245
Lời giải Chọn A
Gọi A i là biến cố “người thứ i ghi bàn” với i1, 2,3
Ta có các A độc lập với nhau và i P A 1 x P A, 2 y P A, 3 0,6
Gọi A là biến cố: “ Có ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn”
B: “ Cả ba cầu thủ đều ghi bàn”
C: “Có đúng hai cầu thủ ghi bàn”
Câu 57: Một bài trắc nghiệm có 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án lựa chọn trong đó có 1 đáp án
đúng Giả sử mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 2 điểm Một học sinh không học bài nên đánh hú họa một câu trả lời Tìm xác suất để học sinh này nhận điểm dưới 1
A P A( ) 0, 7124 B P A( ) 0, 7759 C P A( ) 0, 7336 D P A( ) 0, 783
Trang 31Lời giải Chọn B
Ta cĩ xác suất để học sinh trả lời câu đúng là 1
4 và xác suất trả lời câu sai là
3
4
Gọi x là số câu trả lời đúng, khi đĩ số câu trả lời sai là 10 x
Số điểm học sinh này đạt được là: 4x2(10x) 6 x20
Nên học sinh này nhận điểm dưới 1 khi 6 20 1 21
6
Mà x nguyên nên x nhận các giá trị: 0,1, 2,3
Gọi A i (i0,1, 2,3) là biến cố: “Học sinh trả lời đúng i câu”
A là biến cố: “ Học sinh nhận điểm dưới 1”
Suy ra: A A 0 A1 A2A3 và P A( )P A( )0 P A( )1 P A( )2 P A( )3
Mà:
10 10
10 3
10 0
00,0
sốchữ
n
01
01
00,0
sốchữ
B
2
)1(
2
)2)(
1(
Trang 32213
212
n
n
u u
Trang 33Câu 63: Cho dãy số u n với 1
1
122
1222
Thật vậy, ta chứng minh được u n n * bằng phương pháp quy nạp như sau:
+ Với n 1 u1 Vậy 1 * đúng với n1
+ Giả sử * đúng với mọi n k k , ta có: * u k Ta đi chứng minh k * cũng đúng với
Trang 34Ta có:
1
2 1
3 2 1
213
212
n
n
u u
n
Lời giải Chọn C
Trang 35Câu 69: Cho dãy số u n với 1
1
122
Ta có:
1
2 1
3 2 1
1222
12
n n
u u
u B 1 1 1
2
n n
n n
Ta có:
1 1 2
2 3
1
12
2
2
n n
u u u u u
Trang 36Thật vậy, ta chứng minh được u n n * bằng phương pháp quy nạp như sau:
+ Với n 1 u1 Vậy 1 * đúng với n 1
+ Giả sử * đúng với mọi n k k , ta có: * u k Ta đi chứng minh k * cũng đúng với
Trang 37Câu 74: Cho dãy số u n (un) có
Vậy dãy số trên không phải cấp số cộng
Câu 75: Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25
Tìm 2 góc còn lại?
A 65 ,90 B 75 ,80 C 60 ,95 D 60 ,90
Lời giải Chọn D
Ta có: 8 26 1 7 26 1 7 26 11
u u d d d
Trang 38Câu 79: Cho cấp số cộng u n có: u1 0,1;d 0,1 Số hạng thứ7 của cấp số cộng này là:
A 1,6 B 6 C 0,5 D 0,6
Lời giải Chọn C
Gọi d là công sai của cấp số đã cho
Trang 39Câu 82: Cho cấp số nhân u n với 1 1; 1
10
u q
Số 10310
Ta có
1 1
Ta có
1 1
Trang 402 12
b b
k
Tìm limu với n n 1n 2n 2011n
Trang 41A B C 3 D 1.
Lời giải Chọn C
Ta có au0bv0 n au bv n, suy ra a u u( 0)b v v( 0) 0 do đó tồn tại k nguyên dương sao
Trang 43Ta có:
1 1
1 1
0 1
1 1
Trang 44 Nếu m n , ta có:
1 1
x
3x 5sin 2x cos xlim
3x 5sin 2x cos x 6x 10sin 2x cos 2x 6x 10sin 2x cos 2x
10sin 2x cos 2xlim
2 , 0 11
A f x liên tục trên B f x liên tục trên \ 0
C f x liên tục trên \ 1 D f x liên tục trên \ 0;1
Trang 45Lời giải Chọn A
liên tục trên khoảng 0;1 2
Với x0 ta có f x xsinx liên tục trên khoảng ;0 3
Vậy hàm số liên tục tại x0 4
Từ 1 , 2 , 3 và 4 suy ra hàm số liên tục trên
Câu 100: Cho hàm số tan , 0 2 ,
Trang 46Câu 101: Cho hàm số
2 3
, 12
, 0 11
A f x liên tục trên B f x liên tục trên \ 0
C f x liên tục trên \ 1 D f x liên tục trên \ 0;1
Lời giải Chọn A
liên tục trên khoảng 0;1 2
Với x0 ta có f x xsinx liên tục trên khoảng ;0 3
Vậy hàm số liên tục tại x0 4
Từ 1 , 2 , 3 và 4 suy ra hàm số liên tục trên
343
Trang 47Ta có:
3ʹ(0) 4 2
f E g
Trang 48Chứng minh bằng quy nạp 1 sin 1
n n
Trang 49Tiếp tuyến với ( )C tại M là
2 0 0
0 0
22
x x
x
x A
Nếu I là giao hai tiệm cận, thì I có tọa độ I 2; 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên tiệm cận đứng x 2 suy ra H( 2; 2 x0 3)
0 0
y x x có đồ thị là C Tìm những điểm trên trục hoành sao cho từ đó kẻ
được ba tiếp tuyến đến đồ thị hàm số và trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau
Lời giải Chọn B
Xét điểm M m( ; 0)Ox
Cách 1: Đường thẳng d đi qua M , hệ số góc k có phương trình: yk x m( )
d là tiếp tuyến của C hệ
3 2
Trang 50 2 phải có hai nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi:
Trang 51Vì tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x 1 có hệ số góc bằng 0 nên yêu cầu bài toán
Giả sử tiếp tuyến d của C tại M x y( ;0 0) ( ) C cắt Ox tại ,A Oy tại B sao cho OA4OB
Do OAB vuông tại O nên tan 1
4
OB A OA
253
Ta có M(0;1m) là giao điểm của (C m) với trục tung
2
y x m y m