1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an tuan 13

31 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 101,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ăng,âng và các tiếng từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ăng, âng - Phát triển lời nói tự [r]

Trang 1

TUẦN 13

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ong,ông và các tiếng từ câu

ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ong,ông

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Đá bóng ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong

sach,đẹp

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

- Kỹ thuật trình bày 1 phút

III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV BĐ DTV,Tranh sgk Máy tính trình chiếu

- HS : BĐ DTV, VBT,SGK

IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: bay lượn, bàn tán, gần nhau, lo liệu,

yêu quý, buôn bán, chăn trâu

Gà mẹ dẫn đàn con bới giun

2 Viết: bay lượn, yêu quý

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm o trước, âm ng sau

- Giống đều có âm o đầu vần, Khácvần ong có âm ng cuối vần còn âm on

Trang 2

- Gv viết: võng

- Gv đánh vần: vờ - ong - vong - ngã - võng

cái võng

* Trực quan tranh cái võng

+ Tranh vẽ cái gì? Để làm gì?

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ong

- Gv chỉ: ong - võng - cái võng

*Vần ông: ( 6')

( dạy tương tự như vần ong)

+ So sánh vần ông với vần ong

+ Nêu cấu tạo và độ cao vần ong, ông?

+ Khi viết vần ong, ông viết giống vần nào?

Và viết thế nào?

- Hs ghép: cái võng+ Ghép tiếng cái trước rồi ghép tiếngvõng sau

o trước o,ô, n cao 2 li, g cao 5 li

giống vần on thêm g được ong, ongthêm ^ trên o được ông

+ Viết giống vần on rồi lia tay viết âm

g sát điểm dừng của âm n + viết vần ông: viết ong rồi lia tay viếtdấu mũ trên o

Trang 3

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ong, ông?

* Trực quan: ong, ông, cái võng, dòng sông

- Gv viết mẫu vần ong HD quy trình viết,

vòng tròn công viên

+1 Hs đọc:" Sóng nối sóng chân trời"

+ sóng, không

- 2 Hs đọc + có 4 dòng , 3 tiếng

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc tên chủ đề: Đá bóng

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn

- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập và ghi nhớ bảng cộng 7 Biết làm tính cộng các số trong

phạm vi 7.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

Trang 4

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

- Kỹ thuật trình bày 1 phút

III ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

GV : BĐ DT, mô hình.7 hình tam giác, 7 hình tròn,7que tính,Máy tính trình chiếuHS: VBT, , SGK.BĐ DT

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

II, Bài mới:

1 Giới thiệu bài ( 1')

2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảngtrừ

trong phạm vi 7.

a)Thành lập công thức 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1

7 - 1 = 6

*Trực quan : 6 hình tam giác màu vàng, 1

hình tam giác màu xanh Gv bỏ xuống 1 hình

tam giác màu xanh

-Hãy Qsát và nêu bài toán

+ Có 7 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác

Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- Viết Kquả và chỗ chấm trong phép tính

+ 7 hình tam giác, bớt 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác

+ Hs viết 7 - 1 = 6

+ 3 Hs đọc " 7 trừ 1 bằng 6", đồng thanh

+ 2 Hs nêu btoán: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?

- Hs điền 1 vào ptính 7 - 6 =1,+ 3 Hs đọc " 7 trừ 6 bằng 1", đồng thanh

- 3 Hs đọc, đồng thanh: "7 trừ 1 bằng6","7 trừ 6 bằng 1"

- Đồng thanh lớp, tổ

Trang 5

- Gv ghi ptính khi Hs trả lời theo Ndung bài

+ Em có Nxét gì về 2 só trừ cho nhau và

- Hs nhận xét

- Tính+ 1 Hs tính: 7 - 6 = 1+ 2 Hs đọc Kquả Hs Nxét

+ Hs N.xét

+ Dựa vào phép trừ trong phạm vi 7,

số 0 trong phép trừ để làm bài

- Tính

+ Thưc hiện tính từ trái sang phải-+1 hs tính: 7 - 3 = 4, 4 - 2 = 2+Hs làm bài

+ 2 Hs thực hiện tính + Hs Nxét Kquả

- Viết phép tính thích hợp

+ Qsát hình vẽ nêu bài toán rồi viết

Trang 6

+ Bài YC gì?

+ Làm thế nào?

- HD Qsát hình nêu bài toán rồi viết phép tính

thích hợp ở 2 ý a và b

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết còn mấy quyển sách phải làm thế

- Tính và nối nhanh Kquả:

- Gv HD: đưa bảng phụ 3 HS 3 tổ lên làm thi

- đồng thanh

+ Bạn trai có 7 quả cam

Lấy lên 2 quả cam

+ Hỏi còn lại mấy quả cam

+ Lấy số cam lúc đầu có trừ đi số quả cam đã lấy

- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng

- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bổ mũ nón , đứng nghiêm trang, mắt nhìn vào Quốc kì

2 Kĩ năng : Biết thực hiện nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần

3 Thái độ : Thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.

- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc

* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "

- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất nước

Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hslòng yêu tổ quốc

II ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC:

- Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, màu vàng, vở btập đạo đức

- Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6 (CNTT)

- Bài hát “Quốc ca”

Trang 7

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Khởi động: (3’)

Cho học sinh hát bài “Quốc ca” (Hướng dẫn học

sinh hát)

2 Các hoạt động dạy học chủ yếu(27’):

* Hoạt động 1: Vẽ và tô quốc kì.

- Cho học sinh mở vở bài tập (trang 21) yêu cầu

- Hỏi để học sinh nhắc lại tư thế khi chào cờ

- Gọi vài học sinh lên thực hiện theo hướng dẫn

của giáo viên

* Hoạt động 3: : Trò chơi “Cờ đỏ phấp phới”.

- Nêu yêu cầu: Cô sẽ đưa ra các tình huống Các

bạn nào trong tình huống xử lý đúng thì các bạn

giơ cao cờ lên, còn tình huống nào xử lí sai thì

các em hạ cờ xuống bàn Em nào thực hiện sai

sẽ lên bảng tập chào nhiều lần cho đúng

- Cô cũng có cờ nhưng có thể cô làm sai không

nên làm theo cô mà lắng nghe rõ tình huống để

thực hiện

- Mời vài học sinh làm thư kí theo dõi để mời

những bạn không thực hiện đúng lên bảng

- Nêu tình huống chẳng hạn:

+ Lớp nghiêm trang khi chào cờ

+ Bạn Hải đội mủ khi chào cờ

+ Bạn Tiến không hát quốc ca

+ Bạn Lan, Nga nhìn mây bay

Quan sát, nghe

- đứng nghiêm, mắt nhìn lá quốc kì hát

to, rõ bài quốc ca

- 4 em tập chào cờ, cả lớp theo dõi,nhận xét

-Chào cờ theo hiệu lệnh của Gv

- từng tổ “ chào cờ” theo hiệu lệnh tổtrưởng

Trang 8

- Tổng kết trò chơi: Khen các em chơi tốt, cho

các em xử lí sai đứng chào cờ trước lớp

3 Tổng kết, dặn dò.(3’)

- Hướng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài

- Thực hiện chào cờ nghiêm trang vào thứ hai

hàng tuần và các ngày lễ

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ăng,âng và các

tiếng từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ăng, âng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Vâng lời cha mẹ ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong

sach,đẹp

* Nội dung tích hợp: TE có bổn phận vâng lời, giúp đỡ cha mẹ

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: con ong cây thông

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu trực tiếp:

2 Dạy vần: ăng ( 7')

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

Trang 9

: ăng - măng - măng tre

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ăng

- Gv chỉ: ăng - măng - măng tre

âng ( 6')

( dạy tương tự như vần ăng)

+ So sánh vần âng với vần ăng

- ghép âm ă trước, âm ng sau

- Giống đều có âm ng cuối vần Khácvần ăng có âm ă còn vần âng có â đầuvần

- Hs ghép: măng tre+ Ghép tiếng "măng" trước rồi ghéptiếng "tre" sau

âm ă, â đầu vần

- 2 Hs đọc, đồng thanh

- 2 Hs nêu: rặng, phẳng lặng, vầng.nâng và đánh vần

- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ

- Lớp đồng thanh

Trang 10

+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăng,

âng?

+ So sánh vần ăng với âng?

+ Khi viết vần ăng, âng viết giống vần nào?

Và viết thế nào?

+ Giống: đều có âm ng cuối vần

+ Khác: vần ăng có ă đầu vần, vần âng

có âm â đầu vần

+ Vần ăng viết giống vần an rồi lia tayviết âm g sát điểm dừng của âm n, liatay viết nét cong dưới trên a

+ Vần âng: viết ang rồi lia tay viết dấu

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ăng, âng?

bờ sông có rặng dừa có ông trăng đang nhô lên

+1 Hs đọc:"Vầng trăng hiện lên rì rào + vầng trăng, rặng dừa

- 2 Hs đọc + có 2 câu

- 6 Hs đọc, lớp đọc

- 2 Hs đọc" Vâng lời cha mẹ"

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn+ Trong tranh vẽ ", mẹ đi dạy học, chị trông em bé."

+ Em bé trong tranh đang theo mẹ đi làm Em chưa ngoan

+ Người con biết vâng lời là người con ngoan

Trang 11

+ Người con biết vâng lời là người con như

* Trực quan: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Gv viết mẫu vần ăng HD quy trình viết,

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Tìm từ chứa vần ăng, âng?

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép cộng,phép trừ các số trong phạm vi

7 HS biết làm tính cộng, trừ,biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ.HS biếtbiểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

- 2 hs lên bảng làm

- 2 hs lên bảng làm

- Hs chữa bài

Trang 12

3.Đọc bảng cộng 7, trừ 7.

- Gv nhận xét, đánh giá

2 Bài luyện tập;

* Bài 1 ( 6')Tính:

- Bài Y/C gì?

- Bài trình bày ntn? Viết Kquả tn?

- Tình thế nào? 7

-

5

- Gv HD Hs học chậm - Gv Nxét, chữa bài

+ Dựa vào bảng cộng trừ nào để làm btập? *Bài 2 ( 6')Tính: + Bài Y/C gì? - Gv HD Hs học làm bài => Kquả: 6 + 1 = 7 5 + 2 = 7 4 + 3 = 7 1 + 6 = 7 2 + 5 = 7 3 + 4 = 7 7 - 1 = 6 7 - 5 = 2 7 - 4 = 3 7 - 6 - 1 7 - 2 = 5 7 - 3 = 4 + Em có Nxét gì về 4 ptính ở cột 3? - Gv HD :4 + 3 = 7, 3 + 4 = 7 :7 - 4 = 3, 7 - 3 = 4 : Nxét 2 ptính trừ với 2 ptính cộng

+ Dựa vào các pcộng nào để làm bài? * Bài 3.( 6')Viết số thích hợp vào chỗ chấm: + Bài Y/C gì? a) 2 + = 7

7 - = 4

- HD hs làm bài - Đổi bài kiểm tra - Dạy tương tự phần a - Gv đưa bài mẫu * Bài 4.( 6') (>, <, =)? + Bài Y/C gì? + Làm thế nào? - HD hs nêu cách điền dấu - Yêu cầu hs làm bài => Kquả: 3 + 4 > 6 > > 7 - 4 < 4 = =

- Gv chấm bài, Nxét - Gv chữa bài, Nxét chấm 10 bài - 5 Hs đọc - Tính + Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc + 1 Hs làm bảng lớp" 7 - 5 =2, viết 2 thẳng dưới số 5 và số 7 - Hs làm bài + 2 hs lên bảng làm + Hs Nxét Kquả và trình bày + Dựa vào bảng cộng trừ trong phạm vi 7 - Tính + Hs làm bài + 3 hs đọc Kquả + Hs nhận xét + 1 Hs nêu, Hs bổ sung - đổi chỗ các số Kquả = nhau - có cùng 1 số

- 2 ptính trừ là ptính ngược

+ Dựa vào các ptính cộng, trừ 7 để làm bài

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm +1 Hs làm bảng Hs Nxét

+ Hs làm bài

+ Hs kểm tra chéo

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

+ Tính Kquả các ptình rồi so sánh + Hs làm bài

+3 Hs làm bảng + Hs đổi bài kiểm tra chéo

Trang 13

+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ung,ưng và các tiếng từ

câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ung, ưng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Rừng,thung lũng,suối đèo.”hs luyện nói từ 2 đến 3câu theo chủ đề trên

+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ, câu cho hs.

+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết giữ gìn bảo vệ môi trường trong

sach,đẹp

* ND tích hợp: GDHS chăm sóc bảo vệ môi trường.

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

- Kỹ thuật trả lời 1 phút

III CHUẨN BỊ:

- GV BĐ DTV,Tranh sgk

- HS : BĐ DTV, VBT,SGK Máy tính trình chiếu

IV HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I.Kiểm tra bài cũ: (5’)

1 Đọc: trời nắng tâng cầu bán xăng

ngẩng đầu căng dây vâng lời

Vầng trăng hiện lên rì rào, rì rào

2 Viết: vầng trăng

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

- ghép âm u trước, âm ng sau

- Giống đều có âm ng cuối vần Khác

u, o đầu vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

Trang 14

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ung

- Gv chỉ: ung - súng - bông súng

ưng: ( 6')

( dạy tương tự như vần ưng)

+ So sánh vần ưng với vần ung

- Gv chỉ phần vần

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

cây sung củ gừng

trung thu vui mừng

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ung ( ưng),

+ So sánh vần ung với ưng?

+ Khi viết vần ung, ưng viết giống vần nào?

Và viết thế nào?

- Hs ghép: bông súng + Ghép tiếng "bông" trước rồi ghéptiếng "súng" sau

n cao 2 li, g cao 5 li

+ Giống: đều có âm ng cuối vần.+ Khác u, ư đầu vần

+ Vần ung viết giống vần un rồi lia tayviết âm g sát điểm dừng của âm n.+ Vần ưng: viết ung rồi lia tay viết nétmóc phải trên u

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Trang 15

+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ung?

+ Em hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là

suối, đâu là thung lũng, đèo?

+ Em có biết thung lũng, suối, đèo, ở đâu

Trang 16

* Trực quan: ung, ưng, bông súng, sừng hươu

- Gv viết mẫu vần ung HD quy trình viết,

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Tìm từ chứa vần ung, ưng?

Bồi dưỡng ( Tiếng Việt)

ÔN VẦN ĂNG ÂNG

I.MỤC TIÊU:

Kiến thức: Củng cố cho hs

-HS đọc và viết được các tiếng có vần ang, ăng, âng

- Điền được các vần, tiếng có vần ang, ăng, âng vào chỗ chấm

- Đọc được bài: Chú Cuội (1)

Kỹ năng: Viết đúng câu ứng dụng theo mẫu: “Cuội nhìn vầng trăng”

Thái độ: Tích cực tự giác trong học tập.

II.KỸ THUẬT SỬ DUNG TRONG DẠY HỌC:

- Kỹ thuật đặt câu hỏi

- Kỹ thuật thảo luận nhóm

Trang 17

I Kiểm tra bài cũ (5')

- YC HS mở SGK TV1 trang 108 – 109 đọc

lại bài đọc

- YC HS viết ang, chở hàng, ăng, rặng dừa,

phẳng lặng, âng, vầng trăng, nâng niu

- Nhận xét và cho điểm HS

II Hướng dẫn luyện tập (30 phút)

YC HS mở SBT buổi 2, trang 83

1 Điền vần, tiếng có vẫn ang, ăng, âng

vào chỗ chấm.

- YC HS quan sát các bức tranh trong bt1 và

cho biết trong tranh có gì?

- GV chỉ vào từng bức tranh và hỏi hs

Trang 18

+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo,qui trình viết các chữ : Nền nhà, nhà in,cá biển.

- HS viết đúng các chữ trên theo kiểu chữ viết thường,cỡ vừa theo vở tập viết1 tập 1

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch , thẳng dòng, khoảng cách đều đặn + Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ đó hs có

ý thức rèn chữđẹp và giữ được sách vở sạch đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- GV : chữ mẫu, bảng phụ

- HS : VBT, Bảng con, phấn, chì

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

+ Bài tuần 10 các em đã học viết từ nào?

- Gv đọc: chú cừu, khâu áo

- Gv chấm 6 bài tuần 11

- Nxét bài viết

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Viết bài tuần 11

- Gv viết bảng: Nền nhà, nhà in, cá biển, yên

ngựa, cuộn dây, vườn nhãn

- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ

2 HD viết bảng con ( 15')

* Trực quan: nền nhà

- Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi từ nền nhà?

- Gv chỉ chữ HD quy trình viết

Chú ý: khi viết chữ "nền" ta rê bút viết liền

mạch từ chữ ghi âm n sang chữ ghi vần ên rồi

lia bút viết dấu ghi thanh huyền trên ê Chữ

ghi tiếng "nhà" viết chữ ghi âm nh lia bút viết

chữ ghi âm a sát điểm dừng bút của chữ nh

- Gv viết mẫu HD Qtrình viết, độ rộng, độ cao,

- 2 Hs nêu: chú cừu, rau non, thợ hàn, khâu áo, cây nêu, dặn dò

- Hs viết bảng con

- Hs quan sát

- 2 hs đọc, giải nghĩa từ

-1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng + chữ "nền" gồm chữ ghi âm n viết trước, chữ ghi vần ên viết sau, dấu huyền trên ê

+ chữ "nhà" gồm chữ ghi âm nh viết trước, chữ ghi âm a viết sau dấuhuyền trên a

+ n, ê, a cao 2 li, h cao 5 li

- Hs Qsát

- Hs Qsát

Ngày đăng: 09/02/2021, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w