( ọc trước từng câu cho các em nghe. Sau đó, cho các em tự đọc. Khi đọc, nhắc các em chỉ vào những chữ đang đọc.). Chó Con Tinh Nghịch[r]
Trang 129 Chữ Cái Tiếng Việt
(u) (ư) (vê) (ích-xì) (i-cờ-rét)
12 Nguyên Âm Đơn
Trang 3Mục Lục
Bài 1: Dấu 1
Bài 2: Nguyên Âm 11
Bài 3: qu, ph 23
Bài 4: ch, tr 35
Bài 5: g, gh 47
Bài 6: ng, ngh 59
Bài 7: th, nh 71
Bài 8: kh, gi 83
Bài 9: an, in 95
Bài 10: en, on, un 107
Bài 11: ăn, ân 119
Bài 12: ên, ôn, ơn 131
Bài 13: am, im 143
Bài 14: em, om, um 155
Bài 15: ăm, âm 167
Bài 16: êm, ôm, ơm 179
Bài 17: at, et 191
Bài 18: it, ot, ut 203
Bài 19: ăt, ât, êt 215
Bài 20: ôt, ơt, ưt 227
Trang 4Bài 1: Dấu
Thứ Hai: Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
cá lá bé dế bí bố
Trang 6Thứ Ba: Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
bò cò cà dù
hề
7
4
Trang 8Thứ Tư: Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
tổ rổ tủ bể vả chỉ
Trang 10Thứ Năm: Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
mũ hũ vẽ vỡ rễ gỗ
Trang 12Thứ Sáu: Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
mẹ kệ bọ cụ vụ chị
Trang 14Bài 2: Nguyên Âm
Trang 26Bài 3: qu, ph
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 27Đánh Vần
(Giúp các em đánh vần những từ sau đây.)
qu
qu qua que quê quơ quy
qu quá qué quế quớ quý
qu quà què quề quờ quỳ
qu quả quẻ quể quở quỷ
qu quã quẽ quễ quỡ quỹ
qu quạ quẹ quệ quợ quỵ
Trang 28Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
quần quà quét phở
phòng
pháo
Trang 29Thứ Ba: Tập Đọc
(Cho các em đọc những câu sau đây.)
Quần.
Mẹ giặt quần.
Mẹ giặt quần cho Quang.
Mẹ giặt và ủi quần cho Quang.
Quà.
Quà sinh nhật.
Tặng quà sinh nhật.
Quý tặng quà sinh nhật.
Quý tặng Quân quà sinh nhật.
Trang 31Thứ Tư: Thêm Dấu
Me giăt va ui quân cho
Trang 33Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Các Con Thú, Đi Nào!
Con bò ngồi trong xe hơi Con heo ngồi trên xe đạp.
Con dê ngồi trong ghe Con chó ngồi trong xe lửa.
Trang 34Con chim ngồi trên xích-lô.
Con mèo ngồi trên lưng ngựa.
Con vịt ngồi trong máy bay.
Các con thú, đi nào!
Trang 35Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Con gì ngồi trên xích-lô?
a Con bò.
b Con chim.
c Con mèo.
3 Những con nào hay ăn cỏ?
a Con bò, con dê, con ngựa.
b Con chim, con vịt.
c Con mèo, con chó.
2 Những con thú nào được nuôi ở trong nhà?
a Con bò, con dê, con ngựa.
b Con chim, con vịt.
c Con mèo, con chó.
4 Những con thú trong truyện đang làm gì?
a Ăn.
b Chạy đua.
c Ngủ.
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 38Bài 4: ch, tr
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 41Chi dắt chó đi công viên.
Chi dắt chó đi quanh công viên.
Châu giúp mẹ rửa chén.
Sau bữa ăn, Châu giúp mẹ rửa chén.
Trang 42Mặt trăng bị che khuất.
Mặt trăng bị che khuất bởi đám mây.
Trang 43Thứ Tư: Thêm Dấu
Chi dăt cho đi quanh công
Trang 45─ Trong sở thú có voi không?
─ Dạ có ─ Trong sở thú có hươu cao cổ không?
─ Dạ có.
Trang 46─ Trong sở thú có sư tử và hổ ─ Trong sở thú có hà mã
Trang 47Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Con nào không có trong sở thú?
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 50Bài 5: g, gh
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 52Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
gà gấu gõ ghe ghế
ghim
Trang 53Mẹ nấu thịt gà cho em.
Mẹ nấu thịt gà cho em ăn.
Gấu.
Con gấu.
Con gấu màu nâu.
Sở thú có con gấu màu nâu.
Trong sở thú có con gấu màu nâu.
Trang 54Chiếc ghe.
Chiếc ghe đậu.
Chiếc ghe đậu bên sông.
Chiếc ghe đậu bên bờ sông.
Ghế.
Trên ghế.
Ngồi trên ghế.
Ông ngồi trên ghế.
Ông nội ngồi trên ghế.
Ghim.
Ghim lên tường.
Ghim tờ giấy lên tường.
Em ghim tờ giấy lên tường.
Trang 55Thứ Tư: Thêm Dấu
Trong sơ thu co con gâu
mau nâu.
Em ghim tơ giây lên tương.
Em go cưa trươc khi vô
phong.
Trang 57Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Ở Nông Trại
Một con chó ở trong nhà Một con bò ở trong chuồng.
Một con heo ở trong vũng bùn Một con gà ở trong ổ.
Trang 58Một con dê ở trên cánh đồng.
Một con cừu ở trên đồi.
Một con vịt ở dưới ao.
Các con thú ở trong nông trại.
Trang 59Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Con chó đang ở đâu?
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
con công con gà tây con ngỗng
Trang 61Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 62Bài 6: ng, ngh
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 64Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
ngủ ngồi
ngựa
nghe nghĩ
nghêu
Trang 65Nga nghe lời mẹ đi ngủ.
Nga nghe lời mẹ đi ngủ sớm.
Ngồi.
Ông ngồi.
Ông ngồi xem ti-vi.
Ông ngoại ngồi xem ti-vi.
Ngựa.
Con ngựa.
Con ngựa chạy.
Con ngựa chạy nhanh.
Con ngựa chạy nhanh như gió.
Trang 66Nghe tin tức.
Bố nghe tin tức.
Bố đang nghe tin tức.
Bố đang chăm chú nghe tin tức.
Nghĩ.
Suy nghĩ.
Đang suy nghĩ.
Anh Hải đang suy nghĩ.
Anh Hải đang suy nghĩ để làm bài.
Nghêu.
Con nghêu.
Con nghêu có cái vỏ.
Con nghêu có cái vỏ cứng.
Con nghêu có cái vỏ rất cứng.
Trang 67Thứ Tư: Thêm Dấu
Nga nghe lơi me đi ngu
Trang 69Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Đọc Sách
Nga đọc sách với mẹ Nga đọc sách với bố.
Nga đọc sách với bà Nga đọc sách với ông.
Trang 70Nga đọc sách với dì h ng Nga đọc sách với chị.
Nga đọc sách với em trai Nga đọc sách với chú chó Bi-Bi.
Trang 71Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 73Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 74Bài 7: th, nh
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 76Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
thỏ thìa thịt nho nhà nhẫn
Trang 77Thìa để ăn cơm.
Bé dùng thìa để ăn cơm.
Mai dạy bé dùng thìa để ăn cơm.
Trang 78Mua nho.
Đi chợ mua nho.
Mẹ đi chợ mua nho.
Như và mẹ đi chợ mua nho.
Nhà.
Nhà của Nhi.
Nhà của Nhi gần trường học.
Nhà của Nhi ở gần trường học.
Nhẫn.
Chiếc nhẫn.
Tặng mẹ chiếc nhẫn.
Bố tặng mẹ chiếc nhẫn.
Trang 79Thứ Tư: Thêm Dấu
Mai day be dung thia đê ăn
cơm.
Như va me đi chơ mua nho.
Nha cua Nhi ơ gân trương
hoc.
Trang 81Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Những Trò Chơi
Chúng mình chơi đuổi bắt Chúng mình chơi bóng chày.
Chúng mình chơi đá banh Chúng mình chơi nhảy cừu.
Trang 82Chúng mình chơi trốn tìm.
Chúng mình chơi trò chơi điện tử.
Chúng mình chơi hóa trang.
Nhưng chúng mình không
chơi với lửa.
Trang 83Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Chơi đuổi bắt, em cùng bạn: 2 Chơi trốn tìm:
b ứng một chỗ b Em ném banh.
c Rượt bắt nhau c Em trốn, bạn tìm.
3 Vì sao không nên chơi với lửa? 4 Em thích trò chơi nào nhất?
a ửa đốt cháy đồ chơi a Bóng đá.
b Chơi với lửa không vui b Nhảy cừu.
c ửa rất nguy hiểm c _
_ _
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 85Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 86Bài 8: kh, gi
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
Trang 87gi gia gie gio giô giơ giu giư
gi giá gié gió giố giớ giú giứ
gi già giè giò giồ giờ giù giừ
gi giả giẻ giỏ giổ giở giủ giử
gi giã giẽ giõ giỗ giỡ giũ giữ
gi giạ giẹ giọ giộ giợ gi giự
Trang 88Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
khỉ
khóc khăn
giỏ giày
giun
Trang 90Đôi giày mới.
Bố mua đôi giày mới.
Bố mua cho Giang đôi giày mới.
Giun.
Sợ giun.
Giang sợ giun.
Giang rất sợ giun.
Trang 91Thứ Tư: Thêm Dấu
Khôi dung khăn đê lau măt.
Bô mua cho Giang đôi giay
mơi.
Giang rât sơ giun.
Trang 95Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
c Con ngựa và con gấu.
2 Em thấy bao nhiêu chú gà con?
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 97ô ơ ph qu r s t th
tr u ư v x y
và về
Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 98Bài 9: an, in
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 100Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
bàn bạn
đàn
9 chín
nhìn
pin
Trang 101Lan và Văn là bạn thân.
Mai, Lan và Văn là bạn thân.
Trang 102Quân ngồi nhìn cá bơi.
Quân đang ngồi nhìn cá bơi.
Trang 103Thứ Tư: Thêm Dấu
Cai ban ăn nha em hinh
tron lam băng gô.
Thây Quang day em đanh
đan va ca hat.
Tin cân mua ba cuc pin.
Trang 105Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Cô Giáo Và Em
Cô giáo và em trò chuyện Cô giáo và em tập viết.
Cô giáo và em đọc sách Cô giáo và em làm toán.
Trang 106Cô giáo và em cười.
Cô giáo và em dọn dẹp.
Cô giáo và em vẽ.
Cô giáo và em chơi đùa vui vẻ.
Trang 107Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
đàn ghi-ta đàn dương cầm đàn tranh
Trang 109Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 110Bài 10: en, on, un
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 112Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
chén
kèn nón tròn
giun
bún
Trang 114Dùng con giun làm mồi.
Thìn dùng con giun làm mồi.
Thìn dùng con giun làm mồi câu cá.
Trang 115Thứ Tư: Thêm Dấu
Thao giup me rưa chen.
Tâm đôi non khi ra năng.
Thin dung con giun lam
môi câu ca.
Trang 117Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Thu Dọn
Quân cất trái banh đi Quân cất quyển sách đi.
Quân cất đôi giày đi Quân cất cái mũ đi.
Trang 118Quân cất con gấu bông đi Quân cất đồ chơi đi.
Quân cất chăn đi hòng của Quân bây giờ thật ngăn
nắp.
Trang 119Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
hình tròn hình vuông hình tam giác
hình chữ nhật hình thoi hình bầu dục
Trang 120Em nhớ mẹ mỗi khi đi xa.
Em dùng đũa ăn cơm.
Bố giúp em làm bài.
Trang 121Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 122Bài 11: ăn, ân
Thứ Hai: : Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 124Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
rắn
chăn khăn
lân
phấn
bẩn
Trang 125Thứ Ba: Tập Đọc
(Cho các em đọc những câu sau đây.)
Rắn.
Đi coi rắn.
Đi coi rắn trong sở thú.
Văn đi coi rắn trong sở thú.
Văn rủ Lân đi coi rắn trong sở thú.
Trang 126Múa lân.
Tân xem múa lân.
Tân thích xem múa lân.
Tân rất thích xem múa lân.
Trang 127Thứ Tư: Thêm Dấu
Khi ngu dây, Vân gâp chăn
Trang 129─ Dạ, được.
─ Em có thể giúp rửa chén không?
─ Dạ, được.
─ Em có thể giúp nhổ cỏ không?
─ Dạ, được.
─ Em có thể giúp trải khăn giường không?
─ Dạ, được.
Trang 130─ Em có thể giúp mang đồ ăn vào không?
─ Dạ, được.
─ Em có thể giúp tắm cho chó không?
Trang 131Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
b Không, vì em muốn coi ti-vi.
c Không, vì em muốn ra ngoài chơi.
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 133Chữ Ký Phụ Huynh: Ngày _
Trang 134Bài 12: ên, ôn, ơn
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 137Con nhện giăng tơ.
Con nhện giăng tơ để bắt mồi.
Bốn người.
Có bốn người.
Gia đình em có bốn người.
Trang 139Thứ Tư: Thêm Dấu
Con nhên giăng tơ đê băt
môi.
Bô tăm cho Tu ơ trong bôn.
Em phu bô sơn phong be
Lâm mau xanh.
Trang 142─ Em có thích chơi với con dê
không?
─ Dạ có, em thích chơi với con dê.
─ Em có thích chơi với con nai
Trang 143Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Em trai trong truyện thích chơi
a Nên, vi cá sấu dễ thương.
b Nên, vì cá sấu hiền.
c Không nên, vì rất nguy hiểm.
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
bồn tắm cục xà-bông đánh răng bàn chải
cái lược khăn bông dao cạo râu
Trang 146Bài 13: am, im
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 148nhím
Trang 149Tâm ăn những trái cam ngọt.
Tâm thích ăn những trái cam ngọt.
Trang 150Con chim.
Con chim kiểng.
Con chim kiểng được nuôi trong lồng.
Con chim kiểng được nuôi trong chiếc
Trang 151Thứ Tư: Thêm Dấu
Tâm thich ăn nhưng trai
cam ngot.
Con chim kiêng đươc nuôi
trong chiêc lông tre.
Bô dung kim căt sơi kem ra
tưng khuc.
Trang 155Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
Trang 156(Cho các em đọc các câu sau đây 3 lần.)
Em có hai người anh
Anh Lễ cho em trái cam.
Xe của bố bị hư.
Em là người Việt Nam.
Trang 158Bài 14: em, om, um
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 160Tập Viết
(Cho các em viết những từ sau đây.)
kem ném
khóm
mõm
chum
hùm
Trang 162Cái chum dùng để hứng nước.
Cái chum dùng để hứng nước mưa.
Hùm.
Con hùm.
Con hùm ở trong rừng.
Con hùm sống ở trong rừng.
Trang 163Thứ Tư: Thêm Dấu
Quân đang nem banh cho
Trang 165Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Tôi Có Thể
Tôi có thể phóng qua Tôi có thể chui qua.
Tôi có thể đi vòng qua Tôi có thể lội qua.
Trang 166Tôi có thể tiến về phía trước.
Tôi có thể đi băng qua.
Tôi có thể giật lùi về phía sau.
Tôi có thể cùng chạy đua với bạn.
Trang 167Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Khi giật lùi, mình lùi: 2 Khi tiến, mình tiến:
a Về bên hông a Về bên hông.
b Về phía sau b Về phía sau.
c Về phía trước c Về phía trước.
3 Khi mình đi vòng qua, mình đi: 4 Khi mình phóng qua, mình:
a Về bên hông a Chạy qua.
b Về phía sau b i qua.
c Về phía trước c Nhảy qua.
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)
trái khóm nải chuối trái dâu
trái dưa hấu trái xoài trái quít
Trang 170Bài 15: ăm, âm
Thứ Hai: Ôn Bài
(Ôn lại các nguyên âm cho các em.)
(Ôn lại các vần sau.)
Trang 173Anh Tân nằm trên bãi cỏ.
Anh Tân đang nằm trên bãi cỏ.
Trang 174Áo đầm.
Áo đầm xanh.
Trâm sẽ mặc áo đầm xanh.
Ngày Tết, Trâm sẽ mặc áo đầm xanh.
Dấu chấm ở cuối câu.
Dấu chấm ở cuối câu văn.
Dấu chấm được dùng ở cuối câu văn.
Trang 175Thứ Tư: Thêm Dấu
Anh Tân đang năm trên bai
co.
Ngay Têt, Trâm se măc ao
đâm xanh.
Dâu châm đươc dung ơ
cuôi câu văn.
Trang 177Thứ Năm: Tập Đọc
( ọc trước từng câu cho các em nghe Sau đó, cho các em tự đọc Khi đọc, nhắc các em chỉ vàonhững chữ đang đọc.)
Bạn Và Tôi
Bạn và tôi cùng chơi xích đu Bạn và tôi cùng chơi cầu tuột.
Bạn và tôi cùng chơi đu quay Bạn và tôi cùng đi bộ.
Trang 178Bạn và tôi cùng chạy xe đạp.
Bạn và tôi cùng nhảy múa.
Bạn và tôi cùng chơi rượt bắt.
Bạn và tôi là hai bạn thân.
Trang 179Trả Lời Câu Hỏi
(Giúp các em trả lời những câu hỏi sau đây.)
1 Khi đi xe đạp, em nên:
a Em chạy nhanh hơn.
b Bạn chạy nhanh hơn.
c Em và bạn chạy nhanh như
nhau.
2 Khi chơi xích đu:
a Em đẩy xích đu cho bạn.
b Bạn đẩy xích đu cho em.
c Em và bạn thay phiên để đẩy.
4 Ai là bạn thân nhất của em?
Ngữ Vựng
( ọc tên của những hình sau đây cho các em nghe Sau đó, dựa trên những hình ảnh, đặt câu hỏi
cho các em trả lời Thí d : Cái này là cái gì? Con này là con gì? v.v.)