1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu quá trình quản lý dự án ứng dụng vào lĩnh vực quản lý dự án điện việt nam

146 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính sư thông thương, giao tiếp vơi thế giơi bên ngoai ₫a khiến cho trình ₫ộ toan xa hội tiến lên 1 bậc... Trong ₫ầu tư trưc tiếp co ₫ầu tư trưc tiếp trong nươc va ₫ầu tư tr

Trang 1

TRƯƠNG ĐAI HOC BACH KHOA

-o0o -

BUI XUÂN TẶNG

NGHIÊN CƯU QUA TRÌNH QUAN LY DƯ AN & ƯNG DUNG VAO LĨNH VƯC QUAN LY DƯ AN

ĐIỆN VIỆT NAM

CHUYÊN NGANH : MANG VA HỆ THỐNG ĐIỆN MA SỐ NGANH : 2.06.07

LUẬN VĂN THAC SĨ

Tp Hồ chí Minh, thang 7 năm 2004

Trang 2

TRƯƠNG ĐAI HOC BACH KHOA ĐAI HOC QUỐC GIA THANH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Can bộ hương dẫn khoa hoc:

1 - Tiến sĩ NGUYỄN HOANG VIỆT

2 - Tiến sĩ HỒ VĂN HIẾN

Can bộ chấm nhận xet 1:

Can bộ chấm nhận xet 2:

Luận văn Thac Sĩ ₫ươc bao vệ tai HỘI ĐỒNG CHẤM BAO VỆ LUẬN VĂN THAC SĨ TRƯƠNG ĐAI HOC BACH KHOA, ngay……thang 07năm2004

Trang 3

TRƯƠNG ĐAI HOC BACH KHOA Độc lập — Tư do — Hanh phuc

NHIỆM VU LUẬN VĂN THAC SĨ

Ho va tên hoc viên: BUI XUÂN TẶNG Phai: Nam

Ngay, thang, năm sinh: 01— 01 — 1957 Nơi sinh: HUẾ

Chuyên nganh: HỆ THỐNG ĐIỆN

I TÊN ĐỀ TAI:

“NGHIÊN CƯU QUA TRÌNH QUAN LY DƯ AN

& ƯNG DUNG VAO LĨNH VƯC QUAN LY DƯ AN ĐIỆN VIỆT NAM”

II NHIỆM VU VA NỘI VA DUNG:

Khao sat qua trình quan ly Dư an

Nghiên cưu cac qua trình kha dĩ quan ly ₫ươc nhơ may tính nhằm giup tăng hiệu suất quan ly

Đề xuất 1 phần mềm thưc hiện ₫ươc y ₫ồ giup tăng hiệu suất công tac quan ly dư an

III NGAY GIAO NHIỆM VU: 10 — 02 — 2004

IV NGAY HOAN THANH NHIỆM VU: 10 — 07 — 2004

V HO VA TÊN CAN BỘ HƯƠNG DẪN:

1 - Tiến sĩ NGUYỄN HOANG VIỆT

2 - Tiến sĩ HỒ VĂN HIẾN

VI HO VA TÊN CAN BỘ CHẤM NHẬN XET

1:………

VII HO VA TÊN CAN BỘ CHẤM NHẬN XET

2:.………

CAN BỘ HƯƠNG DẪN CAN BỘ NHẬN XET 1 CAN BỘ NHẬN XET 2

Nội dung va ₫ề cương luận văn thac sĩ ₫a ₫ươc hội ₫ồng chuyên nganh thông qua

Ngay……thang 07 năm 2004 Trương phong QLKH — SĐH CHU NHIỆM NGANH

Trang 4

LƠI CAM ƠN

Trươc tiên, xin cho phep tôi noi lên long biết ơn ₫ối vơi Trương Đai hoc Bach khoa Tp HCM — nơi ₫a ₫ao tao va hoan chỉnh kiến thưc chuyên môn cung như gop phần trau dồi nhân cach cho ban thân tôi qua nhiều năm hoc tập dươi sư dìu dắt hết long cua ₫ội ngu cac thầy cô cua Trương

Rất trân trong va biết ơn sâu sắc ₫ến cac Can bộ — Giang viên cua Trương Đai hoc Bach khoa Tp HCM ₫a tham gia giang day cho khoa 13 Cao hoc Mang va Hệ thống ₫iện Đai hoc Bach khoa Tp HCM ma trong ₫o tôi ₫a ₫ươc vinh dư la sinh viên cua khoa hoc nay

Đặc biệt va trên tất ca, xin cho phep tôi ₫ươc noi lên long biết ơn chân thanh sâu sắc ₫ối vơi Tiến sĩ Nguyễn Hoang Việt va Tiến sĩ Hồ Văn Hiến, cac thầy ₫a tận tình hương dẫn tôi, tao ₫iều kiện ₫ể tôi co ₫ươc nhiều tai liệu trong suốt qua trình hoc tập nghiên cưu cung như tư tương

₫ể hương ₫ến nghiên cưu hoan thanh luận văn

Xin chân thanh cam ơn Anh Nguyễn tấn Nghiệp Hiệu trương Trương Trung Hoc Điện II ₫a tao ₫iều kiện thuận lơi, tích cưc ₫ộng viên tôi trong quang thơi gian nghiên cưu va thưc hiện luận văn nay

Cuối cung, xin cam ơn cac ₫ồng nghiệp cua tôi tai Trương Trung Hoc Điện 2 cung như cac ban ₫ồng khoa Cao hoc 12-13 cua Trương Đai hoc Bach khoa Tp HCM hiện công tac Trương Trung hoc Điện 2 va cac

₫ồng nghiệp thuộc Phong Đao tao Trương Trung hoc Điện 2 ₫a giup ₫ơ, gop y cho tôi trong lĩnh vưc tai liệu, phương phap lam việc, hổ trơ trong công việc ₫ể tôi co thêm ₫iều kiện, thơi gian hoan thanh tốt luận văn nay

Tp HCM, ngay 06 thang 7 năm 2004 Bui xuân Tặng

Trang 5

ĐẶT VẤN ĐỀ - 5

MUC TIÊU VA NHIỆM VU CUA LUẬN VĂN - 6

PHAM VI NGHIÊN CƯU - 7

CHƯƠNG 1: DƯ AN - 10

KHAI NIỆM VỀ HOAT ĐỘNG ĐẦU TƯ - 10

KHAI NIỆM VỀ DƯ AN: - 14

YÊU CẦU ĐỐI VƠI 1 DƯ AN: - 16

ĐẶC ĐIỂM CUA DƯ AN: - 18

MÔI TRƯƠNG DƯ AN: - 20

CAC SƠ ĐỒ PHÂN LOAI DƯ AN - 21

LỊCH SƯ CUA DƯ AN VA SƯ TRƯƠNG THANH CUA KY THUẬT QUAN LY DƯ AN: - 25

QUAN HỆ GIƯA ĐẦU TƯ VA DƯ AN: - 28

CHU TRÌNH CUA DƯ AN ĐẦU TƯ - 29

CHƯƠNG 2 QUAN LY DƯ AN : - 33

CAC VẤN ĐỀ PHAT SINH TRONG QUA TRÌNH QUAN LY DƯ AN - 33

SƯ CẦN THIẾT CO NGƯƠI QUAN LY DƯ AN - CHU NHIỆM DƯ AN - 34

VAI TRO CUA NGƯƠI QUAN LY DƯ AN - CHU NHIỆM DƯ AN - 35

TRACH NHIỆM CUA QUAN LY DƯ AN - 35

CAC YÊU CẦU CẦN CO CUA QUAN LY DƯ AN - 37

TƯ VẤN QUAN LY DƯ AN : - 38

CHƯC NĂNG CƠ BAN CUA QUAN LY DƯ AN : - 39

CẤU TRUC QUAN LY DƯ AN : - 42

TỔ CHƯC QUAN LY DƯ AN Ơ VIỆT NAM - 48

CHƯƠNG 3 QUAN LY THƠI GIAN DƯ AN - 54

PHƯƠNG PHAP SƠ ĐỒ GANTT - 54

PHƯƠNG PHAP SƠ ĐỒ PERT - 61

PERT - THƠI GIAN ( PERT - TIME ) - 62

THƠI GIAN DƯ TRƯ CUA HOAT ĐỘNG - 70

QUAN LY RUI RO THƠI GIAN DƯ AN - 76

TÍNH XAC SUẤT RUI RO THƠI GIAN DƯ AN - 77

CHƯƠNG 4 QUAN LY CHI PHÍ THƯC HIỆN DƯ AN - 82

THƠI GIAN THƯC HIỆN MONG MUỐN NGẮN NHẤT - 82

THƠI GIAN TĂNG TỐC - 83

Trang 6

NGUỒN LƯC DƯ AN ( PROJECT RESOURCES ) - 87

BỐ TRÍ NGUỒN LƯC - 88

PHƯƠNG PHAP SƠ ĐỒ PERT CAI TIẾN - 91

BỐ TRÍ NGUỒN LƯC TRÊN SƠ ĐỒ PERT CAI TIẾN - 93

KHA NĂNG CÂN BẰNG NGUỒN LƯC TRÊN SƠ ĐỒ PERT CAI TIẾN - 95

ĐIỀU HOA NGUỒN LƯC THƯC HIỆN DƯ AN - 96

CHƯƠNG 6 THUYẾT MINH TRÊN 1 DƯ AN ĐIỆN - 107

VAI NET VỀ MICROSOFT PROJECT 2003 - 107

HIỂU BIẾT VỀ TÍNH NĂNG CHUNG CUA MP 2003 - 107

HIỂU BIẾT VỀ KHA NĂNG CUA MS 2003 - 108

HIỂU BIẾT VỀ DƯ AN ĐỂ CUNG LAM VIỆC TỐT NHẤT VƠI MS 2003 - 110

THUẬT TOAN CHUẨN BỊ & QUAN LY DƯ AN ƯNG VƠI PHẦN MỀM MP 2003 - 112

PHẦN KẾT LUẬN - 130

Trang 7

PHAÀN I

MƠ ĐAÀU

Trang 8

I ĐẶT VẤN ĐỀ

Trong nhưng thập niên gần ₫ây, xa hội Việt Nam ₫a co nhiều chính sach ₫ổi mơi trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế: tư nền kinh tế phân phối sang nên kinh tế thị trương Do ₫o, vao nhưng năm trươc ₫ây- nhưng năm trươc thơi ky mơ cưa 1990 — khai niệm dư an hầu như xa la ₫ối vơi ₫ai bộ phận xa hội va suốt nhưng thơi gian ấy ₫ương nhiên cac kiến thưc, cac nganh hoc, nghiên cưu về dư an la không tồn tai, co chăng chỉ la nhưng hiểu biết căn cơ cua nhưng tầng lơp trí thưc chuyên nghiệp va việc tồn tai nhưng kiến thưc nay cua ho cung chỉ dưng lai ơ mưc ₫ộ kiến thưc ma thôi

Hiện nay, tình hình ₫a khac ₫i nhiều so vơi nhưng năm thơi mơi mơ cưa Chính sư thông thương, giao tiếp vơi thế giơi bên ngoai ₫a khiến cho trình

₫ộ toan xa hội tiến lên 1 bậc Trong ₫o co khai niệm về dư an Thuatä ngư dư an giơ ₫ây ₫a trơ nên phổ biến, va dư an thì co mặt trong hầu hết cac lĩnh vưc cua

₫ơi sống ngươi dân — Đặc biệt trong nhưng năm cuối thập niên 90 va nhưng năm ₫ầu cua thế ky 21 lĩnh vưc nghiên cưu về dư an ₫a ₫ươc cac Trương, Viện nghiên cưu chuyên nganh quan tâm tìm hiểu, va cung trong thơi gian nay tồn tai nhiều dư an trên thưc tế vì nhưng ly do nao ₫o ₫a không ₫at ₫ươc kết qua như mong ₫ơi

Thưc ra, dư an la nhưng gì không xa la trong cuộc sống quanh ta, tư việc thưc hiện 1 bưa ăn hang ngay cho ₫ến nhưng công trình xây dưng nghìn năm co một như Van ly trương thanh, Kim tư thap Ai cập…₫ều la nhưng dư an Do ₫o, quan ly dư an cung không gì la mơi me, vì rằng nếu không co 1 qua trình quan ly trong khi thưc hiện dư an thì dư an cung vĩnh viễn chẳng bao giơ ₫i ₫ến kết qua sau cung

Nhưng thưc ra, chỉ trong vong tư 1950 trơ lai ₫ây “quan ly dư an” mơi thưc sư trơ thanh 1 lĩnh vưc nghiên cưu cua cac nươc phat triển Ngươi ta ₫a gặt hai nhiều thanh công trong lĩnh vưc nay ma kết qua la lam cho 1 dư an ₫ươc thưc thi bai ban, chuẩn hoa hơn va trơ thanh 1 hoat ₫ộng chuyên nghiệp Đồng thơi vơi sư phat triển cua nganh công nghệ may tính-phần cưng lẫn phần mềm, việc hổ trơ cho hoat ₫ộng quan ly dư an se trơ nên tích cưc hơn, nhe nhang va chu

₫ộng hơn gop phần mang lai nhiều thanh công hơn khi thưc hiện dư an

Tuy nhiên như ₫a noi, hiện nay tuy Việt Nam co rất nhiều nhưng dư an, lẫn nhiều nghiên cưu về khía canh quan ly dư an cung như ₫a ₫ưa dần bộ môn quan

Trang 9

ly dư an vao hẳn trong môi trương ₫ai hoc, nhưng việc ưng dung công nghệ may tính trong qua trình quan ly dư an thông qua phần mềm hổ trơ ₫ối vơi ngươi quan ly dư an hẳn vẫn con nhiều xa la

Muc ₫ích cua luận văn nay nhằm nghiên cưu lai ban chất cua dư an, cac ₫ặc thu cua no tư ₫o xem xet lai qua trình công việc quan ly dư an ₫ể khẳng ₫ịnh xem khâu nao trong qua trình nầy co thể phu hơp ₫ươc vơi ngươi quan ly dư an

₫ể giup ho tăng cương hiệu suất công việc, cung như cổ vu co cân nhắc việc sư dung công cu phần mềm trong quan ly dư an

Luận văn vơi ₫ề tai “NGHIÊN CƯU QUA TRÌNH QUAN LY DƯ AN VA ƯNG DUNG VAO LĨNH VƯC QUAN LY DƯ AN ĐIỆN VIỆT NAM” tac gia nghiên cưu lai cac phương phap ₫a ₫ươc cac tac gia trên thế giơi va Việt nam tưng nghiên về quan ly dư an, ₫ể tư ₫o ₫ề xuất 1 số khâu trong qua trình thuộc giai ₫oan thưc hiện dư an (la giai ₫oan ma dư an ₫ươc tổ chưc thưc hiện, ma trong suốt qua trình cua luận văn ₫ươc goi tắt la quan ly dư an) co thể ₫ươc hổ trơ bằng 1 phần mềm chuyên nghiệp phu hơp vơi ₫iều kiện con han chế về tai chính va thoi quen quan ly 1 dư an theo kiểu “truyền thống” như hiện nay cua cac nha quan ly dư an Việt nam nhằm gop phần nâng cao năng lưc va hiệu qua trong quan ly dư an

II MUC TIÊU VA NHIỆM VU CUA LUẬN VĂN

Cac muc tiêu:

Xem xet va nghiên cưu ban chất cua dư an

Nghiên cưu qua trình quan ly dư an va cac khâu chính trong qua trình nay

Nghiên cưu cơ sơ ly luận ky thuật quan ly dư an Đề xuất phần mềm hổ trơ cac khâu co thể ₫ươc ma phu hơp vơi hoan canh tai chính lẫn trình ₫ộ va thoi quen công việc cua cac nha quan ly dư an lẫn ₫ội ngu nhân sư trong dư an

Cac nhiệm vu cu thể:

Nghiên cưu dư an - cấu truc dư an va rut ra ₫ặc trưng ban chất cua dư an

Nghiên cưu về quan ly dư an, cac chưc năng cơ ban va tổ chưc quan ly thưc hiện dư an

Cac khâu cua qua trình quan ly co thể hổ trơ bằng may tính, cơ sơ ly luận va thuật toan cua chung

Giơi thiệu 1 phần mềm kha dĩ thưc hổ trơ trong quan ly dư an

Thuyết minh qua 1 dư an ₫iện cu thể

Trang 10

III PHAM VI NGHIÊN CƯU

Đề tai ₫ươc nghiên cưu ap dung vao lĩnh vưc quan ly dư an noi chung, kể ca cac dư an cua nganh ₫iện Nhưng như da ₫ề cập ơ phần dặt vấn ₫ề, ₫ề tai chỉ giơi han nghiên cưu trong pham vi quan ly dư an ơ giai ₫oan thưc hiện ₫ầu

tư (ma xuyên suốt ₫ề tai, ₫ươc goi tắt la quan ly dư an) Ngoai ra, ₫ề tai co thể mơ rộng ap dung vao cac lĩnh vưc khac như quan ly hanh chanh, theo doi kế hoach công việc, lên tiến ₫ộ ,…, tai cac ₫ơn vị cua ngươi phu trach công việc

IV GIA TRỊ THƯC TIỄN CUA ĐỀ TAI

Đề tai co thể ap dung ₫ể tưng bươc hổ trơ, gop phần tăng hiệu suất công việc cho qua trình thưc hiện quan ly 1 dư an, cổ suy cho việc sư dung phần mềm co cân nhắc theo ₫iều kiện thưc tế cua cac nha quan ly dư an Việt Nam, tư

₫o hy vong co thể kích thích cac tổ chưc, cơ quan sư dung rộng rai công cu hổ trơ bằng cac phần mềm nhằm quan ly tốt hơn công việc hoặc thấy ₫ươc nhu cầu phai co phần mềm quan ly dư an viết riêng cho Việt Nam cua ngươi Việt nam

V NỘI DUNG LUẬN VĂN

Luận văn dư kiến gồm 4 phần co cấu truc như sau:

PHẦN I: MƠ ĐẦU

PHẦN II: NGHIÊN CƯU VỀ DƯ AN & QUAN LY DƯ AN

Chương I CAC KHAI NIỆM LIÊN QUAN ĐẾN DƯ AN

1 Tìm hiểu khai niệm hoat ₫ộng ₫ầu tư & dư an

2 Yêu cầu ₫ối vơi dư an

3 Đặc ₫iểm cua dư an

4 Sơ ₫ồ phân loai dư an

5 Qua trình phat triển cua dư an & ky thuật quan ly dư an trên thế giơi

6 Tầm quan trong cua dư an trong hoat ₫ộng ₫ầu tư — Chu ky dư an

Chương II QUAN LY DƯ AN

1 Tìm hiểu phân tích khai niệm quan ly dư an

2 Cac vấn ₫ề co thể phat sinh trong qua trình quan ly dư an

3 Nghiên cưu về ngươi quan ly dư an

4 Chưc năng cơ ban cua quan ly dư an

5 Cac hình thưc tổ chưc quan ly dư an trên thế giơi va tai Việt nam

PHẦN III KY THUẬT QUAN LY DƯ AN

Chương IV QUAN LY THƠI GIAN THƯC HIỆN DƯ AN

Trang 11

1 Sơ ₫ồ Gantt

2 Sơ ₫ồ Pert

3 Pert thơi gian

4 Quan ly rui ro thơi gian dư an

Chương V QUAN LY CHI PHÍ THƯC HIỆN DƯ AN

1.Thơi gian thưc hiện mong muốn ngắn nhất

2 Thơi gian tăng tốc

3 Chi phí tăng tốc

Chương VI QUAN LY VA ĐIỀU HOA NGUỒN LƯC

1 Quan ly nguồn lưc — bố trí nguồn lưc thưc hiện dư an

2 Bố trí nguồn lưc trên Gantt; trên Pert

3 Điều hoa nguồn lưc

PHẦN IV QUAN LY DƯ AN ĐIỆN BẰNG PHẦN MỀM CU THỂ

PHẦN V KẾT LUẬN LUẬN VĂN

PHẦN IV PHU LUC VA CHƯƠNG TRÌNH MP2003

Trang 13

1 DƯ AN

Bằng nhưng nghiên cưu ly thuyết, ngươi ta biết rằng kha năng phat

triển cua 1 quốc gia ₫ươc căn cư vao cac nguồn lưc cua quốc gia ₫o về: con

ngươi lao ₫ộng, tiềm năng công nghiệp, tai nguyên quốc gia va ₫ồng vốn Tất

ca cac yếu tố ₫ể phat triển quốc gia ₫o cung chính la cac nguồn lưc ₫ươc huy

₫ộng tối ưu ₫ể phuc vu trong cac dư an triển khai hoat ₫ộng ₫ầu tư 1 cach

thanh công

1.1 KHAI NIỆM VỀ HOAT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1.1.1 Đầu tư :

Đầu tư la hoat ₫ộng sư dung vốn, tiền, lao ₫ộng, nguyên liệu, ₫ất

₫ai, noi chung la sư dung tai nguyên cho muc ₫ích san xuất - kinh doanh, mơ

rộng cơ sơ vật chất ky thuật, phat triển kinh tế cua một nganh, một lĩnh vưc,

một ₫ịa phương, nhằm thu về san phẩm, lơi nhuận va cac lơi ích kinh tế - xa

hội khac

Như thế, ₫ầu tư la hoat ₫ộng sư dung tai nguyên cho muc ₫ích san xuất -

kinh doanh hoặc sinh lơi Co nghĩa la sư dung ₫ầu vao như thế nao ₫o ₫ể nhận

₫ươc ₫ầu ra một cach co hiệu qua nhất

Đầu vao co thể la tiền vốn, nguyên liệu, lao ₫ộng, ₫ất ₫ai, v.v ; ₫ầu ra

thương la lơi nhuận hoặc cac san phẩm khoa hoc ky thuật, dịch vu va cac lơi ích

hưu hình hoặc vô hình khac cho xa hội

1.1.2 Hoat ₫ộng ₫ầu tư:

Vì ₫ầu tư la việc dung tiền (vốn) vao muc ₫ích phat triển san xuất, kinh

doanh hoặc sinh lơi, la việc sư dung vốn vao qua trình san xuất xa hội Nghĩa la

qua trình ₫ầu tư se chuyển dần dang vốn bằng tiền trơ thanh vốn hiện vật Kết

qua cua ₫ầu tư la tao ra một cơ sơvật chất- ky thuật mơi va một kha năng san

Trang 14

xuất mơi cho doanh nghiệp hoặc cho xa hội

Qua trình trên ₫ươc goi la hoat ₫ộng ₫ầâu tư hay con goi la qua trình ₫ầu

tư vốn

1.1.3 Đặc ₫iểm cua hoat ₫ộng ₫ầu tư :

Cac hoat ₫ộng ₫ầu tư co nhưng ₫ặc ₫iểm chính sau :

Ξ Phai sư dung một lương tai nguyên, một lương vốn Vốn co thể la tiền

mặt, hoặc tai san: may moc, thiết bị, phương tiện, nha xương, mặt bằng, vung

₫ất, vung nươc; quy trình công nghệ, cac dịch vu ky thuật…

Ξ Hoat ₫ộng ₫ầu tư (kể tư khi bắt ₫ầu khơi sư - ₫ến khi dư an mang lai

hiệu qua) thương diễn ra trong một thơi gian tương ₫ối dai, trong nhiều năm

thương la tư 2 - 5 - 10 năm, co khi ₫ến 20 - 30 năm, v.v

Ξ Hiệu qua, thanh qua do hoat ₫ộng ₫ầu tư mang lai phai va se ₫ươckhai

thac trong nhiều năm, nhằm không chỉ ₫u bu ₫ắp cac chi phí ₫a bo ra ma con

gia tăng lơi nhuận

1.1.4 Cấp quan ly trong hoat ₫ộng ₫ầu tư :

Qua trình ₫ầu tư thương ₫ươc xem xet va phân biệt tương ưng vơi 2 cấp

quan ly: quan ly vĩ mô va quan ly vi mô

Ξ Cấp quan ly vĩ mô :

Quan ly ₫ầu tư vĩ mô thể hiện bằng muc tiêu phat triển ơ pham vi lơn,

mang tính lơi ích toan cuc cua nền kinh tế, cua toan quốc gia, cua ₫ịa phương

hoặc cua nganh Cấp quan ly thương la cấp Nha nươc Trung ương (Chính phu),

cấp Nha nươc ₫ịa phương (UBND tỉnh, huyện) hoặc cấp nganh (Bộ, Tổng cuc)

hoặc liên nganh Việc ₫ầu tư ơ cấp vĩ mô thương ₫ươc hoach ₫ịnh do Chính

phu, do cac tỉnh hoặc cac bộ xây dưng nên

Ξ Cấp quan ly vi mô :

Quan ly vi mô trong ₫ầu tư la quan ly qua trình thưc thi va triển khai

nhưng chương trình ma ₫ầu tư vĩ mô ₫a hoach ₫ịnh Đặc thu cua ₫ầu tư vi mô la

co quy mô ₫ầu tư nho, mang tính chuyên nganh cu thể va ₫a dang về kinh tế -

ky thuật - công nghệ Đầu tư vi mô co thể la cua 1 nganh, một ₫ịa phương hoặc

một doanh nghiệp Lơi giai cua việc ₫ầu tư vi mô la ₫ap ưng nhu cầu phat triển

cu thể cua tưng doanh nghiệp, tưng nganh hoặc tưng ₫ịa phương

Trang 15

1.1.5 Phân loai cac hoat ₫ộng ₫ầu tư :

Hoat ₫ộng ₫ầu tư co thể ₫ươc phân loai một cach tương ₫ối: theo lĩnh

vưc hoat ₫ộng, theo mưc ₫ộ ₫ầu tư, theo thơi gian hoat ₫ộng va theo tính chất

quan ly

Ξ Theo lĩnh vưc hoat ₫ộng, co thể kể ra 3 nhom :

Đầu tư phat triển san xuất - kinh doanh (như : ₫ầu tư thêm dây chuyền

công nghệ ₫ể tăng cương năng lưc san xuất; ₫ầu tư bổ sung trang thiết bị hiện

₫ai, v.v )

Đầu tư phat triển cơ sơ ha tầng ky thuật (₫iện, nươc, giao thông- vận

tai, thông tin liên lac, v.v )

Đầu tư phat triển cac hoat ₫ộng lĩnh vưc văn hoa - xa hội — môi trương

(như : ₫ầu tư cac dư an trung tu cac di san văn hoa, lịch sư)

Khi co sư ₫ầu tư vao một trong cac lĩnh vưc trên thì ban thân lĩnh vưc

₫o ₫ươc phat triển, ₫ồng thơi no cung keo theo sư tac ₫ộng thuc ₫ẩy lẫn nhau

vơi cac lĩnh vưc liên quan Ví du như :

Ξ Theo mưc ₫ộ ₫ầu tư : thương ₫ươc phân ra 2 loai chính : ₫ầu tư cai tao,

mơ rộng va ₫ầu tư xây dưng mơi

Đầu tư cai tao, mơ rộng : nhằm tao dưng cơ sơ vật chất ky thuật cao

hơn trên cơ sơ ₫ầu tư cu ₫a co như : mơ rộng thêm mặt bằng, mua sắm bổ sung

thêm may moc thiết bị, cai tiến dây chuyền công nghệ, kết qua cua ₫ầu tư nay

la nhằm nâng cao thêm năng lưc va hiệu qua san xuất Trương hơp nay con goi

la ₫ầu tư chiều sâu

Đầu tư xây dưng mơi: ₫ươc tiến hanh vơi quy mô lơn, toan diện; trong

₫o, việc ap dung cac tiến bộ ky thuật va công nghệ mơi ₫ươc quan tâm va sư

dung tối ₫a

Thông thương, ₫ầu tư xây dưng mơi lơn hơn về quy mô, dai hơn về thơi

gian thưc hiện; ky thuật va công nghệ mơi ₫ươc sư dung triệt ₫ể va vốn ₫ầu tư

thương rất lơn Trong khi ₫o ₫ầu tư cai tao mơ rộng thương tận dung cac nền

tang ky thuật cu hiện co va vốn ₫ầu tư không lơn

Ξ Theo thơi han hoat ₫ộng: nhom nay ₫ươc phân ra 3 loai : ₫ầu tư ngắn

han, trung han va dai han

Đầu tư ngắn han: la nhưng ₫ầu tư nhằm vao cac yêu cầu va muc tiêu

Trang 16

trươc mắt, thơi gian hoat ₫ộng va phat huy tac dung thương ngắn, trong khoang

tư : 2 - 3 - 5 năm

Trong ₫ầu tư ngắn han, huy ₫ộng ky thuật va vật chất không lơn Tuy

nhiên, ₫oi hoi cua ₫ầu tư ngắn han phai ₫am bao cac yếu tố ₫ể thu hồi vốn

nhanh; phai hoan thanh công trình sơm va sơm ₫ưa vao khai thac thị trương sẵn

sang va san phẩm ₫ươc tiêu thu nhanh nhay

Đầu tư trung han va dai han: la nhưng ₫ầu tư ₫oi hoi nhiều về vốn ₫ầu

tư va lâu dai về thơi gian phat huy tac dung, thương trên 5 - 10 - 15 - 20 năm

hoặc co khi con lâu hơn

Ξ Theo tính chất quan ly : ₫ươc phân biệt theo ₫ầu tư trưc tiếp va ₫ầu tư

gian tiếp

Đầu tư trưc tiếp: la ₫ầu tư ma trong ₫o chu ₫ầu tư vưa bo vốn, vưa trưc

tiếp tham gia quan ly, ₫iều hanh Trong ₫ầu tư trưc tiếp co ₫ầu tư trưc tiếp trong

nươc va ₫ầu tư trưc tiếp nươc ngoai (FDI - Foreign Direct Investment)

Đầu tư gian tiếp: ơ ₫ây, chu ₫ầu tư chỉ ₫ong vai tro gop vốn ma không

tham gia quan ly, ₫iều hanh Dang nay thương thấy ơ lĩnh vưc ₫ầu tư tai chanh,

như viện trơ không hoan lai hoặc co hoan lai vơi lai suất thấp cua cac chính

phu Ví du: như ₫ầu tư dươi dang hỗ trơ phat triển ODA (Offical Development

Assistance)

1.1.6 Cac hoat ₫ộng ₫ầu tư ₫ặc thu :

Trong thưc tế hoat ₫ộng ₫ầu tư con co một số dang hoat ₫ộng ₫ầu tư

mang tính ₫ặc thu, ₫o la : BOT, BTO, BT, ROT Cac dang ₫ầu tư trên ₫ây, chu

₫ầu tư co thể la nha ₫ầu tư trong nươc hoặc la nươc ngoai Đối vơi nha ₫ầu tư la

nươc ngoai, cac hình thưc ₫ầu tư ₫ặc thu ₫ươc hiểu như sau :

BOT - (Buil - Operate - Transfer): ban chất la hơp ₫ồng xây dưng - kinh

doanh - chuyển giao Đây la hình thưc ₫ầu tư ₫ươc ky kết giưa chu ₫ầu tư la nha

₫ầu tư nươc ngoai vơi cơ quan nha nươc co thẩm quyền cua Việt nam ₫ể xây

dưng - kinh doanh công trình trong một thơi han nhất ₫ịnh Hết thơi han, nha

₫ầu tư nươc ngoai chuyển giao không bồi hoan công trình ₫o cho phía cơ quan

cua nha nươc Việt nam

BTO — (Buil - Transfer - Operate)- la xây dưng - chuyển giao — kinh

doanh Sau khi xây dưng, nha ₫ầu tư nươc ngoai chuyển giao công trình ₫o cho

Trang 17

cơ quan chu quan cua nha nươc Việt nam Chính phu Việt nam danh cho nha

₫ầu tư quyền kinh doanh công trình ₫o trong một thơi han nhất ₫ịnh ₫ể thu hồi

vốn ₫ầu tư va co lơi nhuận hơp ly

BT (Buil - Transfer) : la xây dưng - chuyển giao : sau khi xây dưng

xong, nha ₫ầu tư nươc ngoai chuyển giao công trình ₫o ngay cho chu quan phía

Việt nam ma không ₫oi hoi phai ₫ươc khai thac - kinh doanh trong một thơi gian

nao ca

ROT — (Rehabilitation - Operate — Transfer): phuc hồi cai thiện - hoat

₫ộng kinh doanh - chuyển giao: la hình thưc tương tư như BOT, nhưng nha ₫ầu

tư bo vốn ra không phai ₫ể xây dưng mơi ma ₫ể phuc hồi (cai thiện) công trình

₫a co Sau ₫o, ₫em vao vận hanh khai thac trong một thơi gian nhất ₫ịnh, rồi

chuyển giao công trình ₫o cho chu quan phía Việt nam trong tình trang hoat

₫ộng bình thương

Ξ Cac ₫ặc ₫iểm cua ₫ầu tư theo BOT, BTO, BT :

Cac dang ₫ầu tư kể trên ₫ươc hương nhiều ưu ₫ai cua chính phu như

tiền thuê vung ₫ất, vung nươc; ₫ươc miễn hoặc giam nhiều khoan thuế (sư dung

₫ất, ); thơi gian ₫ầu tư dai, tư ₫o tao cho nha ₫ầu tư co ₫u ₫iều kiện ₫ể thu hồi

₫u vốn va co lơi hơp ly Hết thơi han hoat ₫ộng cua giấy phep ₫ầu tư, chu ₫ầu

tư phai chuyển giao công trình (không bồi hoan) cho cơ quan chu quan cua phía

Việt nam trong tình trang hoat ₫ộng bình thương

1.2 KHAI NIỆM VỀ DƯ AN:

Dư an hiện nay ₫a va ₫ang trơ thanh quen thuộc va ₫i dần vao cuộc

sống cua moi ngươi trong xa hội Thật ra dư an không phai la 1 khai niệm mơi

₫ối vơi moi ngươi trong chung ta Tư xa xưa, nhưng công trình nỗi tiếng con lưu

lai cho ₫ến ngay nay ₫ều ₫ươc thưc hiện dươi dang nhưng dư an, dẫu rằng

chung không phai thưc xuất phat tư nhưng nhu cầu xa hội va tuy không không

co nhưng gì con lưu lai cho thấy rằng chung ₫ươc tổ chưc va quan ly như hiện

nay; nhưng tư thân tính vĩ ₫ai, bền vưng cua chung theo thơi gian cho chung ta

thấy rằng ngươi xưa chắc hẳn phai co 1 cach tổ chưc, quan ly trong qua trình

xây dưng hoan thanh chung 1 cach hết sưc khẩn trương va khoa hoc Chẳng han

công trình Kim tư thap cổ Ai cập, vươn treo Babylon hoặc ngay ca Van ly

trương thanh cua Trung hoa xưa kia

Trang 18

Tuy nhiên, theo quan ₫iểm khoa hoc, khai niệm dư an phai ₫ươc nghiên

cưu va ₫ịnh nghĩa chặc che, ro rang nhằm ₫i ₫ến ban chất va thấu hiểu nhưng

₫ặc ₫iểm cua dư an noi chung va quan ly dư an noi riêng, tư ₫o hầu co thể tổ

chưc thưc hiện va quan ly chung 1 cach khoa hoc bai ban va thống nhất mang

lai năng suất va ₫ưa ₫ến thanh công kịp thơi cho 1 dư an Không nhưng thế, vai

tro cua dư an va nhưng thanh tưu do dư an mang lai trong cuộc sống ₫a khiến

ngươi ta phai nâng no lên thanh 1 nghề nghiệp va nghiên cưu sâu về no

Về khai niệm dư an (hay chính xac hơn la dư an ₫ầu tư), chung ta co

nhiều cach diễn ₫at:

1.2.1 Theo Bach khoa toan thư: thì dư an ₫ươc ₫ịnh nghĩa la “₫iều ngươi

ta co y ₫ịnh lam” hay ₫ặt kế hoach cho 1 y ₫ồ, hanh ₫ộng” Như thế ơ ₫ây co 2

₫iều dư an quan tâm la y tương va hanh ₫ộng

1.2.2 Theo PMI (Hoc viện Nghiên cưu Quan ly Dư An): thì dư an ₫ươc

₫ịnh nghĩa la ”Sư cố gắng tam thơi cam kết se tao ra san phẩm hay 1 dịch vu duy

nhất” Tam thơi co nghĩa rằng moi dư an phai co ₫iểm kết thuc va duy nhất co

nghĩa la san phẩm hay dịch vu cua dư an nay thì khac vơi san phẩm hay dịch vu

giống như no ₫ươc tao ra tư 1 dư an khac

1.2.3 Theo văn ban cua Nươc Cộng hoa Xa hội Chu nghĩa Việt Nam:

“Dư an la 1 tập hơp nhưng ₫ề xuất co liên quan ₫ến việc bo vốn ₫ể tao mơi mơ

rộng hoặc cai tao nhưng cơ sơ vật chất nhất ₫ịnh nhằm ₫at ₫ươc sư tăng trương

về số lương hoặc duy trì, cai tiến hay nâng cao chất lương cua san phẩm hoặc

dịch vu trong khoang thơi gian xac ₫ịnh”

1.2.4 Theo WB: Dư an la 1 tổng thể cac hoat ₫ộng va cac chi phí liên quan

₫ươc hoach ₫ịnh 1 cach co bai ban, nhằm ₫at ₫ươc nhưng muc tiêu nhất ₫ịnh

trong 1 thơi han xac ₫ịnh

Trong ca 4 khai niệm về dư an nêu trên, cho du la goc ₫ộ nhìn nhận về

khai niệm dư an khac nhau; trong ₫o quan ₫iểm 1 thiên về nguồn cội xa hội va

ngư nghĩa ₫ể ngươi ₫oc co thể hiểu ₫ươc cơ ban về khai niệm dư an trong cuộc

sống ₫ơi thương, no không cho ta sư chặc che va logic; quan ₫iểm 2 thiên về

hoc thuật, nghiên cưu ban chất cua khai niệm, ₫am bao tính chung nhất, bao

quat nhất cua khai niệm dư an, tuy nhiên ₫ể hiểu ₫ươc dư an theo ₫ịnh nghĩa

nay qua thật phai cần nghiên cưu tiếp thêm 1 loat cac thuật ngư, chẳng han: cố

gắng tam thơi, dịch vu duy nhất, cam kết…; con quan ₫iểm 3 va 4 co tính chất

Trang 19

thưc dung hơn, mong muốn thể hiện ₫ươc muc ₫ích thưc tiển va thưc tế cua khai

niệm dư an

Tuy nhiên, qua 4 quan ₫iểm trên, ro rang chung co chung cach nhìn về

dư an:

Ξ Dư an ₫ươc bắt ₫ầu tư cac ươc muốn,₫ề xuất mong ₫ươc chấp nhận

Ξ Dư an la 1 qua trình hanh ₫ộng cai thiện ₫ể ₫at ₫ươc ₫iều mong muốn

Ξ Dư an phai chấm dưt bằng kết qua cu thể ₫ươc xac nhận

Ξ Dư an phai co sư nổ lưc cua con ngươi, va cac phưong tiện hổ trơ

Ξ Thơi gian phai tồn tai hơp ly trong dư an

1.3 YÊU CẦU ĐỐI VƠI 1 DƯ AN:

Thưc tế cho thấy giưa cac dư an co thể khac biệt nhau rất nhiều về quy

mô, lĩnh vưc, thơi gian, chi phí chẳng han cac dư an quốc tế lơn co thể lên ₫ến

hang chuc tỉ ₫ôla keo dai trong nhiều năm liền vơi nhiều nươc liên kết tham gia

cho ₫ến cac dư an co tính chất gia ₫ình vơi nguồn ngân sach rất nho va chỉ mất

trong vai giơ ₫ể thưc hiện

Tuy nhiên hiện nay, hầu hết cac công ty lơn va năng ₫ộng ₫ều cấu truc

công việc dươi dang cac dư an, sư dung ky thuật quan ly dư an nhằm ₫am bao

gặt hai nhanh chong thanh công

Mặc du trong cac ₫ịnh nghĩa về dư an, tính chung - ban chất cua dư an -

vẫn la muc ₫ích, nguồn lưc va thơi gian Nhưng khi thưc hiện 1 dư an, cần phai

co y tương va hanh ₫ộng nhất quan nhằm xac ₫ịnh va dẫn dắt ₫ến thanh công 1

loat cac tổ hơp hanh ₫ộng va quyết ₫ịnh cung như nhưng công việc phu thuộc

nhau trong 1 qua trình liên hoan ₫ể:

Ξ Đap ưng ₫ươc nhu cầu ₫a ₫ề ra

Ξ Chịu ₫ươc cac rang buộc về thơi gian va nguồn lưc

Ξ Thưc hiện (thanh công) dư an trong một môi trương không chắc chắn

Ro rang mỗi dư an ₫ều bao gồm rất nhiều công ₫oan va công việc,

₫ồng thơi lai rất ₫a dang nhưng lai phai kết thuc bằng 1 kết qua cu thể chẳng

han 1 san phẩm, 1 công trình…tất ca ₫ều ₫oi hoi nhưng quyết ₫ịnh, nhưng ₫iều

phối giưa cac yêu cầu, chi phí cung như nhưng rui ro cho ₫ến thơi ₫iểm kết

thuc

Đồng thơi, vì cac công việc co nhưng rang buộc lẫn nhau kể ca về

Trang 20

nguồn lưc, tính logic giưa cac công việc va thơi gian vì le kết qua cua công việc

nay co thể la tiền ₫ề cho công việc tiếp sau khơi sư Chính việc ₫an xen cac

công việc theo thơi gian 1 cach hơp ly va bố trí chung 1 cach thông minh se tao

nên hiệu qua cao cho qua trình thưc hiện dư an; ₫ồng thơi không co 1 công việc

nao khi tiến hanh ma lai không co thơi ₫iểm bắt ₫ầu va kết thuc Do ₫o bất ky 1

dư an nao cung phai ₫ươc khống chế trong trong 1 khoang thơi gian xac ₫ịnh

Việc chậm trể thơi gian hoan thanh du chỉ 1 công ₫oan cua dư an cung dễ dang

keo theo sư pha vơ dư an tưc anh hương trưc tiếp ₫ến nhu cầu tai ₫ung thơi

₫iểm ma ngươi ta mong chơ ơ dư an như luc ban ₫ầu mong ₫ơi Hoan toan co

thể hổ trơ ngươi quan ly dư an khắc phuc tốt khâu nay dẫu rằng trong thưc tế

cho ₫ến hiện nay không hiếm cac trương hơp dư an quan trong bị keo dai trễ

han

Như ₫a ₫ề cập trươc khi vao chương nay, khi noi ₫ến dư an, ngươi ta

nghĩ ngay ₫ến cac khoan chi phí: tiền bac, phương tiện, thiết bị, thơi gian công

sưc,…Chính cac chi phí nay la 1 thông số cơ ban phan anh tầm cơ thanh công

cua 1 dư an Dư an cang lơn, cac chi phí nay cang thấp, dư an cang thanh công

Thưc tế cho thấy không mấy khi cac dư an lơn ma không phai trai qua

cac thơi ky kho khăn, gay cấn về cac chi phí nay Cac dư an ₫ương dây 500KV,

Thuy ₫iện Sông Đa la nhưng minh chưng hung hồn về sư rang buộc nguồn lưc

₫ối vơi 1 dư an Tất nhiên cung co nhưng dư an không gặp phai nhưng kho khăn

về nguồn lưc, nhưng ₫o la nhưng dư an nho, co tính chất nội bộ cua 1 ₫ơn vị,

nhưng dư an như thế se không thuộc pham vi nghiên cưu cua ₫ề tai

Ngoai ra, bao quat tất ca va hoan toan khach quan, dư an luôn luôn tồn

tai va tiến hanh trong 1 môi trương rui ro không chắc chắn ma ta goi la môi

trương dư an; cho du cac ₫iều kiện ₫a trình bay bên trên ₫ươc thoa man, thì 1 dư

an cung hoan toan co thể pha san khi không lương hết ₫ươc yếu tố nay Rất

nhiều dư an lơn ₫a ₫i gần hết chu ky cua no nhưng phai pha san ơ giai ₫oan

cuối do biến ₫ộng chính trị trên trương quốc tế ma Do vậy khi ₫iều hanh dư an

bắt buộc phai tính ₫ến yếu tố nay nhằm phân tích va ươc lương cac rui ro, chon

lưc giai phap cho 1 tương lai bất ₫ịnh nhằm ₫am bao dư an ₫i ₫ến thanh công

Đây chính la mối quan tâm lo lắng cua nhưng ngươi tham gia dư an va ₫ặc biệt

la ngươi lam công tac quan ly dư an

Trang 21

1.4 ĐẶC ĐIỂM CUA DƯ AN:

Xuất phat tư nhưng khai niệm về dư an cung như cac yêu cầu cần co ₫ối

vơi dư an, ta co thể rut ra ₫ươc nhưng ₫ặc ₫iểm co tính chung nhất cua dư an

như sau:

1.4.1 Dư an luôn mang tính thay ₫ổi:

Đây la ₫ặc ₫iểm cơ ban nhất phưc tap nhất cua dư an, vì trong tiến trình

thưc hiện dư an luôn san sinh ra nhưng thay ₫ổi về hệ thống vật chất va phu hơp

vơi sư biến ₫ộng cua môi trương

1.4.2 Dư an luôn bị han chế về thơi gian:

Sư thach thưc ₫ối vơi cac nha ₫ầu tư la muc ₫ích vật chất, nhưng muc

₫ích nay bị chi phối bơi sư han chế thơi gian Đo chính la sư rang buộc về thơi

han thưc hiện dư an Một dư an phai co ₫iểm khơi ₫ầu va ₫iểm kết thuc ro rang

Sư thanh công thương ₫ươc ₫anh gia bơi kha năng cua dư an co ₫at ₫ươc ₫ung

ngay hoan thanh hay không ?

1.4.3 Dư an luôn bị han chế về ngân sach:

Bất ky một dư an nao cung bị ₫ặt trong ₫iều kiện giơi han bơi ngân

sach Nghĩa la, dư an chỉ ₫ươc sư dung một khoan chi phí nhất ₫ịnh nao ₫o Tuy

thuộc vao ₫ộ dai thơi gian cua tưng dư an ma ngân sach cung ₫ươc phân bổ va

₫iều tiết theo một kế hoach ₫a lập tư trươc Trong thưc tế, ngân sach dư an luôn

₫ươc theo doi va kiểm soat bằng nhưng phương phap riêng biệt

1.4.4 Dư an luôn bị han chế về nguồn lưc:

Ngoai giơi han tai chính, mỗi dư an con bị han chế bơi cac tai nguyên

khac như: nhân lưc, ky thuật, thiết bị, nguyên vật liệu Ban chất cua dấu hiệu

nay la ơ chỗ, trong moi trương hơp, cac phương an ₫ươc thông qua ₫ể thưc hiện

dư an ₫ều co cac ₫iều kiện sach (thuyết minh chi tiết) va biểu ₫ồ nhu cầu nhân

lưc Việc quan ly nhân lưc cua một dư an phưc tap hơn công việc quan ly nhân

lưc trong một trang thai ổn ₫ịnh cua qua trình san xuất san phẩm thương ngay ơ

cac xí nghiệp

1.4.5 Dư an la 1 qua trình không lặp lai:

Tính không lặp lai (hay duy nhất) không phai co quan hệ vơi tưng thanh

Trang 22

phần cua dư an ma vơi toan bộ dư an noi chung Vấn ₫ề ₫ối vơi dư an la no

không ₫ươc thưc hiện chắc chắn trươc khi chu ₫ầu tư co thể thay ₫ổi y ₫ịnh cua

mình Chu nhiệm dư an se co thể thấy kho khăn trong việc dư ₫oan một cach

chính xac nhưng yêu cầu gì va khi nao thì vấn ₫ề nay nay sinh ? Tính không lặp

lai ơ ₫ây phan anh tính phong phu, ₫a dang cua dư an, thật vậy, cung chính la

ban chất cua dư an

1.4.6 Dư an la 1 qua trình luôn ₫ổi mơi:

Thương dấu hiệu nay cho phep nhận biết nhưng dư an nghiên cưu va

phat triển Tuy vậy, cần lưu y rằng, cac dư an tổ chưc cung co tính ₫ổi mơi cao

va co quan hệ tương ₫ối vơi cac dư an kinh tế - xa hội

1.4.7 Dư an luôn co nhiều muc tiêu -muc ₫ích hỗn hơp:

Đây la 1 khai niệm kha thông dung dung ₫ể phân biệt dư an Trong sư

tiếp cận nay co thể xac ₫ịnh ₫ươc số lương cac nhân tố cua môi trương dư an va

số lương ngươi tham gia dư an, trưc tiếp hay gian tiếp ₫ều anh hương ₫ến tiến

₫ộ va kết qua dư an Theo nhiều y kiến cua chuyên gia quan ly dư an thì co hai

loai muc tiêu va muc ₫ích: công khai va bí mật Cac muc tiêu "công khai "

thương ₫ươc quy ₫ịnh ro rang nhằm ₫at ₫ươc sư thay ₫ổi theo mong muốn, con

muc tiêu bí mật ₫ươc xac ₫ịnh một cach bí mật, không ro rang, thiên về tiêu cưc

va thương ₫ối lập vơi cac muc tiêu công khai

1.4.8 Dư an luôn phai ₫am bao tính phap ly va tổ chưc:

Dấu hiệu bao ₫am phap ly co thể liên quan tơi nhưng quan tâm khac

nhau cua nhiều thanh viên trong ₫ội dư an, do vậy no rất cần thiết ₫ể ₫iều hoa

cac mối quan hệ giưa ho Trong ₫iều kiện chuyển ₫ổi nền kinh tế, nhưng

phương hương nay cang ₫oi hoi sư chu y nhiều hơn, bơi le, rất co thể se xuất

hiện nhưng vấn ₫ề phap ly phưc tap Dấu hiệu bao ₫am tổ chưc biểu hiện trong

sư xac ₫ịnh "phân loai tổ chưc dư an", như thương lệ la sư tổ chưc cấu truc Đai

₫a số cac dư an lơn không thể hoan thanh trong nhưng khuôn khổ cấu truc tổ

chưc nhất ₫ịnh ma thương ₫oi hoi sư ₫ổi mơi cơ cấu trong qua trình thưc hiện

chung

1.4.9 Dư an luôn co kha năng pha vơ giơi han:

Đây chính la ₫ặc trưng quan trong cua dư an Mỗi dư an ₫ều co nhưng

pham vi ₫ươc xac ₫ịnh ro rang trong miền ₫ối tương cua no va ₫ươc tach biệt

Trang 23

vơi cac dư an khac, ₫ặc biệt la co thể kiểm soat ₫ươc cac mối liên hệ vơi môi

trương bên ngoai Đặc trưng nay cho phep xem xet dư an như la một hệ thống

tron ven vơi nhưng ₫ặc ₫iểm xac ₫ịnh Tuy vậy, trong nhiều trương hơp, do sưc

ep trong việc hoan thanh ₫ung han, rất co thể dẫn ₫ến suy giam về chất lương

công trình va bội chi ngân sach

1.5 MÔI TRƯƠNG DƯ AN:

Tất ca cac dư an ₫ều ₫ươc thưc hiện trong một môi trương luôn biến

₫ộng nao ₫o, nhưng ₫ồng thơi môi trương ấy cung tac ₫ộng nhất ₫ịnh ₫ến dư

an Do ₫o cac nhân tố ơ môi trương dư an luôn cần ₫ươc phân tích va ₫ươc cân

nhắc ky ₫ể qua trình thưc hiện dư an luôn ₫ươc chia se, tận dung cac nhân tố

tích cưc cung như han chế cac nhân tố gây anh hương xấu ₫ến sư thanh công

cua dư an.Như thế môi trương dư an la 1 môi trương ₫ộng nao ₫o trong ấy cac

yếu tố cua no co tac ₫ộng trưc tiếp hoặc gian tiếp ₫ến dư an Mưc ₫ộ anh

Dư an

Bên trong Doanh nghiệp

Xung quanh

Doanh nghiệp

Môi trương Ngoai vi

Môi trương Nội vi

Môi trương Dư an

ƒ Quan hệ nội bộ

ƒ Quan hệ bên ngoai

ƒ Điều kiện kinh tế

ƒ Yếu tố khac

Hình 1.1

Trang 24

hương cua môi trương xung quanh dư an ₫ến cac ₫iều kiện va loai hình dư an

khac nhau tưng ₫ươc nghiên cưu bằng phương phap thưc nghiệm, kết qua cho

thấy co khac nhau Chẳng han, anh hương manh nhất la cac nhân tố xa hội va

₫ầu tư, kế ₫ến la cac nhân tố tổ chưc, kinh tế va sau cung la nhân tố ₫ổi

mơi.Cac nhân tố ơ môi trương dư an cần ₫ươc quan tâm va ₫anh gia ₫ung, phân

tích cung như tận dung sao cho cac nhân tố nay gây ₫ươc anh hương tích cưc

₫ến tiến trình dư an cung như tham gia vao sư thanh công cua dư an

Trong nhưng ₫iều kiện nhất ₫ịnh, nếu coi thương cac yếu tố môi trương

dư an, cac yếu tố nay co thể tac ₫ộng va ₫at ₫ến ₫iểm tơi han cua chung phat

huy nguy cơ pha vơ sư thanh công cua dư an

1.6 CAC SƠ ĐỒ PHÂN LOAI DƯ AN

Noi chung, theo cac cấu truc tư cac sơ ₫ồ phân loai, dư an co thể ₫ươc

phân thanh:

1.6.1 Dư an xa hội: Cai tổ hệ thống bao hiểm xa hội, bao hiểm y tế, bao

vệ an ninh trật tư cho tất ca cac tầng lơp dân chung, khắc phuc nhưng hậu qua

thiên tai

1.6.2 Dư an kinh tế: Cổ phần hoa doanh nghiệp tổ chưc hệ thống ₫ấu

thầu, ban ₫ấu gia tai san,

1.6.3 Dư an tổ chưc: Cai tổ bộ may quan ly, thưc hiện cơ cấu san xuất

kinh doanh mơi, tổ chưc cac hội nghị quốc tế, ₫ổi mơ:hay thanh lập cac tổ chưc

xa hội, cac hội nghề nghiệp khac

1.6.4 Cac dư an nghiên cưu va phat triển: Chế tao cac san phẩm mơi,

nghiên cưu chế tao cac kết cấu xây dưng mơi, xây dưng cac chương trình, phần

mềm tư ₫ộng hoa

1.6.5 Dư an ₫ầu tư xây dưng: Cac công trình dân dung, công nghiệp,

công cộng va ha tầng ky thuật

Trang 25

Phat triển san xuất - ₫ổi mơi ky

thuật công nghệ

-Hình 1.2 Phân loai cơ ban cac dư an

Dư an thương

Đa Dư an Siêu Dư an

Tập hơpcac Dư an

Quốc tế Quốc gia Miền/Vung Liên nganh Đia phương

Xa hội Kinh tế Tổ chưc Ky thuật Hỗn hơp

Cac chương trình tổ hơp, phưc hơp va chuyên nganh

Hình 1.3 Cấu truc phân loai siêu dư an

Trang 26

Cac Dư An thông thương

Ky thuật Tổ chưc Kinh tế Xa hội Hỗn hơp

CAC KIỂU DƯ AN

Giao duc

Đao Tao Đổi mơi

Đầu tư Tổng hơp Nghiên cưu

Phat triển

CAC LOAI HÌNH DƯ AN

Hình 1.4 Cấu truc phân loai dư an thông thương

Xa hội Kinh tế Tổ chưc Công Nghệ

CAC LOAI HÌNH CƠ BAN

Thanh lập cactổ chưc

doanh nghiệp mơi, cac

chiến lươc phat triển kinh

doanh trong chuyển dịch

Cai tổ cơ cấu tổ chưc - quan ly va

chiến lươc phat triển

CAC CƠ CẤU TỔ CHƯC HIỆN HƯU

Thiết kế hệ thống quan ly cac dư an trong nội bộ Cac Cấu truc tổ chưc tổng thể

Cac dư an

Hình 1.5 Cấu truc phân loai ₫a dư an

Trang 27

Hình 1.6 dươi ₫aây cho thaáy toång quan veà phaân loai dư an

Kieåu Dư an

Giao duc

Thơi han Dư an

Ngaén han

Loai hình Dư an

Dư an thương Caáp Dư an

Hình 1.6 Sơ ₫oà phaân loai dư an

Trang 28

1.7 LỊCH SƯ CUA DƯ AN VA SƯ TRƯƠNG THANH

CUA KY THUẬT QUAN LY DƯ AN:

Để noi về lịch sư cua dư an, ngươi ta thương nghĩ ₫ến cac công trình nổi

danh một thơi va con mai ₫ến nay Đo la công trình xây dưng Kim Tư Thap cua

ngươi Ai cập va Van Ly Trương Thanh cua ngươi Trung hoa… Cac công trình

₫ồ sộ nay co cấu truc hiển nhiên la phưc tap cưc ky, chất lương rất ₫ang khâm

phuc vì ₫ến nay hầu như chung vẫn ₫ưng trơ mai vơi thơi gian, va vơi trình ₫ộ

may moc ky thuật thơi ₫o, phai mất biết bao nhân công va thơi gian nhưng tiếc

thay, không hề thấy con lưu lai một bằng chưng nao về ky thuật quan ly cua

ngươi xưa ₫ể lai

Thơi nay quan ly dư an dưa trên sư phat triển cua Henry Gantt về biểu

₫ồ thanh (₫ầu nhưng năm 1900), ky thuật nay ₫ươc ưng dung suốt trong nhưng

dư an về không gian va quân sư cua thập niên 50,60 tai My va Anh Ơ cac thập

niên nay ₫a cho thấy sư phat triển cua nhiều công cu va ky thuật quan ly dư an

khac nhau, trong luận an nay se ₫ề cập sâu cung vơi việc phân tích chung nhằm

₫i ₫ến việc ưng dung phần mềm ₫ể hoach ₫ịnh một dư an

Vơi tốc ₫ộ phat triển nhanh cua công nghệ, cua nhưng hoat ₫ộng môi

trương năng ₫ộng va sư canh tranh khung khiếp trên thương trương luôn khiến

cac công ty lơn cua cac quốc gia tiến tiến cần phai thay ₫ổi hệ thống quan ly

nếu không phai chon con ₫ương diệt vong Do ₫o việc quan ly dư an va việc

quan ly bằng cac dư an la một lơi giai tốt ₫ể cac công ty lơn chon lưa

1.7.1 Sơ ₫ồ Gantt cua thập niên 1900:

Tiền thân cua sơ ₫ồ thanh ₫ươc phat minh bơi ngươi My Henry Gantt

(1861-1919) trong giai ₫oan thế chiến I, luc ₫o la một công cu hiển thị ₫ể hoach

₫ịnh va kiểm soat cac dư an ₫ong tau va do ₫o sơ ₫ồ thanh ₫ươc mang tên cua

ngươi phat minh ra no: sơ ₫ồ Gantt - chính việc sư dung sơ ₫ồ nay ₫a giup giam

₫i thơi gian ₫ong cac con tau chơ hang suốt giai ₫oan thế chiến I

Trong sơ ₫ồ Gantt, tiến ₫ộ cua mỗi hoat ₫ộng ₫ươc biểu thị bơi một

₫ương nằm ngang tư luc bắt ₫ầu cho ₫ến khi kết thuc, ₫ộ dai cua hoat ₫ộng tỉ lệ

thuận vơi ₫ộ dai thơi gian thưc tế cua hoat ₫ộng ₫o

Sau nay, Gantt ₫a ₫i xa hơn trong việc dung sơ ₫ồ thanh nay ₫ể theo doi

tiến ₫ộ cung như ₫ề xuất thơi ₫iểm xuất phat cho 1 hoat ₫ộng

Trang 29

Sơ ₫ồ Gantt ₫a ₫ươc thư thach qua thơi gian va ₫ươc dung rộng rai ₫ến

nay như la một phương phap phổ biến nhất ₫ể thông tin hoach ₫ịnh liên lac - rất

dễ sư dung va ₫ơn gian

Nhưng hiểu biết va vận dung sơ ₫ồ Gantt trong quan ly dư an se con

₫ươc ₫ề cập nhiều trong chương 3 phần II va trong suốt phần III cua luận an

nay

1.7.2 Công cu quan ly dư an trong cac thập niên 50-60:

Hầu như tất ca cac ky thuật quan ly dư an ₫ặc biệt ma chung ta hiện

dung ₫ầu ₫ươc phat triển tư nhưng thập niên 50-60 bơi nền công nghiệp quốc

phong vu tru Hoa ky (DOD & NASA) gồm PERT (Ky thuật kiểm tra va Đanh

gia Chương trình), Ky thuật ₫anh gia va cac cấu truc giam dần công việc

(WBS) Nền Ky nghệ xây dưng cung gop phần mình nhơ phat triển phương

phap CPM (Phương phap Đương tơi han) va phương phap PDM (phương phap

biểu ₫ồ Ưu tiên) bằng cach dung cac sơ ₫ồ mang va san phẳng tai nguyên nhằm

lên nhanh tiến ₫ộ va quan ly ky thuật

Sau ₫ây la 1 số thanh công chu lưc trong giai ₫oan nay:

Ξ Thập niên 50: Phat triển PERT va CPM Một phat triển co y nghĩa trong

giai ₫oan nay la khai niệm về “ngươi chịu trach nhiệm duy nhất” ₫ối vơi dư an

₫a lĩnh vưc Đi kem vơi khai niệm nay la ₫ội ngu dư an (nhom dư an), chia se

tai nguyên thông qua 1 cấu truc tổ chưc ma trận

Ξ 1962 NASA giơi thiệu 1 cai tiến cua PERT ₫ể nêu bật nhu cầu chi phí

va cấu truc giam dần công việc (WBS)

Ξ 1963 USAF (Không lưc Hoa ky) chính thưc chấp nhận phương phap gia

trị kiếm ₫ươc (Earned Value) va chu ky dư an (Project Life Cycle) Cung trong

năm nay dư an Polaris la dư an ₫ầu tiên cua Anh buộc nha thầu ky giao keo

phai sư dung hệ thống quan ly dư an

Ξ Hoc viện PMI ₫ươc thanh lập Đây la hoc viện chính thưc ₫ầu tiên về

quan ly dư an danh cho cac chu nhiệm dư an

1.7.3 Quan ly dư an cua thập niên 70:

Thơi ky chiến tranh Việt nam va lệnh cấm vận dầu lưa cua khối OPEC

cung ap lưc cua cac tổ chưc về môi trương trong thập niên 70 ₫a buộc cac dư an

Trang 30

phai co 1 liên hệ xuyên suốt về khía canh thương mai va công nghiệp Cac vấn

₫ề về môi trương ₫a trơ thanh 1 san pham cua dư an: ô nhiễm do tran dầu, chất

thai hat nhân, ô nhiểm tiếng ồn, hư hong ₫ương sa …Trong giai ₫oan nay, quan

ly dư an liên tuc trương thanh va dần co khuynh hương phat triển thanh 1 nghề

nghiệp ₫a nganh, ₫a ₫iều luật vơi cac công cu va ky thuật biệt lập Cac công ty

công nghệ cao bên canh công nghệ quốc phong va xây dưng ₫a bắt ₫ầu sư dung

cac hệ thống quan ly dư an 1 cach co hiệu qua Hiệp hội quan ly dư an My

(PMI) va Anh (APM) ₫ều khẳng ₫ịnh quan ly dư an như la 1 nghề nghiệp

1.7.4 Quan ly dư an trong thập niên 80:

Trong thập niên nay do co sư gia tăng hết sưc co y nghĩa cua nhưng

nhân tố bên ngoai dư an tham gia vao sư tồn tai cua dư an, ₫iều nay tao ra 1 ap

lưc ngay cang lơn ₫ối vơi cac nha thiết kế dư an nhằm ₫ối pho lai ₫ể ₫ưa ra 1

giai phap kha chấp thoa man cac nhân tố nay

Ngoai ra cung do cac công cu va ky thuật quan ly dư an ₫ươc ₫ề xuất

trong thập niên 60 va ₫ươc ap dung, hoan chỉnh trong thập niên 70 nên trong

thập niên 80 chung ₫ươc ₫uc kết, tích hơp lai ₫ể ₫ap ưng thưc tiển trong giai

₫oan nay Chính sư tích hơp giưa thơi gian, chi phí va chất lương dư an tao

thanh 1 khai niệm tam giac cân bằng giưa 3 yếu tố ấy, trong ₫o nếu co sư thay

₫ổi cua du chỉ 1 yếu tố cung se keo theo sư thay ₫ổi cua 2 yếu tố con lai nhằm

lam ổn ₫ịnh qua trình dư an Đây la dang thưc ₫ươc tao thanh tư nhưng lĩnh vưc

hoat ₫ộng cua dư an ₫ể cho thấy rằng dư an phai ₫ươc thưc hiện thông qua 1

cấu truc co tổ chưc, ₫ồng thơi phai chịu tac ₫ộng cua 1 môi trương dư an

Cung chính trong thập niên nay, việc phat triển va ₫ưa vao ap dung may

tính ca nhân cung như cac phần mềm ưng dung trong quan ly doanh nghiệp noi

chung va quan ly dư an noi riêng ₫a dần dần trơ thanh phổ biến Đây la yếu tố

then chốt lam thay ₫ổi phong cach quan ly cung như ₫oi hoi về năng lưc mơi

cua ngươi quan ly dư an Tư ₫ây, ngươi quan ly dư an phai ₫ươc ₫oi hoi co hiểu

biết va hơn thế nưa thông thao trong tận dung may tính cho nghề nghiệp cua

mình

1.7.5 Quan ly dư an trong thập niên 90:

Vao nhưng năm cuối thế ky 20, do co sư canh tranh khốc liệt trên

thương trương về nhiều lĩnh vưc, cac công ty lơn trên thế giơi bắt ₫ầu nhận thưc

Trang 31

tính quyết ₫ịnh cua việc tiếp cận qua trình quan ly công việc bằng dư an Trên

tinh thần nay, ho ₫a bố trí va phân chia công việc cua công ty thanh cac công

việc va giao pho chung cho cac nhom lam việc dươi dang cac dư an nho, cac

nhom nay thưc tế cho thấy hoan toan co kha năng ₫ap ưng nhanh chong vơi cac

₫ổi mơi, chịu ₫ươc canh tranh trên thương trương, co phong cach tồn tai cua 1

nha thầu va biết cộng tac trong môi trương chung Nhưng năm 90 cung ₫a

chưng kiến nhiều sư phat triển chống ₫ộc quyền, cac hiệp ₫ịnh về thuế quan va

mậu dịch, cac rao can về thuế suất va sư banh trương công nghệ thông tin ₫ặc

biệt trong viễn thông Internet cung như nhìn nhận ₫ươc sưc manh cua nganh

công nghệ thông tin - may tính hiện diện khắp moi ngo ngach trong moi lĩnh

vưc trong cuộc sống

1.8 QUAN HỆ GIƯA ĐẦU TƯ VA DƯ AN:

Như ₫a ₫ươc nêu ơ phần ₫ầu chương 1, ₫ầu tư la hoat ₫ộng sư dung tiền

vốn, lao ₫ộng, nguyên liệu, ₫ất ₫ai, (goi chung la sư dung tai nguyên) cho muc

₫ích SX-KD hoặc sinh lơi Co nghĩa la : sư dung ₫ầu vao hơp ly, tối ưu, kinh tế

₫ể nhận ₫ươc ₫ầu ra - san phẩm, lơi nhuận co hiệu qua nhất

Như thế ₫ể co thể thưc hiện ₫ươc việc ₫ầu tư, phai bo ra va huy ₫ộng

một lương nguồn lưc to lơn về ky thuật vật chất - lao ₫ộng — tai chanh cung như

1 lương thơi gian không nho Khi ấy, ₫oi hoi nha ₫ầu tư phai phân tích - tính

toan - ₫anh gia - so sanh va lưa chon ₫ể tìm ra một con ₫ương ₫i tối ưu ₫ể ₫at

₫ến hiệu qua ₫ầu tư như mong ươc: khai niệm dư an ₫ầu tư ₫a xuất hiện vô hình

trong ₫ầu nha ₫ầu tư! Ro rang la không nên tuy tiện, cam tính trong nhưng

trương hơp như vậy Co nghĩa la 1 dư an phai ₫ươc nha ₫ầu tư cân nhắc, tìm

hiểu va tiến hanh dư an phuc vu cho muc ₫ích ₫ầu tư cua mình một cach co bai

ban, co cơ sơ ly luận va khoa hoc Vì vậy, co thể noi rằng hoat ₫ộng ₫ầu tư phai

₫ươc tiến hanh theo dư an

Thưc thế, khi thưc hiện một dư an ₫ầu tư co nghĩa la phai sư dung cac

nguồn lưc (ky thuật vật chất - lao ₫ộng - tai chanh va quy thơi gian) cho muc

tiêu ₫ầu tư Do vậy thưc chất qua trình xây dưng một dư an la qua trình sư dung

nguồn lưc cua dư an ₫o; qua trình sư dung nguồn lưc diễn ra ngay tư khi dư an

₫ươc bắt ₫ầu va ₫i theo suốt ca quang ₫ơi tồn tai cua dư an Cac nguồn lưc nay

luôn luôn liên quan tơi hang loat cac yếu tố như kinh tế - ky thuật - công nghệ -

cac yếu tố xa hội - phap ly- môi trương sinh thai; ₫ến hiệu qua hoat ₫ộng cua

Trang 32

nha doanh nghiệp, ₫ến lơi ích nganh, ₫ịa phương va co khi ca Quốc gia v.v

Do ₫o, việc sư dung nguồn lưc không thể qua loa, cam tính ma phai

₫ươc xem xet, phân tích, tính toan, ₫anh gia, so sanh va lưa chon một cach toan

diện, thận trong va co bai ban Tiến hanh tất ca cac công việc nay chính la lập

dư an ₫ầu tư, cung co nghĩa la hoat ₫ộng ₫ầu tư ₫ươc lam dươi dang dư an

Nếu việc ₫ầu tư không ₫ươc chuẩn bị tốt bằng cac luận cư ₫ầy ₫u cua

một dư an, tiến hanh tuy tiện, thiếu phân tích va ₫anh gia ₫ầy ₫u cac yếu tố cần

thiết cho hoat ₫ộng ₫ầu tư, co thể dẫn ₫ến sư không thanh công cua dư an

Nhưng nếu việc ₫ầu tư ₫ươc chuẩn bị tốt bằng cac luận cư ₫ầy ₫u cua một dư an

tư nội dung cho ₫ến cach thưc thưc hiện thì ₫o la nền tang cho dư an thanh

công Hay noi khac ₫i, ₫ể co một kết qua ₫ầu tư tốt, cac hoat ₫ộng ₫ầu tư phai

₫ươc tiến hanh theo dư an

1.9 CHU TRÌNH CUA DƯ AN ĐẦU TƯ

1.9.1 Chu trình cua dư an ₫ầu tư (Project Cycle - PC) :la cac bươc hoặc

cac giai ₫oan ma một dư an phai trai qua, bắt ₫ầu tư khâu chuẩn bị ₫ầu tư cho ₫ến

luc hoan thanh xây dưng va ₫ưa dư an vao hoat ₫ộng khai thac tao san phẩm

Chung gồm 3 giai ₫oan ₫ặc trưng :

Chuẩn bị ₫ầu tư → Thưc hiện ₫ầu tư → Vận hanh-khai thac

1.9.2 Nội dung va vai tro cua cac giai ₫oan trong chu trình :

Tính toan chi tiết

Thẩm

₫ịnh Ng.cưu

Quyết

₫ịnh ₫ầu

Đam phan ky kết hơp

₫ồng

Thiết kế thẩm

₫ịnh thiết kế

Thi công xây lắp công trình

Chay thư va

cho nghiệm thu vận hanh

Khai thac phần công suất

Khai thac

₫ầy ₫u

công suất

Công suất giam, xem xet tai tao bổ sung

Ξ Giai ₫oan chuẩn bị ₫ầu tư:

Đây la giai ₫oan tiến hanh cac nghiên cưu dư an theo nhưng cấp ₫ộ

khac nhau: nghiên cưu cơ hội ₫ầu tư, nghiên cưu tiền kha thi va nghiên cưu kha

thi Ơ giai ₫oan nay cần phai ₫ưa ra nhưng nhưng thông số kinh tế ky thuật

mang tính thuyết phuc ₫ể ly giai cho muc ₫ích, yêu cầu va quy mô cua việc ₫ầu

Trang 33

tư, nhằm ₫i tơi một sư công nhận về phap ly về muc tiêu ₫ầu tư cua dư an

Giai ₫oan chuẩn bị ₫ầu tư gồm 4 khâu công việc chính liên quan ₫ến

nghiên cưu dư an ₫ầu tư, ₫o la nghiên cưu cơ hội ₫ầu tư , nghiên cưu tiền kha

thi, nghiên cưu kha thi va thẩm ₫ịnh nghiên cưu

Nghiên cưu cơ hội ₫ầu tư: Để lam ₫ươc việc nay, cần phai tiến hanh

khao sat, thăm do thị trương ₫ể tìm ra cac yếu tố cơ hội hoặc rui ro nếu thưc

hiện dư an Nghiên cưu cơ hội ₫ầu tư se ₫ưa ra cac y kiến bươc ₫ầu (sơ bộ) về

kha năng cung ưng nguồn lưc (₫ầu vao) cho dư an va kha năng (₫ầu ra) la lơi

nhuận do dư an mang lai Chu y rằng : tất ca cac việc tiến hanh ơ bươc nghiên

cưu nay chỉ la nghiên cưu sơ bộ, vấn ₫ề chưa ₫ươc ₫i sâu chi tiết, cac kết luận

₫ưa ra mang tính khai quat, nhận xet cam tính la chu yếu

Tiến hanh nghiên cưu tiền kha thi va nghiên cưu kha thi cua dư an:kết

qua cua cac nghiên cưu nay ₫ưa ra ₫ươc thông số quan trong cua dư an la xac

₫ịnh quy mô ₫ầu ra dư an va tính hiệu qua cua dư an ₫ầu tư Trong bươc nghiên

cưu nay, cac khía canh vấn ₫ề ₫ươc phân tích, ₫anh gia một cach chi tiết, toan

diện va cu thể Cac ₫anh gia về kinh tế — ky thuật ₫ươc lương hoa tư cac kết qua

tính toan va ₫ươc lưa chon tư cac phương an so sanh khac nhau nên ₫ộ tin cậy

cua nghiên cưu cao

Tiến hanh công tac thẩm ₫ịnh nghiên cưu: ₫ươc hiểu la cac kết qua

trong nghiên cưu kha thi se ₫ươc tiến hanh thẩm ₫ịnh Việc thẩm ₫ịnh nghiên

cưu không chỉ ₫ưa ra nhận ₫ịnh về nội dung, hình thưc, phương phap nghiên cưu

ma con phai ₫i ₫ến kết luận quan trong: ₫ầu tư hay không ₫ầu tư dư an Phai qua

khâu thẩm ₫ịnh nghiên cưu mơi biết dư an ₫ươc hay không ₫ươc tiếp tuc ơ giai

₫oan tiếp theo - giai ₫oan thưc hiện dư an

Giai ₫oan chuẩn bị ₫ầu tư la giai ₫oan rất quan trong, mang tính nền

mong va co y nghĩa quyết ₫ịnh thanh công hoặc thất bai cua dư an Vì ₫ây la

giai ₫oan thanh lập dư an, trong ₫o xac ₫ịnh ra muc tiêu - quy mô cua một dư an

₫ầu tư Nghĩa la giai ₫oan liên quan ₫ến toan bộ việc huy ₫ộng cac nguồn lưc

₫ầu vao cho dư an, chỉ ro mưc ₫ộ chi tiêu (tiêu phí) cac nguồn lưc vật chất: vật

tư, nguyên liệu, phương tiện - thiết bị ky thuật; lao ₫ộng, mặt bằng, cac nguồn

tai chanh tư Chính phu, tư cac tổ chưc doanh nghiệp hoặc tư nhân

Một kết qua tính toan phu hơp về huy ₫ộng nguồn lưc (hơp ly sư dung

nguyên vật liệu, tiết kiệm lao ₫ộng, giam thiểu chi phí tai chanh) se tao cho dư

Trang 34

an hiệu qua trong cac giai ₫oan sau Nhưng một sư thiếu cẩn trong va sai sot

trong tính toan huy ₫ộng nguồn lưc: lang phí nguồn lưc vật chất, lang phí lao

₫ộng va chi phí tai chanh cao se cho kết qua ngươc lai : dư an không hiệu qua,

thậm chí pha san, thất bai

Yêu cầu quan ly trong giai ₫oan nay: ₫ể co lơi giai hơp ly va thuyết

phuc về huy ₫ộng nguồn lưc cho dư an, ₫oi hoi một thai ₫ộ lam việc thận trong,

một ca tính ty my, chi tiết va co trach nhiệm trong qua trình thao lập xây dưng

dư an ₫ầu tư Ngươi quan ly phai co năng lưc chuyên môn ₫ể phân tích, tính

toan, ₫anh gia, so sanh va lưa chon một cach khach quan Lam tốt nhưng yêu

cầu nay, dư an ₫ươc lập chắc chắn ham chưa tính kha thi va cac yếu tố hiệu qua

Ξ Giai ₫oan thưc hiện ₫ầu tư :

La giai ₫oan chuyển cac y ₫ồ ₫ầu tư trên hồ sơ thanh cac kết qua trên

thưc tế Giai ₫oan nay gắn kết vơi hình anh trên hiện trương xây dưng cua dư

an Cac hoat ₫ộng khao sat, thiết kế, xây dưng (tao lập) mặt bằng ₫ịa ₫iểm, mua

sắm may moc thiết bị, lắp ₫ặt nha xương, lam ₫ương giao thông nội bộ, cac

công trình ha tầng khac: ₫iện, nươc, thông tin, … ₫ươc tiến hanh khẩn trương va

tuân thu ₫ung quy trình Trong giai ₫oan nay: vốn ₫ầu tư ₫ươc ₫ưa ra vơi một số

lương lơn, thương chiếm 90 - 95% tổng vốn ₫ầu tư va co ₫ặc ₫iểm la không sinh

lơi Vì vậy : nếu thơi gian thưc hiện cang keo dai, se lam tăng thêm thơi gian

₫ồng tiền bị ngưng ₫ong, không sinh lai Do ₫o, cang ₫ẩy nhanh tiến ₫ộ thưc

hiện, cang rut ngắn thơi gian thưc hiện dư an cang tốt

* Đoi hoi sư quan ly trong giai ₫oan nay la: sư cẩn trong trong mỗi khâu

công việc, ₫am bao theo ₫ung tiến ₫ộ Bơi vì tai ₫ây moi khâu thưc hiện trưc

tiếp liên quan ₫ến việc xuất chi cac dang nguồn lưc (về ky thuật vật chất - lao

₫ộng - tai chanh) va quy thơi gian cho thưc hiện dư an Quan ly tốt giai ₫oan

nay la nhằm tranh cac tổn thất, lang phí, mất mat nguồn lưc, tiết kiệm nguồn lưc

một cach tối ₫a ₫ể hương ₫ến thưc hiện ₫ầu tư hơp ly, tối ưu va hiệu qua

Ξ Giai ₫oan vận hanh - khai thac dư an :

Đây la giai ₫oan dư an lam ra san phẩm Muc tiêu cua giai ₫oan nay la

khai thac tối ₫a công suất cua dư an trong tưng thơi ky nhất ₫ịnh, nhằm ₫at hiệu

qua khai thac tốt nhất Moi cố gắng trong giai ₫oan nay la ₫ưa kha năng san

xuất cua doanh nghiệp hương ₫ến ₫at công suất thiết kế Vì vậy ₫oi hoi ngươi

vận hanh dư an phai co ky năng nghề nghiệp, co kiến thưc kinh tế - ky thuật -

Trang 35

quan ly tốt ₫ể khai thac hiệu qua công suất ma dư an ₫a xây dưng

1.10 TOM LAI :

Qua nghiên cưu khai niệm dư an va nhưng gì liên quan tơi no như: hoat

₫ộng ₫ầu tư, yêu cầu ₫ặc ₫iểm dư an, chu ky dư an…do han chế về kha năng

thấu hiểu bao quat ca 1 toan cuc rộng lơn về ly thuyết dư an ₫ầu tư; va như ₫a

phân tích ơ giai ₫oan thưc hiện dư an trong toan bộ chu ky dư an; công trình

cua luận văn nay se tập trung nghiên cưu về qua trình quan ly dư an trong giai

₫oan thưc hiện ₫ầu tư dư an - một trong 3 giai ₫oan cua chu ky dư an

Trang 36

2 QUAN LY DƯ AN

Để thưc hiện thanh công 1 công việc- nếu công việc cang lơn lao phưc

tap- cang không thể thưc hiện bơi 1 ngươi Luc nay, năng lưc tổ chưc, ₫iều

hanh, kiểm soat va giam sat cua ngươi lanh ₫ao công việc cang quyết ₫ịnh

manh me ₫ến sư thanh công Quan ly Dư an la không ngoai muc ₫ích hổ trơ

cho cac năng lưc nay

2.1 QUAN LY DƯ AN:

Theo BOK (Body of Knowledge) Quan ly dư an ₫ươc hiểu như la 1 qua

trình ap dung cac kiến thưc, ky năng, công cu va ky thuật vao cac hoat ₫ộng cua

dư an nhằm buộc dư an thoa man cac ₫oi hoi va mong ₫ơi tư nhưng ngươi co lơi

ích liên quan ₫ến dư an

Tuy nhiên, 1 cach thưc tế co thể ₫ịnh nghĩa quan ly dư an la 1 hoat

₫ộng quan ly qua trình hình thanh, triển khai va kết thuc dư an, trong 1 môi

trương hoat ₫ộng nhất ₫ịnh vơi không gian va thơi gian xac ₫ịnh

Thông thương trong 1 doanh nghiệp hoặc 1 tổ chưc, quan ly dư an ₫ươc

thưc hiện va chịu trach nhiệm chính bơi 1 ngươi quan ly dư an hay thương goi la

chu nhiệm dư an Khi 1 dư an co tầm cơ, chu nhiệm dư an phai ₫ươc lưa chon

thông qua 1 qua trình thanh tích tư nhiều ưng viên ₫ươc ₫ề cư bơi tổ chưc ấy

2.2 CAC VẤN ĐỀ PHAT SINH TRONG QUA TRÌNH

QUAN LY DƯ AN

Tuy thuộc loai hình dư an cu thể, trong qua trình thưc hiện nhằm hoan

thanh dư an, thông thương luôn co cac vấn ₫ề phat sinh, ₫oi hoi sư giai quyết

cua ngươi co trach nhiệm chính trong dư an vì rằng:

Ξ Muc tiêu chung va muc tiêu thanh phần cua dư an co thể không ₫ươc

phân tích va nhận biết 1 cach ro rang bơi cac thanh viên trong dư an

Trang 37

Ξ Trong qua trình thưc hiện dư an, noi chung luôn co sư thay ₫ổi về

nhiệm vu, nguồn lưc va thơi gian Tất ca hoặc chỉ một trong cac yếu tố nay thay

₫ổi, ngươi quan ly dư an cần phai co sư tai ₫iều phối cac yếu tố nay nghĩa la

cần thiết phai cosư thay ₫ổi tương ưng va hơp ly ₫ể ₫am bao tiến trình dư an kể

tư thơi ₫iểm nay trơ về sau ₫ươc diễn ra thuận lơi hầu ₫ưa dư an ₫ến thơi ₫iểm

kết thuc mong muốn vơi chất lương yêu cầu

Ξ Việc ₫iều ₫ộng, tính toan cac nguồn lưc dư tính ban ₫ầu ₫ể thưc hiện

dư an không ₫ầy ₫u triệt ₫ể; ₫oi hoi việc huy ₫ộng bổ sung, ₫iều chỉnh cac

nguồn lưc mơi

Ξ Thơi han hoan thanh dư tính ₫ối vơi dư an tuy kha thi, nhưng do môi

trương dư an thương không ổn ₫ịnh; ₫ể hoan thanh dư an vơi thơi han mong

muốn ₫oi hoi cần huy ₫ộng cac nguồn lưc bổ sung

Ξ Kế hoach dư tính vach ra trong lịch trình thưc hiện dư an không hoan

thanh; ₫oi hoi việc ₫iều chỉnh lai kế hoach dư tính ban ₫ầu

Ξ Cac công việc cần thưc hiện cho dư an không co sư phối hơp ₫ồng bộ,

long leo; gây hậu qua lam chậm trễ tiến trình thưc hiện

Ξ Cac thanh viên tham gia vao dư an (Đội dư an) hơp tac vơi nhau không

chặt che, nhiệt tình thương co khuynh hương ₫ộc lập trong thưc hiện công ₫oan

phu trach

Ξ Phat sinh một số mâu thuẫn giưa tổ chưc dư an vơi cac bộ phận chuyên

môn chưc năng trong cung tổ chưc

Việc giai quyết cac vấn ₫ề phat sinh nêu trên thuộc vai tro cua ngươi

quan ly dư an

2.3 SƯ CẦN THIẾT CO NGƯƠI QUAN LY DƯ AN -

CHU NHIỆM DƯ AN

- Để tổ chưc thưc hiện dư an nhịp nhang ₫ồng bộ nhằm ₫at hiệu suất

thưc hiện dư an, cần xac ₫ịnh quan ly dư an hay chu nhiệm dư an Ban lanh ₫ao

cua tổ chưc (Hội ₫ồng quan trị, Ban giam ₫ốc… ) co trach nhiệm xac ₫ịnh chu

nhiệm dư an cu thể, căn cư vao tầm quan trong cua dư an ₫ối vơi cac muc tiêu

₫ề ra cua tổ chưc

- Việc sơm xac ₫ịnh ngươi quan ly dư an se tao ₫iều kiện thuận lơi ₫ể

khơi công thưc hiện dư an Ngươi quan ly dư an cang sơm tham gia vao dư an;

se hiểu cang nhiều về lịch sư va qua trình hình thanh cua dư an cung như tiếp

Trang 38

cận tốt vơi dư an ₫ươc giao pho; cang dễ dang cho việc dư tính tình huống va

giai quyết cac vấn ₫ề cu thể, liên quan ₫ến tổ chưc thưc hiện thanh công dư an

2.4 VAI TRO CUA NGƯƠI QUAN LY DƯ AN - CHU

NHIỆM DƯ AN

Để co thể giai quyết cac vấn ₫ề phat sinh trong tổ chưc khi thưc hiện dư

an; Chu nhiệm dư an phai ₫am nhận tốt cac vai tro sau ₫ây:

Ξ Nha lập kế hoach,

Ξ Nha tổ chưc,

Ξ Ngươi ₫iều hanh,

Ξ Ngươi kiểm tra, giam sat

Ξ Biết sư dung tối ưu cac nguồn lưc ₫ươc giao ₫ể tổ chưc thưc hiện dư an,

thoa man cac muc tiêu thanh phần va muc tiêu tổng quat ₫a ₫ươc ₫ề ra cho dư

an

Thưc tế cho thấy, chu nhiệm dư an thưc sư phai chịu rất nhiều trach

nhiệm; nhưng thương quyền han cua ho lai không ₫ươc như mong muốn

2.5 TRACH NHIỆM CUA QUAN LY DƯ AN

Như ₫a biết, dư an la 1 công việc về cơ ban khac vơi công việc thương

ngay; ngoai cac pham vi hoat ₫ộng thông thương co tính chuyên môn cần thiết

cho dư an; mỗi dư an ₫ều keo theo 1 loat công tac nghiên cưu, soan thao, sắp

xếp va bao cao thông tin ₫ể co thể xư ly kịp thơi trong nhưng trương hơp anh

hương ₫ến tiến ₫ộ va chất lương dư an

Để thưc hiện vai tro cua mình, ngươi quan ly dư an co cac trach nhiệm

cu thể dươi ₫ây:

2.5.1 Tiếp cận dư an: do dư an co nhưng giai ₫oan ₫ặc thu (pha dư an) co

liên quan vơi nhau hương tơi kết qua cuối cung cần ₫at, nên ngươi chu nhiệm dư

an cần phai hiểu ro ₫ươc cac yêu cầu cua dư an, biết phối hơp cac công việc

không chỉ cua 1 vai ₫ơn vị phong ban co liên quan trưc tiếp ₫ến dư an ma phai

nắm bắt ₫ể mơ rộng pham vi phối hơp tốt nhất cac hoat ₫ộng tơi cac ₫ơn vị khac

kha dĩ dính dấp ₫ến dư an cung như ₫ể mắt ₫ến cac nguồn lưc bên ngoai se cần

₫ến trong qua trình triển khai dư an

Trang 39

2.5.2 Nắm vưng cac nghiệp vu, phap quy về lĩnh vưc dư an: nắm ro cac

quy ₫ịnh, biết soan thao cac hơp ₫ồâng, văn ban cac hồ sơ co liên quan ₫ến thưc

hiện dư an; bao ₫am tính ₫ung ₫ắn cua cac thiết kế chi tiết trong moi lĩnh vưc ma

dư an cần ₫ến giup dư an ₫ươc tiến hanh thuận lơi va hơp phap nhất; trong nhưng

dư an co tầm cơ, một tư vấn dư an se ₫ươc cần ₫ể hỗ trơ chu nhiệm dư an

2.5.3 Hoach ₫ịnh kế hoach thưc hiện dư tính ₫ối vơi dư an: ₫ây la trach

nhiệm chính ₫ối vơi ngươi quan ly dư an noi chung va cua ngươi chu nhiệm dư

an noi riêng; trong việc quan ly dư an ₫ầu tư việc lên kế hoach ban ₫ầu ₫ối vơi

dư an vưa noi lên chất lương cua nha quan ly vưa noi lên tính khoa hoc trong việc

thoa man ₫ươc muc tiêu ₫ề ra cua dư an cung như hình dung ₫ươc phương thưc

hoat ₫ộng ₫ể tiến ₫ến muc tiêu, tận dung cac cơ may hoặc phan ₫oan cac rui ro

ma trong qua trình thưc hiện dư an co thể gặp phai nhằm gia tăng ₫ộ tin cậy trong

việc hoan thanh dư an

2.5.4 Sư dung nguồn tai chanh ₫ươc giao hơp ly: qua trình sư dung

nguồn tai chính la 1 ap lưc lơn ₫ối vơi ngươi quan ly dư an Do ₫o co 1 tiêu

chuẩn ₫anh gia sư thanh công về mặt tai chính: nếu sư dung ₫ung hoặc dươi mưc

tai chính ₫ươc giao, việc quan ly dư an ₫ươc coi la 1 thanh công tốt ₫ep; ngươc

lai nếu bội chi xay ra, tuy theo nguyên nhân phat sinh co thể qua trình quan ly

₫ươc coi la yếu kem Rất co thể trong giai ₫oan ban ₫ầu hình thanh dư an, ngươi

ta co thể chấp nhận 1 nguồn tai chính hay 1 ngân sach không ₫ầy ₫u Nhưng ban

lĩnh cua ngươi chu nhiệm dư an hay nha quan ly dư an la phai vươt qua ngương

giai trình khi ₫ể xay ra bội chi, tranh tình trang nghi ngơ về kha năng quan ly cua

ngươi ₫iều hanh dư an

2.5.5 Điều hoa việc cung ưng cac nguồn lưc cần thiết ₫ể thưc hiện dư

an theo yêu cầu: khi thưc hiện công việc, do nhưng biến ₫ộng môi trương cung

như ap lưc thơi gian hoặc sư tiến hanh ₫ồng thơi nhiều công việc hay do bơi ban

chất cua nguồn lưc la luôn bị giơi han, khiến nguồn lưc thưc hiện dư an gặp phai

kho khăn Thêm vao ₫o, như ₫a ₫ề cập ơ trên, việc huy ₫ộng nguồn lưc thưc hiện

dư an co liên quan chặc che ₫ến chi phí thưc hiện dư an Do ₫o ₫ể thể hiện kha

năng quan ly cua ngươi ₫iều hanh dư an, trach nhiệm ₫iều hoa nguồn lưc la

không thể tranh khoi nhằm giai quyết hơp ly qua trình cung cầu tưc giưa việc

hoan thanh cac hoat ₫ộng cua dư an vơi thơi gian yêu cầu trên cơ sơ hai hoa vơi

nguồn cac nguồn lưc

Trang 40

2.5.6 Ap dung công nghệ thích hơp cho dư an: ₫ây cung la 1 trach

nhiệm cua ngươi quan ly dư an: công nghệ tiến tiến, hiện ₫ai phu hơp cho qua

trình triển khai hoat ₫ộng dư an luôn noi lên rằng dư an se ₫ươc hoan thanh trong

thơi han vơi chất lương yêu cầu va vơi hiệu suất tai chính thấp nhất Do ban chất

tiên tiến cua công nghệ, noi lên rằng năng suất lam việc cung như chi phí trên

mỗi san phẩm la tối ưu Lưa chon thích hơp công nghệ cho dư an ro rang thể hiện

kha năng quan ly cung như trình ₫ộ cua ngươi ₫iều hanh dư an

2.5.7 Bao ₫am chất lương dư an ₫ươc hoan thanh theo yêu cầu: ₫ây

chính la trach nhiệm ₫ầu tiên cần co cua ngươi ₫iều hanh dư an nhưng cung la

trach nhiệm cu thể sau cung cua ho Không 1 dư an nao lai chon cho mình 1

ngưoi ₫iều hanh dư an khi biết rằng ho không co kha năng hay xuất hiện dấu hiệu

anh hương ₫ến chất lương hoặc sư thanh công dư an; tuy nhiên khi cac trach

nhiệm ₫a ₫ề cập bên trên ₫ươc ₫am bao tốt thì việc ₫am bao chất lương thanh

công dư an ₫a ₫ươc xem như thoa man

2.5.8 Sau rốt, la ngươi chịu trach nhiệm chính trong việc hoan tất dư

an: trong công việc, co thể noi rằng ngươi pho thac chính la ke gơi gắm niềm tin

thắng lơi, ngươi ₫ươc pho thac công việc tất nhiên se la ngươi chịu trach nhiệm

cua qua trình thắng lơi Trong dư an ₫ầu tư, do quy mô dư an cung như muc ₫ích

cua dư an thương tac ₫ộng rất lơn ₫ến con ngươi va cac hoat ₫ộng khac trong 1

bộ phận hay toan bộ xa hội Do ₫o, ngưoi quan ly dư an hơn ai hết trong nhưng

ngươi tham gia dư an, phai tư giac thấy ₫ươc trach nhiệm chính cua mình trong

việc hoan tất dư an cung như buộc phai ganh chịu toan bộ trach nhiệm ấy theo

₫ung tinh thần quy ₫ịnh ₫ối vơi ngươi ₫ươc giao trach nhiệm quan ly dư an

2.6 CAC YÊU CẦU CẦN CO CUA QUAN LY DƯ AN

Trach nhiệm thì nhiều, nhưng quyền han không bao nhiêu la ₫ặc ₫iểm

vai tro ngươi quan ly dư an Tư ₫ặc ₫iểm nay, nhằm thưc hiện vai tro cua mình,

ngươi quan ly dư an cần co ₫ươc cac yêu cầu sau ₫ây:

2.6.1 Yêu cầu lanh ₫ao:

Ngươi quan ly dư an phai co năng lưc thưc hiện ₫ung chưc danh ₫ươc

phân nhiệm, co oc tổ chưc, lam việc theo kế hoach va bam sat muc ₫ích cần ₫at,

nhận biết va co kha năng tập hơp ₫ươc cac thanh viên tham gia trong dư an,

nhận diện ban chất, phan ưng linh hoat va hiệu qua vơi cac biến ₫ộng trong qua

Ngày đăng: 09/02/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w