Kính chuùc quyù Thaày Coâ maïnh khoeû, haïnh phuùc. Chuùc caùc em chaêm ngoan, hoïc gioûi.[r]
Trang 1To¸n: LuyÖn tËp
C¸c sè cã 4 ch÷ sè
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Em hãy đọc, viết các số
sau?
Hai nghìn sáu trăm tám mươi mốt 2681
9512
Chín nghìn năm trăm mười hai
Trang 3Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 1: viết ( theo mẫu )
8527
Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy
Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai
Một nghìn chín trăm năm mươi tư
Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm
Một nghìn chín trăm mười một
Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
9462 1954 4765 1911 5821
Trang 4Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 2: viết ( theo mẫu )
Đọc số
Viết số
1942
6358
4444
8781 9246 7155
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
Trang 5Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 3: Số ?
a, 8650; 8651; 8652; … ; 8654; … ; …
b, 3120; 3121; … ; … ; … ; … ; …
c, 6494; 6495; … ; … ; … ; … ; …
Trang 6Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 3: Số ?
a, 8650; 8651; 8652; ; 8654 ; ;
b, 3120; 3121; ; ; ; ;
c, 6494; 6495; ; ; ; ;
3122 3123 3124 3125 3126
6496 6497 6498 6499 6500
1992; 1994; ; 1998; ; 2002 1996 2000
Trang 7Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 4:
Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Trang 8Toán:
Luyện tập ( trang 94 )
Bài 4:
Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000 8000 9000
Trang 9Kính chúc quý Thầy Cô mạnh khoẻ, hạnh phúc
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi