1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Nội dung ôn tập tại nhà cho học sinh 12

27 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 66,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 32; Cửa hàng kinh doanh của bà Q và bà G thường xuyên không nộp thuế theo quy định nên bị ông M cán bộ chức năng lập biên bản xử phạt và đình chỉ hoạt động kinh doanh. Việc làm của ô[r]

Trang 1

BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

Câu 1: Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?

A Tính quyền lực, bắt buộc chung B Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

C Tính xác định chặt chẽ về hình thức D Tính quy phạm phổ biến.

Câu 2: Nhà nước đưa ra các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển của xã hội vào

trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ

A Các giá trị đạo đức B Tính tự giác của đạo đức

C Các quyền của công dân D Tính quyền lực của pháp luật

Câu 3: Quy định trong các văn bản diễn đạt chính xác, một nghĩa để mọi người đều hiểu đúng và thực hiện

đúng là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A Tính quy phạm phổ biến B Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

C Tính quyền lực, bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

Câu 4: Việc làm nào sau đây biểu hiện cho việc nhà nước sử dụng pháp luật làm phương tiện quản lý xã

hội?

A Chủ động tìm hiểu, cập nhật các thông tin pháp luật.

B Chủ động đấu tranh, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật.

C Thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ của cá nhân.

D Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.

Câu 5: Nội dung “quy định bắt buộc đối với tất cả mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng xử sự theo pháp luật” thể

hiện đặc trưng nào của pháp luật dưới đây?

A Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B Tính quy phạm phổ biến

C Tính quan hệ giữa pháp luật với xã hội D Tính quyền lực bắt buộc chung

Câu 6: Việc pháp luật chỉ rõ cách thức để công dân thực hiện quyền, trình tự và thủ tục pháp lí là biểu hiện

A đặc trưng của pháp luật B vai trò của pháp luật

C chức năng của pháp luật D nhiệm vụ của pháp luật

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất xã hội của pháp luật?

A Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

B Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.

C Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện.

D Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp cầm quyền.

Câu 8: Bạn Minh thắc mắc, tại sao Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa

vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn Minh?

C Tính xác định chặt chẽ về hình thức D Tính bắt buộc chung.

Câu 9: Khẳng định nào dưới đây không thể hiển bản chất giai cấp của pháp luật?

A Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội.

B Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.

C Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.

D Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.

Câu 10: Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống là thể hiện bản chất

Câu 11: Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A Tham gia vào các tổ chức xã hội B Thể hiện ý chí của mình.

C Thực hiện quyền của mình D Tham gia vào bộ maý nhà nước.

Câu 12: Anh K đã sử dụng các quy định của luật hôn nhân và gia đình để thuyết phục bố mẹ đồng ý cho

mình được kết hôn Trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây?

A Phát huy quyền tự chủ của công dân B Phát huy quyền làm chủ của công dân

C Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân D Bảo vệ lợi ích hợp pháp của gia đình

Câu 13: Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người nói đến

đặc trưng nào của pháp luật?

C Tính quyền lực bắt buộc D Tính xác định chặt chẽ.

Trang 2

Câu 14: Các cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật bị cơ quan chức năng quyết định xử phạt thể hiện pháp

luật có vai trò là

A mục tiêu trấn an dư luận B công cụ trấn áp nhân dân.

C phương tiện quản lí xã hội D hình thức đề cao quyền lực.

Câu 15: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện

bằng

A thể chế chính trị B quy ước cộng đồng C quyền lực nhà nước D sức mạnh tập thể.

Câu 16: Cơ sở chủ yếu để hình thành các quy phạm Pháp luật là

A ý chí của giai cấp cầm quyền B quan điểm của người có chuyên môn về luật.

C các quan hệ kinh tế D các quan niệm đạo đức và chuẩn mực xã hội.

Câu 17 Xác định đâu là văn bản quy phạm pháp luật?

A Điều lệ của Hội Luật gia Việt Nam B Nội quy nhà trường

C Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh D Luật Bảo vệ môi trường

Câu 18: Pháp luật đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây trong trường hợp cảnh sát giao thông xử phạt đúng

quy định hành vi đi xe máy ngược chiều, gây tai nạn của Chủ tịch UBND phường X.

A Tính quy phạm phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung

C Tính xác định chặt chẽ về nội dung D Tính xác định chặt chẽ về hình thức

Câu 19 Quy phạm PL và quy phạm đạo đức khác nhau cơ bản ở phương diện nào sau đây?

A Nguồn gốc hình thành

B Hình thức thể hiện

C Mục tiêu điều chỉnh các quan hệ XH

D Phương thức tác động để điều chỉnh hành vi của cá nhân, tổ chức.

Câu 20 PL chưa tồn tại trong XH nào?

A Chiếm hữu nô lệ B Phong kiến C Cộng sản nguyên thủy D Tư bản chủ nghĩa

Câu 21 Hiến pháp đang có hiệu lực ở Việt Nam được ban hành năm nào?

Câu 22 Nhà nước ta đã có những bản Hiến pháp nào?

A Hiến pháp 1946- Hiến pháp 1959- Hiến pháp 1980- Hiến pháp 1992- Hiến pháp 2013

B Hiến pháp 1945- Hiến pháp 1954- Hiến pháp 1986- Hiến pháp 1992- Hiến pháp 2014

C Hiến pháp 1946- Hiến pháp 1954- Hiến pháp 1980- Hiến pháp 1992- Hiến pháp 2014

D Hiến pháp 1945- Hiến pháp 1954- Hiến pháp 1980- Hiến pháp 1992- Hiến pháp 2013

C Khuôn mẫu xử sự tồn tại từ XH nguyên thủy đến nay để điều chỉnh các quan hệ XH

D Khuôn mẫu xử sự được lưu truyền từ xưa đến nay để điều chỉnh hành vi của các cá nhân trong XH.

Câu 24: Một trong những đặc điểm để phân biệt quy phạm pháp luật với quy phạm đạo đức là

A tính bắt buộc chung

B tính quyền lực

C tính quyền lực, bắt buộc chung

D tính quy phạm

Câu 25: Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là

A đều điều chỉnh hành vi hướng tới các giá trị xã hội

B đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân

C đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung

D đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân

Câu 26: Pháp luật nước cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thể hiện bản chất của

A tất cả mọi người trong xã hội

B giai cấp công nhân và đa số nhân dân lao động

C giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

D giai cấp công nhân

Câu 27: Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở nội dung

A pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

B pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

C Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện

Trang 3

D pháp luật phản ánh những lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

Câu 28: Để quản lý xã hội bằng pháp luật, Nhà nước cần làm gì?

A ban hành pháp luật và trừng trị nghiêm khác mọi vi phạm pháp luật

B Tổ chức thực hiện pháp luật trong phạm vi cả nước

C Ban hành pháp luật và tổ chức thực hiện pháp luật trong phạm vi cả nước

D Tổ chức thực hiện pháp luật và trừng trị nghiêm khắc mọi vi phạm pháp luật

Câu 29: Nhà nước ban hành các quy định để định hướng cho xã hội phù hợp với ý chí của giai cấp cầm

quyền Điều này thể hiện bản chất nào của pháp luật?

Câu 31: Quyền và nghĩa vụ của công dân được nhà nước quy định trong

A Luật và chính sách B Hiến pháp và luật C Hiến pháp D Luật hiến pháp

Câu 32: Đâu là phương tiện quản lý xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất?

Câu 33 : Chủ thể nào sau đây sẽ đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh?

Câu 34: Hiến pháp là văn bản pháp luật quy định

A các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

B lợi ích và nghĩa vụ cơ bản của công dân C các quyền cơ bản của công dân.D lợi ích và trách nhiệm của công dân

Câu 35: Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nào?

A Trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái

B Trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái

C Công bằng, bình đẳng, tự do, lẻ phải

D Công bằng, hòa bình, tự do, tôn trọng

Câu 36 : Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được Nhà nước

đảm bảo thực hiện bằng

A niềm tin của mọi người trong xã hội

B lương tâm của mỗi cá nhân C sức mạnh quyền lực của Nhà nước.D sức ép của dư luận

Câu 37: PL có tính quy phạm phổ biến, vì PL được áp dụng

A Nhiều lần, ở nhiều nơi

B Với một số cá nhân C Một số lần, ở một số nơiD Trong một số trường hợp nhất định

Câu 38: PL mang bản chất XH vì PL

A Còn ghi nhận và bảo vệ lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong XH

B Phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền

C Phù hợp với ý chí của tất cả mọi người

D Bắt nguồn từ lợi ích của giai cấp cầm quyền

Câu 39: Việc đưa pháp luật vào các nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?

A Xây dựng pháp luật B Phổ biến pháp luật C Áp dụng pháp luật D Sửa đổi pháp luật

Câu 40: Sự phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp và tầng lớp xã hội trong pháp luật là sự thể

hiện bản chất nào sau đây của pháp luật?

A Bản chất xã hội của pháp luật B Bản chất giai cấp của pháp luật

C Bản chất của giai cấp nông dân D Bản chất của giai cấp tư sản

Câu 41: Nội dung của các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp thể hiện đặc

trưng nào của pháp luật?

A Tính quy phạm phổ biến B Tính xác định về mặt nội dung.

C Tính quyền lực và bắt buộc chung D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Câu 42: Luật giao thông đường bộ được ban hành nhằm buộc mọi người khi tham gia giao thông phải tuân

thủ đúng luật giao thông Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức B Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Trang 4

A các quy tắc xử sự chung

B các quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi công dân

C các quy tắc xử sự bắt buộc của một cộng đồng

D các quy tắc xử sự bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức

Câu 45: Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi nói về mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức?

A Pháp luật và đạo đức được thực hiện bằng quyền lực nhà nước

B Pháp luật là phương tiện đặc thù để bảo vệ các giá trị của đạo đức

C Quy phạm pháp luật chủ yếu thể hiện quan niệm về đạo đức

D Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện các giá trị đạo đức

Câu 46 Một trong các đặc trưng của pháp luật thể hiện ở

C tính xã hội D tính quyền lực, bắt buộc chung

Câu 47 Pháp luật do tổ chức nào dưới đây ban hành?

C Uỷ ban nhân dân các cấp D Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Câu 48 Pháp luật mang bản chất xã hội, vì pháp luật

A phản ánh lợi ích của giai cấp công nhân

B bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

C luôn tồn tại trong mọi xã hội

D phản ánh lợi ích của giai cấp cầm quyền

Câu 49 Trên cơ sở quy định pháp luật về trật tự an toàn đô thị, các đội trật tự của các phường trong quận

H đã yêu cầu mọi người không được bán hàng trên vỉa hè để đảm bảo văn minh đô thị Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

A Là công cụ quản lí đô thị hữu hiệu

B Là hình thức cưỡng chế người vi phạm

C Là phương tiện để đảm bảo trật tự đường phố

D Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội

Câu 50 Pháp luật là quy tắc xử sự chung, được áp dụng đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của

đời sống xã hội là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A Tính quy phạm phổ biến B Tính phổ cập

Câu 51 Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo

đức?

A Pháp luật bắt buộc đối với cán bộ, công chức

B Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức

C Pháp luật bắt buộc đối với người phạm tội

D Pháp luật không bắt buộc đối với trẻ em

Câu 52 Pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo, là thể hiện một trong

những đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A Tính quy phạm phổ biến B Tính quyền lực, bắt buộc chung

Trang 5

Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Câu 1: Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm

Câu 2: Cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định

phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

Câu 4):Hình thức áp dụng pháp luật do ai thực hiện?

A Do cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện

B Do cơ quan công chức nhà nước thực hiện

C Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện

D Do cán bộ, công chức nhà nước thực hiện

Câu 5:Hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan

hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung khái niệm nào dưới đây?

A Thực hiện pháp luật

B Tuân thủ pháp luật

C.Vi phạm pháp luật

D Trách nhiệm pháp lý

Câu 6:Vi phạm hình sự là hành vi?

A rất nguy hiểm cho xã hội B nguy hiểm cho xã hội

C tương đối nguy hiểm cho xã hội D đặc biệt nguy hiểm cho xã hội

Câu 7: Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc nào dưới đây?

Câu 8: Vi phạm kỉ luật là hành vi xâm phạm các quan hệ

A lao động, công vụ nhà nước B kinh tế tài chính

C tài sản và hợp đồng D công dân và xã hội

Câu 9: Nghĩa vụ mà các cá nhân và tổ chức phải gánh chịu những hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp

luật của mình được gọi là trách nhiệm

A hình sự

B hành chính

C.pháp lí

D dân sự

Câu 10:.Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

B quan hệ kinh doanh và quan hệ tài sản

C quan hệ lao động và công vụ nhà nước

D quan hệ lao động và quan hệ kinh doanh

Câu 11: Đối với công chức không giữ chức vụ hoặc quản lý các hình thức kỷ luật bao gồm

A khiển trách, cảnh cáo, cách chức, bãinhiệm

B khiển trách, cảnh cáo, phạt tiền, buộc xinlỗi

C khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc

D khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, phạt viphạm

Câu 12:Theo quy định của pháp luật, người bị xử phạt hành chính về mọi tội phạm hành chính do mình gây

ra là người

A từ đủ 14 tuổi đến dưới 18tuổi B.từ đủ 16 tuổi trởlên

C.từ đủ 16 tuổi đến dưới 18tuổi D từ đủ 18 tuổi trởlên

Câu 13: Hành vi nào dưới đây không phải là thực hiện pháp luật?

A Làm những việc mà pháp luật cho phép làm

B Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm

C Làm những điều mà pháp luật không cấm

D Làm những việc mà pháp luật quy định cấm

Câu 14: Về bản chất, thực hiện pháp luật là việc cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện các hành vi

Trang 6

A chính đáng.

Câu 15: Học sinh đến trường học tập là biểu hiện hình thức

A sử dụng pháp luật B thi hành pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 16: Công dân đủ 18 tuổi trở lên được đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các

cấp là biểu hiện hình thức

A thi hành pháp luật B sử dụng pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 17: Người có thu nhập cao chủ động nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật là

A thi hành pháp luật B.sử dụng pháp luật

C tuân thủ pháp luật D áp dụng pháp luật

Câu 18: Chị A điều khiển xe máy đưa con đến trường học mà không đội mũ bảo hiểm là

A không sử dụng pháp luật B.không thi hành pháp luật

C không tuân thủ pháp luật D không áp dụng pháp luật

Câu 19: Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các cá nhân, tổ chức không làm

những điều mà pháp luật

A quy định cấm B quy định phải làm

C Cho phép làm D không bắt buộc

Câu 20: Hành vi nào sau đây không phải là thực hiện pháp luật?

A Làm những gì pháp luật không cấm

B Làm những gì pháp luật quy định phải làm

C Làm những gì pháp luật cấm

D Làm những gì pháp luật cho phép làm

Câu 21: Hành vi nào sau đây không phải là biểu hiện của thi hành pháp luật?

A Con cái phụng dưỡng chamẹ B.Công dân không buôn bán ma túy

C Công dân bảo vệ Tổquốc D Công dân tham gia nghĩa vụ quânsự

Câu 22: Hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?

A Cơ quan, công chức có thẩm quyền làm chấm dứt quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức

B Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những điều mà pháp luật cho phép làm

C Cá nhân tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, làm những điều pháp luật quy định phải làm

D Cá nhân, tổ chức không làm những điều pháp luật cấm

Câu 23: Hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây có sự tham gia của Nhà nước?

A Thi hành pháp luật B Sử dụng pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 24: Điểm giống nhau giữa ba hình thức sử dụng pháp luật, thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật thể

hiện ở

A chủ thể thực hiện là cơ quan nhà nước

B chủ thể thực hiện là các cá nhân và tổ chức trong xã hội

C chủ thể thực hiện là các cá nhân vi phạm pháp luật

D.chủ thể thực hiện là công chức nhà nước

Câu 25: Hành vi nào dưới đây là thực hiện pháp luật?

A Vượt qua ngã ba, ngã tư khi có tín hiệu đèn đỏ

B Đi xe hàng hai, hàng ba, cản trở các phương tiện khác

C lạng lách, đánh võng, chở hàng cồng kềnh

D Nhường đường cho các phương tiện được quyền ưu tiên

Câu 26: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện chủ thể đã sử dụng pháp luật?

A Anh K không mua bán và tàng trữ vũ khí trái phép

B Chị X đăng kí kinh doanh, khai thuế và nộp thuế

C Anh A gửi đơn khiếu nại lên Ủy ban Nhân dân tỉnh

D Cảnh sát giao thông xử phạt người tham gia giao thông vi phạm luật

Câu 27: Anh H và anh T hợp tác với nhau để buôn bán ngà voi Việc làm của hai anh trái với hình thức

thực hiện pháp luật nào sau đây?

A Tuân thủ pháp luật B Sử dụng pháp luật

C Thi hành pháp luật D Áp dụng pháp luật

Trang 7

Câu 28: Anh A bị bệnh tâm thần, trong lúc không làm chủ được hành vi, anh A đã dùng dao làm chị B bị

thương Hành động của anh A

A không vi phạm pháp luật B là vi phạm pháp luật

C bị xã hội lên án D chưa phù hợp với chuẩn mực đạo đức

Câu 29: Bạn Z (17 tuổi) vì mâu thuẫn cá nhân anh T (láng giềng) nên đã rủ một bạn mang theo hung khí

đến đánh anh T dẫn đến tử vong Hành vi của bạn Z Hành vi của bạn Z thuộc loại vi phạm pháp luật nào dưới đây?

A Vi phạm hành chính B Vi phạm kỉ luật

Câu 30: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm về mặt hình sự?

A Vi phạm hợp đồng mua bán nhàđất

B Vượt đèn đỏ gây tai nạn chếtngười

C Tham gia giao thông không có giấy phép láixe

D Làm thiệt hại tài sản của cơ quan Nhànước

Câu 31: Do có mâu thuẫn từ trước, nhân lúc anh Y không để ý, anh M đã dùng gậy đánh vào lưng anh Y

(giám định thương tật 10%) Trong trường hợp này anh M bị xử phạt như thế nào?

A Cảnh cáo và phạt tiền anhM

B Bị cảnh cáo và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anhY

C Không xử phạt anh M vì tỉ lệ thương tật chưa đạt từ 11% trởlên

D.Xử phạt hành chính anh M và yêu cầu bồi thường thiệt hại cho anhY

Câu 32: Hành vi nào sau đây là vi phạm hình sự?

A Sản xuất buôn bán hàng giả số tiền trên 30 triệu đồng

B Bên mua không trả tiền đúng phương thức như thỏa thuận

C Công chức nhà nước vi phạm các điều cấm

D Vi phạm quy định về an toàn giao thông

Câu 33: Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng qua

đường làm anh A bị thương (giám định thương tật là 10%) Theo em, trường hợp này xử phạt như thế nào?

A Cảnh cáo phạt tiền chị B

B Phạt tiền và thu giữ phương tiện của chị B

C Không xử lý chị B vì chị B là người đi xe đạp

D.Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình anh A

Câu 34: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào vi phạm pháp luật

A A 8 tuổi ăn trộm điện thoại của hàng xóm

B N có ý định ăn trộm xe máy trong trường học

C T (sinh năm 2001) tổ chức đua xe trái phép

D Anh B bị tâm thần đánh người dẫn đến tử vong

Câu 35: A và B là học sinh lớp 12, yêu nhau và có quan hệ tình dục dẫn đến B có thai B yêu cầu kết hôn

nhưng A không chấp nhận và yêu cầu B phá thai nếu muốn tiếp tục mối quan hệ Vậy, theo em A đã vi phạm

Câu 36: Anh H trốn tránh nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ Xét về hành vi, anh H đã

A thực hiện hành vi mà pháp luậtcấm

B Không thực hiện đúng nghĩa vụ đạo đức của con trong gia đình

C không làm tròn trách nhiệm của một người con

D không thực hiện nghĩa vụ mà pháp luật bắt buộc phải thực hiện

Câu 37: Công ty X xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường Trách nhiệm

pháp lý áp dụng đối với công ty này là

A trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự

B trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính

C.trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỉ luật

D trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

Câu 38: Ông A đi xe máy ngược chiều trên đường, đâm vào một người đi đúng đường làm cho người đó bị

thương phải vào viện điều trị Ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

A Hình sự và hành chính B Hành chính và dân sự

C Hành chính và kỷ luật D Dân sự và kỷ luật

Trang 8

Câu 39: Anh U đi xe máy phóng nhanh, vượt ẩu nên đâm vào người đi đường làm họ bị thương, tổn hại sức

khỏe 31% và xe máy bị hỏng nặng Trường hợp này, anh U phải chịu những loại trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

A Hình sự và hành chính B Dân sự và hành chính

C Hình sự và dân sự D Kỉ luật và dân sự

Câu 40: M đi xe máy phóng nhanh, vượt ẩu nên đâm vào chị T Hậu quả là chị T bị chấn thương và tổn hại

sức khỏe 33%; xe máy của chị T bị hư hỏng nặng Trường hợp này, trách nhiệm pháp lí M phải chịu là

A Bồi thường và chịu trách nhiệm hình sự

B Bồi thường và chịu trách nhiệm dân sự

C Bồi thường và chịu trách nhiệm hành chính

D Bồi thường và chịu trách nhiệm kỉ luật

Câu 41: Anh K bí mật quan sát cách thức anh N nhân viên ngân hàng nạp tiền vào cây ATM rồi vô hiệu hóa

mã khóa cây ATM để rút một tỷ đồng Sau đó anh K kể lại việc này và nhờ anh T giữ hộ số tiền đã lấy nhưng anh T từ chối Khi biết chuyện, vốn có mâu thuẫn từ trước nên anh C làm đơn tố cao anh K Những

ai dưới đây vi phạm pháp luật hình sự?

A Anh K, anh C và anh N

B Anh K, anh C và anh T

C Anh K, anh T và anh N

D Anh K và anh T

Câu 42: Theo quy định của pháp luật, người đã thành niên vi phạm pháp luật hình sự khi thực hiện hành vi

nào dưới đây?

A Tàng trữ, vận chuyển vũ khí trái phép

B Từ chối khai báo tạm trú, tạm vắng

C Tự ý chiếm dụng hành lang giao thông

D Chở hàng cồng kềnh trong giờ cao điểm

Câu 43: Vô tình biết em trai mình là anh K có mâu thuẫn với anh M, anh Tđón đường đánh anh Mgãy tay,

Do trước đó đã được làm quen với bác sỹ V qua anh S, anh T bí mật nhờ và được bác sỹ V lập hồ sơ xác nhận mình bị tâm thần Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?

A Bác sỹ V và anh K

B Bác sỹ V và anh T C Bác sỹ V, anh T và anh K.D Bác sỹ V, anh T và anh S

Câu 44: Chủ cơ sở sản xuất tư nhân thường xuyên chậm thanh toán tiền lương cho người lao động theo hợp

đồng đã thõa thuận là vi phạm pháp luật nào dưới đây?

Câu 45: Anh B vô tình vướng vào dây điện do ông X lắp đặt để bảo vệ khu vườn của gia đình khiến anh bị

điện giật gây tử vong Ông X đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

Câu 46: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dung trách nhiệm pháp lý?

A Răn đe người khác không vi phạm

B Kiềm chế việc làm sai phạm

C Công khai bí mật đời tư

D Giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật

Câu 47: Theo quy định của pháp luật, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự

về

A hành vi do cố ý

B tội phạm đặc biệt nghiêm trong C mọi động cơ vi phạmD việc giao kết hợp đồng dân sự

Câu 48: Doanh nghiệp X đã lăp đặt hệ thống xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường và không

bán những mặt hàng nằm ngoài danh mục được cấp phép Doanh nghiệp X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A Áp dụng pháp luật và thi hành pháp luật

B Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật

C Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

D Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

Câu 49: Chị M làm đơn khiếu nại Giám đốc công ty X khi nhận quyết định kỉ luật không đúng với mức độ

mà chi vi phạm Chị M đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A Thi hành pháp luật

B Sử dụng pháp luật

C Tuân thủ pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 50: Cơ quan chức năng ra quyết định xử phạt cơ sở sản xuất bánh kẹo của anh T về hành vi làm giả

nhãn mác Anh T phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

Câu 51: Chủ cơ sở sản xuất tư nhân thường xuyên chửi bới, lăng nhục gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến

danh dự và uy tín của người lao động phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

Trang 9

Câu 52: Anh K bí mật quan sát cách thức anh N nhân viên ngân hàng nạp tiền vào cây ATM rồi vô hiệu hóa

mã khóa cây ATM để rút một tỷ đồng Sau đó anh K kể lại việc này và nhờ anh T giữ hộ số tiền đã lấy nhưng anh T từ chối Khi biết chuyện, vốn có mâu thuẫn từ trước nên anh C làm đơn tố cao anh K Những

ai dưới đây vi phạm pháp luật hình sự?

A Anh K, anh C và anh N

B Anh K, anh C và anh T C Anh K, anh T và anh N.D Anh K và anh T

Câu 53: Chủ cơ sở sản xuất tư nhân thường xuyên chửi bới, lăng nhục gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến

danh dự và uy tín của người lao động phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

Câu 54: Vô tình biết em trai mình là anh K có mâu thuẫn với anh M, anh Tđón đường đánh anh Mgãy tay,

Do trước đó đã được làm quen với bác sỹ V qua anh S, anh T bí mật nhờ và được bác sỹ V lập hồ sơ xác nhận mình bị tâm thần Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lý?

A Bác sỹ V và anh K

B Bác sỹ V và anh T

C Bác sỹ V, anh T và anh K

D Bác sỹ V, anh T và anh S

Câu 55: Anh B vô tình vướng vào dây điện do ông X lắp đặt để bảo vệ khu vườn của gia đình khiến anh bị

điện giật gây tử vong Ông X đã vi phạm pháp luật nào dưới đây?

Câu 56: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dung trách nhiệm pháp lý?

A Răn đe người khác không vi phạm

B Kiềm chế việc làm sai phạm

C Công khai bí mật đời tư

D Giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật

Câu 57: Doanh nghiệp X đã lăp đặt hệ thống xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường và không

bán những mặt hàng nằm ngoài danh mục được cấp phép Doanh nghiệp X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

A Áp dụng pháp luật và thi hành pháp luật

B Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật

C Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

D Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

Bài 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

Câu 1: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng

quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm

Câu 2 : Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là mọi công dân đều được hưởng quyền và thực

hiện

A nghĩa vụ của mình B mục tiêu cá nhân.

C trách nhiệm pháp lí D chuẩn mực đạo đức.

Câu 3: Theo quy định của pháp luật, quyền của công dân không tách rời với

Câu 4 : Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là công dân dù ở địa vị nào, làm bất cứ nghề gì khi vi phạm

pháp luật đều phải chịu trách nhiệm

A đạo đức B cộng đồng C pháp lí D gia tộc.

Câu 5 : Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách

nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo

A chuẩn mực đạo đức B ý kiến cộng đồng.

C quy định của pháp luật D nội quy của cơ quan.

Câu 6 : Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và

phải bị xử lí theo quy định của pháp luật là bình đẳng về

A nghĩa vụ của mình B hưởng quyền công dân.

C trách nhiệm pháp lí D chuẩn mực đạo đức.

Câu 7 : Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia bầu cử, ứng cử là

bình đẳng

A trong việc hưởng quyền B hưởng phúc lợi xã hội.

C về trách nhiệm pháp lí D chuẩn mực đạo đức.

Trang 10

Câu 8 : Công dân vi phạm pháp luật với tính chất, mức độ, hoàn cảnh như nhau thì phải chịu hình phạt như

nhau là thể hiện sự bình đẳng về

A trách nhiệm cộng đồng B hưởng quyền công dân.

C trách nhiệm pháp lí D chuẩn mực đạo đức.

Câu 9 : Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bất kỳ công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp luật

đều được

A thực hiện hành vi phạm tội B hưởng quyền công dân.

C vi phạm pháp luật D điều chỉnh chuẩn mực đạo đức.

Câu 10 : Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bất kỳ công dân nào đủ điều kiện theo quy định của pháp

luật đều phải

A thực hiện nghĩa vụ theo quy định B xâm phạm quyền công dân.

C có hành vi vi phạm pháp luật D phá vỡ chuẩn mực đạo đức.

Câu 11 : Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là công dân ngoài việc hưởng quyền còn phải thực hiện nghĩa

vụ theo

A quy định của pháp luật B quan điểm của người khác.

C sở thích của cá nhân D quy tắc của dòng họ.

Câu 12 : Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách

nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật là thể hiện sự

A bình đẳng trước pháp luật B ngang nhau về địa vị.

C san bằng về lợi ích D đồng nhất trong quan hệ

Câu 13: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được đăng kí và cấp giấy phép lái

xe là thể hiện bình đẳng về

Câu 14: Thí sinh là người dân tộc thiểu số được hưởng chế độ ưu tiên trong tuyển sinh đại học là thể hiện

công dân bình đẳng trước pháp luật trong việc thực hiện

Câu 15: Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ

Câu 16: Việc toà án xét xử những vụ án kinh tế ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người bị xét xử là

ai, có chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

A trách nhiệm kinh tế B quyền và nghĩa vụ trong kinh doanh.

C trách nhiệm pháp lí D quyền và nghĩa vụ trước pháp luật.

Câu 17 : Mọi cá nhân khi tiến hành sản xuất kinh doanh đều phải đăng kí với cơ quan có thẩm quyền và nộp

thuế theo quy định là thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật trong việc thực hiện

A quyền B trách nhiệm pháp lý.

C nghĩa vụ D quy chế sản xuất.

Câu 18 : Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được bầu cử và ứng cử là thể hiện

bình đẳng về

Câu 19 : Nhà nước ban hành các chính sách tạo điều kiện cho mọi công dân được tự do kinh doanh là thể

hiện sự bình đẳng của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Bình đẳng về trách nhiệm kinh tế.

B Bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ.

C Bình đẳng trong thực hiện trách nhiệm pháp lí.

D Bình đẳng trong việc hưởng quyền.

Câu 20 : Nhà nước ban hành các chính sách phát triển kinh tế không có sự phân biệt giữa dân tộc đa số hay

thiểu số là thể hiện sự bình đẳng của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Bình đẳng về trách nhiệm kinh tế.

B Bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ.

C Bình đẳng trong thực hiện trách nhiệm pháp lí.

D Bình đẳng trong việc hưởng quyền.

Câu 21 : Pháp luật nước ta quy định, cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có thể dùng tiếng nói, chữ viết

riêng của mình là thể hiện sự bình đẳng của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Bình đẳng trong lĩnh vực chính trị.

Trang 11

B Bình đẳng trong thực hiện nghĩa vụ.

C Bình đẳng trong thực hiện trách nhiệm pháp lí.

D Bình đẳng trong việc hưởng quyền.

Câu 22 : Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự chủ đăng kí kinh doanh

trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm là thể hiện bình đẳng về

Câu 23 : Người lao động nếu đủ tuổi theo quy định của Bộ luật Lao động, có khả năng lao động và giao kết

hợp đồng lao động đều có thể làm việc, tự do lựa chọn việc làm không phân biệt giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo là thể hiện bình đẳng về

Câu 24 : Lao động nam và lao động nữ bình đẳng về tuyển dụng, sử dụng, nâng bậc lương và trả công lao

động là thể hiện bình đẳng về

Câu 25 : Cơ quan X ra quyết định tuyển dụng viên chức đối với chị A vì chị có thành tích học tập cao hơn

các ứng viên cùng nộp hồ sơ Cơ quan X đã tạo điều kiện để công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 26 : Anh D và anh B bị toàn án nhân dân huyện X tuyên án tù 2 năm tù vì tội cùng nhau trộm cắp tài

sản, mặc dù anh D là con của một cán bộ cao cấp Việc làm của toàn án nhân dân huyện X thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 27 : Tổ bầu cử đại biểu Quốc hội ở địa phương X đã mang hòm phiếu phụ đến nhà cụ A đang bị ốm để

cụ được bỏ phiếu Việc làm của tổ bầu cử đã tạo điều kiện để công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 28 : Ông T cán bộ chức năng đã tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy phép kinh doanh cho những công dân có

đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật Ông T đã đã tạo điều kiện để công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 29 : Bà A và bà B phân phối thực phẩm chức năng không rõ nguồn gốc nên bị ông Q cán bộ chức năng

lập biên bản xử phạt cả hai người Việc làm của ông Q thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 30 : Công ty của bà A và ông C cùng phạm lỗi xả thải chưa qua xử lý ra môi trường nên bị ông M cán

bộ chức năng lập biên bản xử phạt Việc làm của ông C thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 31 : Phát hiện anh Q trưởng phòng và anh M nhân viên thường xuyên trốn cơ quan để ra ngoài giải

quyết việc riêng trong giờ làm việc, ông B giám đốc sở X ra quyết định kỉ luật cả hai người Việc làm của ông B thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 32 ; Cửa hàng kinh doanh của bà Q và bà G thường xuyên không nộp thuế theo quy định nên bị ông M

cán bộ chức năng lập biên bản xử phạt và đình chỉ hoạt động kinh doanh Việc làm của ông B thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Trang 12

Câu 33 : Toà án nhân dân huyện X ra quyết định phân chia tài sản thừa kế của ông A để lại, theo đó mỗi

người con không phân biệt trai gái đều được hưởng phần tài sản bằng nhau Quyết định của tòa án nhân dân huyện X thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 34 : Toà án nhân dân huyện X ra quyết định li hôn cho vợ chồng chị A, ngoài việc phân chia tài sản,

tòa án yêu cầu cả hai người đều phải cùng chu cấp tài chính để nuôi dưỡng, giáo dục con cái Quyết định của tòa án nhân dân huyện X thể hiện công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 35 : Công ty X sắp xếp cho chị A làm các công việc nhẹ nhàng và được hưởng trợ cấp vì chị đang nuôi

con nhỏ dưới 12 tháng tuổi Công ty X đã tạo điều kiện để công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 36 : Bà A và bà B cùng nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh thuốc tân dược, nhưng ông C cán bộ chức năng

chỉ cấp phép cho bà A vì đủ điều kiện, còn bà B không có bằng cấp theo quy định nên không được cấp phép Việc làm của ông C đã tạo điều kiện để công dân bình đẳng trước pháp luật ở nội dung nào dưới đây?

Câu 37 ): Do nghi ngờ chị N bịa đặt nói xấu mình nên chị V cùng em gái là chị D đưa tin đồn thất thiệt về

vợ chồng chị N lên mạng xã hội khiến uy tín của họ bị ảnh hưởng nghiêm trọng Chồng chị N tức giận đã xông vào nhà chị V mắng chửi nên bị chồng chị V đánh gãy chân Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

A Vợ chồng chị N và chị D B Vợ chồng chị V, vợ chồng chị N và chị D.

C Vợ chồng chị V, chồng chị N và chị D D Vợ chồng chị V và chị D.

Câu 38 : Đang cần ý tưởng để hoàn thành các mẫu thiết kế thời trang do công ty giao, nên khi được chị Q

gửi mail nhờ góp ý về một số mẫu quần áo do chị mới thiết kế, anh D đã tự ý sao chép vào máy tính, sau đó chỉnh sửa một số chi tiết rồi nộp cho chị K trưởng phòng Thấy các mẫu thiết kế đẹp, chị K đã bí mật nhờ anh V bạn mình liên hệ và bán cho bà T giám đốc công ty Y Phát hiện sự việc, chị Q đã làm đơn tố cáo Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

A Anh D và chị K B Anh D, chị K và anh V.

C Anh D và anh V D Anh D, chị K và bà T.

Câu 39 : Biết anh K vừa mới chế tạo thành công máy lọc nước thân thiện với môi trường, anh G đã mượn

bản thiết kế rồi đưa cho em trai mình là anh P tham khảo để làm đề tài tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật Sau khi được hội đồng đánh giá xuất sắc, anh P đã đăng ký bản quyền và bán cho ông M giám đốc công ty

X tiến hành sản xuất đại trà Biết chuyện, anh K đã đến nhà đe dọa, chửi bới và đe dọa tống tiền anh P.

Những ai dưới đây không phải chịu trách nhiệm pháp lí?

Câu 40 : Nghi ngờ con gái mình bị anh Q trấn lột tiền, anh T nhờ anh M bí mật theo dõi anh Q Vô tình phát

hiện cháu H con gái anh Q đi một mình trên đường, anh M đã đe dọa sẽ bắt giữ khiến cháu bé hoảng loạn rồi ngất xỉu Bức xúc, vợ anh Q thuê anh K xông vào nhà đập phá đồ đạc và đánh anh M gãy tay Những ai dưới đây phải chịu trách nhiệm pháp lí?

A Anh M, anh K, vợ anh Q và anh T B Anh M, anh K và anh T.

C Anh M, vợ anh Q và anh K D Anh M, anh K và vợ chồng anh Q.

BÀI 4:

QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI

SỐNG XÃ HỘI

Trang 13

Câu 1: Hiện nay, Luật Hôn nhân và gia đình ở nước ta quy định độ tuổi kết hôn là bao nhiêu ?

A Nam, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

B Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

C Nam, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên

D Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

Câu 2: Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện bằng quan hệ nào sau đây?

A Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

B Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

D Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại

Câu 3: Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú

B người vợ phải từ bỏ tôn giáo của mình để theo tôn giáo của chồng

C người vợ phải có nghĩa vụ chăm sóc con lúc ốm đau

D người chồng có nghĩa vụ đảm bảo kinh tế đầy đủ cho gia đình

Câu 4: Biểu hiện của bình đẳng trong gia đình là

A dựa trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

B mọi thành viên trong gia đình phải có nghĩa vụ làm việc để đảm bảo kinh tế gia đình

C trong gia đình, con trai được quyền tạo điều kiện để học hành, lao động, vui chơi

D cha mẹ có quyền dùng bạo lực để dạy dỗ và giáo dục con cái

Câu 5: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình

đẳng trong quan hệ

A việc làm B nhân phẩm C nhân thân D nhà ở

Câu 6: “Mọi nguời đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng

của mình” Điều này thể hiện quyền bình đẳng

A giữa lao động nam và lao động nữ B trong giao kết hợp đồng lao động.

C trong thực hiện quyền lao động D lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

Câu 7: Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ

A 18 tuổi B 15 tuổi C 17 tuổi D 16 tuổi

Câu 8: Chủ thể của hợp đồng lao động là

A người lao động và người sử dụng lao động

B đại diện người lao động và người sử dụng lao động

C người lao động và tổ chức sử dụng lao động

D đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động

Câu 9: Bình đẳng giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện trong

A quy chế chi tiêu nội bộ B cơ hội tìm kiếm việc làm

C quy trình quản lí nhân sự D nội dung hợp đồng lao động

Câu 10: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều

A bình đẳng tham gia vào quá trình kinh doanh

B bình đẳng về quyền mua – bán hàng hóa

C bình đẳng theo quy định của pháp luật

D kinh doanh ngành nghề nào mà mình thích

Câu 11: Một trong các quyền bình đẳng trong kinh doanh là

A tự chủ đăng kí kinh doanh

B nộp thuế đầy đủ theo quy định

C bảo vệ cảnh quan, di tích lịch sử

D kinh doanh theo quy định trong Hiến pháp

Câu 12: Một trong các nghĩa vụ kinh doanh của công dân là

A lựa chọn ngành nghề kinh doanh B tìm kiếm khách hàng kinh doanh

C tự chủ trong kinh doanh D tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường

Câu 13: Trong quan hệ hôn nhân mối quan hệ nào được xem là cơ bản nhất ?

A Vợ và chồng B Cha mẹ và con

C Ông bà và cháu D Anh, chị, em

Câu 14: Gia đình bao gồm những mối quan hệ cơ bản nào?

Ngày đăng: 09/02/2021, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w