1. Trang chủ
  2. » Toán

Tải Bài tập đánh vần cho học sinh lớp 1 - Tài liệu tập đọc cho bé lớp 1

241 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 241
Dung lượng 16,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( ọc trước từng câu cho các em nghe. Sau đó, cho các em tự đọc. Khi đọc, nhắc các em chỉ vào những chữ đang đọc.). Chó Con Tinh Nghịch[r]

Trang 1

29 Chữ Cái Tiếng Việt

(u) (ư) (vê) (ích-xì) (i-cờ-rét)

12 Nguyên Âm Đơn

Trang 3

Mục Lục

Bài 1: Dấu 1

Bài 2: Nguyên Âm 11

Bài 3: qu, ph 23

Bài 4: ch, tr 35

Bài 5: g, gh 47

Bài 6: ng, ngh 59

Bài 7: th, nh 71

Bài 8: kh, gi 83

Bài 9: an, in 95

Bài 10: en, on, un 107

Bài 11: ăn, ân 119

Bài 12: ên, ôn, ơn 131

Bài 13: am, im 143

Bài 14: em, om, um 155

Bài 15: ăm, âm 167

Bài 16: êm, ôm, ơm 179

Bài 17: at, et 191

Bài 18: it, ot, ut 203

Bài 19: ăt, ât, êt 215

Bài 20: ôt, ơt, ưt 227

Trang 4

Bài 1: Dấu

Thứ Hai: Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

cá lá bé dế bí bố

Trang 6

Thứ Ba: Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

bò cò cà dù

hề

7

4

Trang 8

Thứ Tư: Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

tổ rổ tủ bể vả chỉ

Trang 10

Thứ Năm: Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

mũ hũ vẽ vỡ rễ gỗ

Trang 12

Thứ Sáu: Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

mẹ kệ bọ cụ vụ chị

Trang 14

Bài 2: Nguyên Âm

Trang 26

Bài 3: qu, ph

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 27

Đánh Vần

(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)

qu

qu qua que quê quơ quy

qu quá qué quế quớ quý

qu quà què quề quờ quỳ

qu quả quẻ quể quở quỷ

qu quã quẽ quễ quỡ quỹ

qu quạ quẹ quệ quợ quỵ

Trang 28

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

quần quà quét phở

phòng

pháo

Trang 29

Thứ Ba: Tập Đọc

(Cho các em đọc những câu sau đây.)

Quần.

Mẹ giặt quần.

Mẹ giặt quần cho Quang.

Mẹ giặt và ủi quần cho Quang.

Quà.

Quà sinh nhật.

Tặng quà sinh nhật.

Quý tặng quà sinh nhật.

Quý tặng Quân quà sinh nhật.

Trang 31

Thứ Tư: Thêm Dấu

Me giăt va ui quân cho

Trang 33

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Các Con Thú, Đi Nào!

Con bò ngồi trong xe hơi Con heo ngồi trên xe đạp.

Con dê ngồi trong ghe Con chó ngồi trong xe lửa.

Trang 34

Con chim ngồi trên xích-lô.

Con mèo ngồi trên lưng ngựa.

Con vịt ngồi trong máy bay.

Các con thú, đi nào!

Trang 35

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Con gì ngồi trên xích-lô?

a Con bò.

b Con chim.

c Con mèo.

3 Những con nào hay ăn cỏ?

a Con bò, con dê, con ngựa.

b Con chim, con vịt.

c Con mèo, con chó.

2 Những con thú nào được nuôi ở trong nhà?

a Con bò, con dê, con ngựa.

b Con chim, con vịt.

c Con mèo, con chó.

4 Những con thú trong truyện đang làm gì?

a Ăn.

b Chạy đua.

c Ngủ.

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 38

Bài 4: ch, tr

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 41

Chi dắt chó đi công viên.

Chi dắt chó đi quanh công viên.

Châu giúp mẹ rửa chén.

Sau bữa ăn, Châu giúp mẹ rửa chén.

Trang 42

Mặt trăng bị che khuất.

Mặt trăng bị che khuất bởi đám mây.

Trang 43

Thứ Tư: Thêm Dấu

Chi dăt cho đi quanh công

Trang 45

─ Trong sở thú có voi không?

─ Dạ có ─ Trong sở thú có hươu cao cổ không?

─ Dạ có.

Trang 46

─ Trong sở thú có sư tử và hổ ─ Trong sở thú có hà mã

Trang 47

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Con nào không có trong sở thú?

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 50

Bài 5: g, gh

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 52

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

gà gấu gõ ghe ghế

ghim

Trang 53

Mẹ nấu thịt gà cho em.

Mẹ nấu thịt gà cho em ăn.

Gấu.

Con gấu.

Con gấu màu nâu.

Sở thú có con gấu màu nâu.

Trong sở thú có con gấu màu nâu.

Trang 54

Chiếc ghe.

Chiếc ghe đậu.

Chiếc ghe đậu bên sông.

Chiếc ghe đậu bên bờ sông.

Ghế.

Trên ghế.

Ngồi trên ghế.

Ông ngồi trên ghế.

Ông nội ngồi trên ghế.

Ghim.

Ghim lên tường.

Ghim tờ giấy lên tường.

Em ghim tờ giấy lên tường.

Trang 55

Thứ Tư: Thêm Dấu

Trong sơ thu co con gâu

mau nâu.

Em ghim tơ giây lên tương.

Em go cưa trươc khi vô

phong.

Trang 57

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Ở Nông Trại

Một con chó ở trong nhà Một con bò ở trong chuồng.

Một con heo ở trong vũng bùn Một con gà ở trong ổ.

Trang 58

Một con dê ở trên cánh đồng.

Một con cừu ở trên đồi.

Một con vịt ở dưới ao.

Các con thú ở trong nông trại.

Trang 59

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Con chó đang ở đâu?

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

con công con gà tây con ngỗng

Trang 61

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 62

Bài 6: ng, ngh

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 64

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

ngủ ngồi

ngựa

nghe nghĩ

nghêu

Trang 65

Nga nghe lời mẹ đi ngủ.

Nga nghe lời mẹ đi ngủ sớm.

Ngồi.

Ông ngồi.

Ông ngồi xem ti-vi.

Ông ngoại ngồi xem ti-vi.

Ngựa.

Con ngựa.

Con ngựa chạy.

Con ngựa chạy nhanh.

Con ngựa chạy nhanh như gió.

Trang 66

Nghe tin tức.

Bố nghe tin tức.

Bố đang nghe tin tức.

Bố đang chăm chú nghe tin tức.

Nghĩ.

Suy nghĩ.

Đang suy nghĩ.

Anh Hải đang suy nghĩ.

Anh Hải đang suy nghĩ để làm bài.

Nghêu.

Con nghêu.

Con nghêu có cái vỏ.

Con nghêu có cái vỏ cứng.

Con nghêu có cái vỏ rất cứng.

Trang 67

Thứ Tư: Thêm Dấu

Nga nghe lơi me đi ngu

Trang 69

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Đọc Sách

Nga đọc sách với mẹ Nga đọc sách với bố.

Nga đọc sách với bà Nga đọc sách với ông.

Trang 70

Nga đọc sách với dì h ng Nga đọc sách với chị.

Nga đọc sách với em trai Nga đọc sách với chú chó Bi-Bi.

Trang 71

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 73

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 74

Bài 7: th, nh

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 76

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

thỏ thìa thịt nho nhà nhẫn

Trang 77

Thìa để ăn cơm.

Bé dùng thìa để ăn cơm.

Mai dạy bé dùng thìa để ăn cơm.

Trang 78

Mua nho.

Đi chợ mua nho.

Mẹ đi chợ mua nho.

Như và mẹ đi chợ mua nho.

Nhà.

Nhà của Nhi.

Nhà của Nhi gần trường học.

Nhà của Nhi ở gần trường học.

Nhẫn.

Chiếc nhẫn.

Tặng mẹ chiếc nhẫn.

Bố tặng mẹ chiếc nhẫn.

Trang 79

Thứ Tư: Thêm Dấu

Mai day be dung thia đê ăn

cơm.

Như va me đi chơ mua nho.

Nha cua Nhi ơ gân trương

hoc.

Trang 81

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Những Trò Chơi

Chúng mình chơi đuổi bắt Chúng mình chơi bóng chày.

Chúng mình chơi đá banh Chúng mình chơi nhảy cừu.

Trang 82

Chúng mình chơi trốn tìm.

Chúng mình chơi trò chơi điện tử.

Chúng mình chơi hóa trang.

Nhưng chúng mình không

chơi với lửa.

Trang 83

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Chơi đuổi bắt, em cùng bạn: 2 Chơi trốn tìm:

b ứng một chỗ b Em ném banh.

c Rượt bắt nhau c Em trốn, bạn tìm.

3 Vì sao không nên chơi với lửa? 4 Em thích trò chơi nào nhất?

a ửa đốt cháy đồ chơi a Bóng đá.

b Chơi với lửa không vui b Nhảy cừu.

c ửa rất nguy hiểm c _

_ _

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 85

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 86

Bài 8: kh, gi

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

Trang 87

gi gia gie gio giô giơ giu giư

gi giá gié gió giố giớ giú giứ

gi già giè giò giồ giờ giù giừ

gi giả giẻ giỏ giổ giở giủ giử

gi giã giẽ giõ giỗ giỡ giũ giữ

gi giạ giẹ giọ giộ giợ gi giự

Trang 88

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

khỉ

khóc khăn

giỏ giày

giun

Trang 90

Đôi giày mới.

Bố mua đôi giày mới.

Bố mua cho Giang đôi giày mới.

Giun.

Sợ giun.

Giang sợ giun.

Giang rất sợ giun.

Trang 91

Thứ Tư: Thêm Dấu

Khôi dung khăn đê lau măt.

Bô mua cho Giang đôi giay

mơi.

Giang rât sơ giun.

Trang 95

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

c Con ngựa và con gấu.

2 Em thấy bao nhiêu chú gà con?

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 97

ô ơ ph qu r s t th

tr u ư v x y

và về

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 98

Bài 9: an, in

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 100

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

bàn bạn

đàn

9 chín

nhìn

pin

Trang 101

Lan và Văn là bạn thân.

Mai, Lan và Văn là bạn thân.

Trang 102

Quân ngồi nhìn cá bơi.

Quân đang ngồi nhìn cá bơi.

Trang 103

Thứ Tư: Thêm Dấu

Cai ban ăn nha em hinh

tron lam băng gô.

Thây Quang day em đanh

đan va ca hat.

Tin cân mua ba cuc pin.

Trang 105

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Cô Giáo Và Em

Cô giáo và em trò chuyện Cô giáo và em tập viết.

Cô giáo và em đọc sách Cô giáo và em làm toán.

Trang 106

Cô giáo và em cười.

Cô giáo và em dọn dẹp.

Cô giáo và em vẽ.

Cô giáo và em chơi đùa vui vẻ.

Trang 107

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

đàn ghi-ta đàn dương cầm đàn tranh

Trang 109

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 110

Bài 10: en, on, un

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 112

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

chén

kèn nón tròn

giun

bún

Trang 114

Dùng con giun làm mồi.

Thìn dùng con giun làm mồi.

Thìn dùng con giun làm mồi câu cá.

Trang 115

Thứ Tư: Thêm Dấu

Thao giup me rưa chen.

Tâm đôi non khi ra năng.

Thin dung con giun lam

môi câu ca.

Trang 117

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Thu Dọn

Quân cất trái banh đi Quân cất quyển sách đi.

Quân cất đôi giày đi Quân cất cái mũ đi.

Trang 118

Quân cất con gấu bông đi Quân cất đồ chơi đi.

Quân cất chăn đi hòng của Quân bây giờ thật ngăn

nắp.

Trang 119

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

hình tròn hình vuông hình tam giác

hình chữ nhật hình thoi hình bầu dục

Trang 120

Em nhớ mẹ mỗi khi đi xa.

Em dùng đũa ăn cơm.

Bố giúp em làm bài.

Trang 121

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 122

Bài 11: ăn, ân

Thứ Hai: : Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 124

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

rắn

chăn khăn

lân

phấn

bẩn

Trang 125

Thứ Ba: Tập Đọc

(Cho các em đọc những câu sau đây.)

Rắn.

Đi coi rắn.

Đi coi rắn trong sở thú.

Văn đi coi rắn trong sở thú.

Văn rủ Lân đi coi rắn trong sở thú.

Trang 126

Múa lân.

Tân xem múa lân.

Tân thích xem múa lân.

Tân rất thích xem múa lân.

Trang 127

Thứ Tư: Thêm Dấu

Khi ngu dây, Vân gâp chăn

Trang 129

─ Dạ, được.

─ Em có thể giúp rửa chén không?

─ Dạ, được.

─ Em có thể giúp nhổ cỏ không?

─ Dạ, được.

─ Em có thể giúp trải khăn giường không?

─ Dạ, được.

Trang 130

─ Em có thể giúp mang đồ ăn vào không?

─ Dạ, được.

─ Em có thể giúp tắm cho chó không?

Trang 131

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

b Không, vì em muốn coi ti-vi.

c Không, vì em muốn ra ngoài chơi.

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 133

Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _

Trang 134

Bài 12: ên, ôn, ơn

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 137

Con nhện giăng tơ.

Con nhện giăng tơ để bắt mồi.

Bốn người.

Có bốn người.

Gia đình em có bốn người.

Trang 139

Thứ Tư: Thêm Dấu

Con nhên giăng tơ đê băt

môi.

Bô tăm cho Tu ơ trong bôn.

Em phu bô sơn phong be

Lâm mau xanh.

Trang 142

─ Em có thích chơi với con dê

không?

─ Dạ có, em thích chơi với con dê.

─ Em có thích chơi với con nai

Trang 143

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Em trai trong truyện thích chơi

a Nên, vi cá sấu dễ thương.

b Nên, vì cá sấu hiền.

c Không nên, vì rất nguy hiểm.

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

bồn tắm cục xà-bông đánh răng bàn chải

cái lược khăn bông dao cạo râu

Trang 146

Bài 13: am, im

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 148

nhím

Trang 149

Tâm ăn những trái cam ngọt.

Tâm thích ăn những trái cam ngọt.

Trang 150

Con chim.

Con chim kiểng.

Con chim kiểng được nuôi trong lồng.

Con chim kiểng được nuôi trong chiếc

Trang 151

Thứ Tư: Thêm Dấu

Tâm thich ăn nhưng trai

cam ngot.

Con chim kiêng đươc nuôi

trong chiêc lông tre.

Bô dung kim căt sơi kem ra

tưng khuc.

Trang 155

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Trang 156

(Cho các em đọc các câu sau đây 3 lần.)

Em có hai người anh

Anh Lễ cho em trái cam.

Xe của bố bị hư.

Em là người Việt Nam.

Trang 158

Bài 14: em, om, um

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 160

Tập Viết

(Cho các em viết những từ sau đây.)

kem ném

khóm

mõm

chum

hùm

Trang 162

Cái chum dùng để hứng nước.

Cái chum dùng để hứng nước mưa.

Hùm.

Con hùm.

Con hùm ở trong rừng.

Con hùm sống ở trong rừng.

Trang 163

Thứ Tư: Thêm Dấu

Quân đang nem banh cho

Trang 165

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Tôi Có Thể

Tôi có thể phóng qua Tôi có thể chui qua.

Tôi có thể đi vòng qua Tôi có thể lội qua.

Trang 166

Tôi có thể tiến về phía trước.

Tôi có thể đi băng qua.

Tôi có thể giật lùi về phía sau.

Tôi có thể cùng chạy đua với bạn.

Trang 167

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Khi giật lùi, mình lùi: 2 Khi tiến, mình tiến:

a Về bên hông a Về bên hông.

b Về phía sau b Về phía sau.

c Về phía trước c Về phía trước.

3 Khi mình đi vòng qua, mình đi: 4 Khi mình phóng qua, mình:

a Về bên hông a Chạy qua.

b Về phía sau b i qua.

c Về phía trước c Nhảy qua.

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

trái khóm nải chuối trái dâu

trái dưa hấu trái xoài trái quít

Trang 170

Bài 15: ăm, âm

Thứ Hai: Ôn Bài

(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)

(Ôn lại các vần sau.)

Trang 173

Anh Tân nằm trên bãi cỏ.

Anh Tân đang nằm trên bãi cỏ.

Trang 174

Áo đầm.

Áo đầm xanh.

Trâm sẽ mặc áo đầm xanh.

Ngày Tết, Trâm sẽ mặc áo đầm xanh.

Dấu chấm ở cuối câu.

Dấu chấm ở cuối câu văn.

Dấu chấm được dùng ở cuối câu văn.

Trang 175

Thứ Tư: Thêm Dấu

Anh Tân đang năm trên bai

co.

Ngay Têt, Trâm se măc ao

đâm xanh.

Dâu châm đươc dung ơ

cuôi câu văn.

Trang 177

Thứ Năm: Tập Đọc

( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)

Bạn Và Tôi

Bạn và tôi cùng chơi xích đu Bạn và tôi cùng chơi cầu tuột.

Bạn và tôi cùng chơi đu quay Bạn và tôi cùng đi bộ.

Trang 178

Bạn và tôi cùng chạy xe đạp.

Bạn và tôi cùng nhảy múa.

Bạn và tôi cùng chơi rượt bắt.

Bạn và tôi là hai bạn thân.

Trang 179

Trả Lời Câu Hỏi

(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)

1 Khi đi xe đạp, em nên:

a Em chạy nhanh hơn.

b Bạn chạy nhanh hơn.

c Em và bạn chạy nhanh như

nhau.

2 Khi chơi xích đu:

a Em đẩy xích đu cho bạn.

b Bạn đẩy xích đu cho em.

c Em và bạn thay phiên để đẩy.

4 Ai là bạn thân nhất của em?

Ngữ Vựng

( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi

cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)

Ngày đăng: 09/02/2021, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w