1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

120 CÂU TRẮC NGHIỆM môn DỊ ỨNG LÂM SÀNG _ NGÀNH Y (có đáp án FULL)

12 1,5K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 193,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN DỊ ỨNG LÂM SÀNG CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN DỊ ỨNG LÂM SÀNG

Trang 1

120 CÂU TRẮC NGHIỆM DỊ ỨNG LÂM SÀNG

1 Phương pháp thử nghiệm nào sau đây là

phương pháp mà cả bệnh nhân và nhân viên y

tế đều biết thức ăn thử nhiệm

a Công khai b Mù đơn

2 Hóa chất trung gian được phóng ra từ tế

bào Mast khỉ có sự gắn của:

a 2 IgE trên màng tế bào Mast cùng bắt chung

kháng nguyên

b C3a trên ngà tế bào Mast

c C5a trên màng tế bào Mast

d Tất cả đều đúng

3 Các loại thức ăn sau đây có thể gây dị ứng

NGOẠI TRỪ:

c Đậu phộng d Thịt heo

4 Bệnh hen phế quản

a Là do tăng đáp ứng của niêm mạc phế quản

với dị nguyên

b Có khó thở do chít hẹp đường thở

c Bệnh sinh hình thành theo cơ chế đáp ứng

miễn dịch

d Tất cả đều đúng

5 Yếu tố quan trọng tạo nên viêm da atopi

a Dị ứng nguyên b Cơ địa dị ứng

c Được di truyền d b và c đúng

6 Thời gian xảy ra sốc phản vệ

a Xảy ra rất nhanh trong vài phút

b Xảy ra rất nhanh trong vài giây

c Thời gian xảy ra tùy thuộc khả năng nhạy cảm cảm ứng cá thể

d Tất cả sai

7 IgE đặc thù trong bệnh lý

a Dị ứng

b Nhiễm vi khuẩn

c Nhiễm Virus

d Viêm niêm mạc mạn tính

8 Chít hẹp đường dẫn khí trong bệnh hen phế quản là do

a Phù nề niêm mạc khí phế quản

b Co thắt cơ vòng Reissessen

c Tăng tiết nhiều dịch nhầy

d Tất cả đều đúng

Trang 2

9 Cytokin nào có vai trò chủ yếu thúc đẩy

tình trạng xơ hóa trong xơ cứng bì

a Interleukin-2(IL-2)

b Tumor Necrosis Factor (TNF)

c Transforming grow factor-beta (TGF-b)

d Anti-Endothelial Cell Autoantibodies

(AECA)

10 kháng thể tham gia chính trong dị ứng

type 3

11 Trong CƠ chế bệnh sinh viêm da atopi có

sự tham gia của:

a Te bào Mast b Hóa chất trung gian

c Kháng thể IgE d Tất cả dều đúng

12 T ế bào nào trực tiếp tạo kháng thể tham

gia cơ chế mày đay-phù Quincke:

a Tế bào Th1 b Tế bào Th2

c Tế bào B d Tương bào

13 C3a và C5a đưọc tạo ra trong quá trình

a Thực bào

b Chết tế bào

c Hoạt hóa bổ thể

d Trình diện kháng nguyên

14 Trong CƠ chế bệnh sinh viêm da dị ứng

tiếp xúc chủ yếu có sự tham gia của tế bào:

a Lympho T4

b Lympho Triệu chứng mẫn cảm

c Lympho B

d Kháng thể

15 H ướng xử trí chính trong khó thở do phù Quincke thanh quản là:

a Tiêm dưới da Adrenalin

b Truyền dịch nâng tồng trạng

c Kháng Histamin thế hệ thứ nhất đường uống

d Corticoid đường uống

16 Tình trạng Hydroxyl hóa ở C-16 của Estrogen trong bệnh Lupus gây nên các hậu quả sau NGOẠI TRỪ:

a Làm thoái hóa nhanh phân tử này trong ct

b Duy trì hoạt độ cao Estrogen trong máu

c Kéo dài đời sống của tế bào Lympho tự phản ứng

d Quá nhiều Estrogen và quá ít Androgen

17 Các chất như phấn hoa, nấm mốc, tôm, cua, sò, trứng, đậu phộng được phân loại là

a Dị nguyên ngoại sinh

b Dị nguyên nội sinh

c Tự dị nguyên

d Tự kháng nguyên

Trang 3

18 C ơ chế xảy ra dị ứng thuốc do

a Quá mẫn type 1, 2

b Quá mẫn type 3, 4

c a và b đều đúng

d a và b đều sai

19 Trong bệnh sinh của lupus ban đỏ, các

rối loạn sau diễn ra ở giai đoạn 1 và 2

NGOẠI TRỪ:

a Sống sót và hoạt hóa các tế bào Lympho tự

phản ứng

b Mất tính dung thứ với bản thân

c Chịu tác động của yếu tố gen, nội tiết

d Sản xuất nhiều tự kháng thế ái tính cao

20 Sốc phản vệ là hình thái lâm sàng

nghiêm trọng nhất cua quá mẫn type 1:

21 Trong cơ chế bệnh sinh của mày

đay-phù Quincke có sự tham gia của

Interleukin nào

sau đây

a 1 và 10 b 2 và 11

c 3 và 12 d 4 và 13

22 Hóa chất trung gian chỉ được phóng ra

từ tế bào Mast trong viêm da atopi khi có

a Sự gắn kết giữa 1 kháng nguyên với 1 IgE

trên màng tế bào Mast

b Sự gắn kết giũa 2 kháng nguyên với 1 IgE

trên màng tế bào Mast

c Sự gắn kết chéo giữa 1 kháng nguyên với 2 IgE trên màng tế bào Mas

d Sự gắn kết chéo giữa 1 kháng nguyên với 2 IgG trên màng tế bào Mast

23 Trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống, tự kháng thể tác động gây bệnh bằng các cơ chế sau NGOẠI TRỪ:

a Gắn với kháng nguyên trên bề mắt tế bào

b Tạo phức hợp miễn dịch và lắng đọng ở tổ chức

c Gây hiệu ứng viêm và tổn thương mô, tổ chức

d Xâm nhập vào trong tế bào sống làm rối loạn chức năng

24 Theo phân loại mày đay-phù Quincke dựa vào nguyên nhân thì mày đay-phù Quincke dị ứng do các nguyên nhân sau NGOẠI TRỪ:

a Thức ăn giàu protein b Mỹ phẩm

c Gắng sức d Kháng sinh

25 Đặc điểm của tình trạng rối loạn chức năng mạch trong xơ cứng bì gồm

a Điều hòa trương lực mạch ổn định

b Mất cân bằng sản xuất chất hoạt mạch

c Giảm tạo Enđothelin-1 (ET-1)

d Tăng tạo Nitric Oxid (NO)

Trang 4

26 Cơ chế "Phản ứng KN-KT xảy ra trên

màng tế bào mang kháng nguyên kéo theo sự

hoạt hóa bổ thể làm vỡ tế bào mang Kháng

nguyên" là CƠ chế bệnh sinh của loại quá

mẫn

a Type I b Type II

c Type III d Type IV

27 Thuốc thường gây dị ứng là:

a Penicillin b Vitamin BI

c Novocain d Tất cả đều đúng

28 Mục đích khai thác tiền sử dị ứng ở bệnh

nhân dị ứng nhằm

a Xác định cơ địa dị ứng

b Xác định sơ bộ dị nguyên gây ra

c Tất cả đều đúng

d Tất cả sai

29 Nguyên tắc chẩn đoán bệnh dị ứng

a Thử nghiệm test da

b Thử nghiệm test kích thích

c Khai thác tiền sử dị ứng và test da

d Khai thác tiền sử dị ứng, test da, test kích

thích và định lượng kháng thể IgE

30 Sốc phản vệ chỉ xảy ra ở ngưòi có CƠ địa

dị ứng

31 Dị ứng thức ăn là

a Tình trạng bất thường của cơ thể trong chuyển

hóa các chất bất thường từ thức ăn

b Một bệnh lý của sự phản ứng miễn dịch khi

cơ thể có sự kết họp của dị nguyên và kháng thể

c Các biêu hiện của cơ thể xảy ra do phản ứng hóa học của các chất có trong thức ăn gây ra

d Bệnh do mầm bệnh có trong thức ăn tác động trực tiếp lên cơ thể

32 C ơ chế thức đẩy sự hoạt hóa các tế bào Lympho T tự phản ứng trong bệnh lupus ban

đỏ hệ thống NGOẠI TRỪ:

a Quá trình chết lập trình của tế bào T bị rối loạn

b Khiếm khuyết trong việc loại trừ các phức hợp miễn dịch

c Tác động của các gen nguy cơ

d Sự chọn lọc bất thường của hồ chứa tế bào Lympho

33 Sự bất thường nào sau đây tạo nên đặc điểm bệnh lupus ban đồ hệ thống

a Nam dễ mắc bệnh hơn nữ

b Tần suất bệnh gặp nhiều ở phụ nữ >55 tuổi

c Tỉ lệ nam nữ mắc bệnh thường là 1:9

d Bệnh xuất hiện 100% ở giới nữ

34 Penicillin mẫn cảm chéo vói

a Vitamin B1 b Ampicillin

c Sulfamide d Procain

Trang 5

35 Những biểu hiện của tình trạng tổn

thương mạch trong xơ cứng bì gồm

a Hiện tượng Raynaud

b Tổn thương mạch máu do tạo các gốc oxy

hóa tự do

c Ban dở cánh bướm và xuất huyết

d Tăng huyết áp

36 Biểu hiện lâm sàng thường gặp nhất của

dị ứng thức ăn là:

a Mày đay b Hen phế quản

c Viêm mũi dị ứng d sốc phản vệ

37 Tổn thương màng tế bào trong phản ứng

dị ứng type 2 do tác động của:

a Kháng thể

b Phức hợp kháng nguyên-kháng thể

c Hoạt hóa bổ thể

d Tất cả sai

38 Kháng thế có vai trò chính trong dị ứng

type 1

a IgA b IgM c IgE d IgG

39 Dị nguyên nội sinh thường gây bệnh lý

nào

a Hen phế quản b Viêm mũi dị ứng

c Viêm da tiếp xúc d Bệnh tự miễn

40 Hippocrate là người đầu tiên phát hiện

ra bi ểu hiện dị ứng thức ăn:

41 Tình trạng tổn thương mạch máu trong

xơ cứng bì gây các hậu quả sau đây NGOẠI TRỪ:

a Tình trạng thiêu máu nuôi tổ chức

b Tổn thương chức năng và cấu trúc mạch

c Gây xơ vữa động mạch nghiêm trọng

d Thúc đẩy sự xơ hóa diễn ra sau đó

42 Phản ứng bất lợi do thức ăn là

a Tình trạng bất thường của cơ thể trong chuyển hóa các chất từ thức ăn

b Một bệnh lý của sự phản ứng miễn dịch khi

cơ thể có sự kết hợp của dị nguyên và kháng thể

c Các biểu hiện của cơ thể xảy ra do phản ứng hóa học của các chất có trong thức ăn gây ra

d Bệnh do mầm bệnh có trong thức ăn tác động trực tiếp lên cơ thế

43 Tính chất của tình trạng tổn thương mạch máu trong xơ cứng bì gồm

a Tổn thương cả chức năng và cấu trúc đều có thể phục hồi được

b Tiến triển rất nhanh trong một tuần của bệnh

c Tắc nghẽn các động mạch nhỏ và vừa

d Sự xơ hóa làm khởi phát tình trạng này

Trang 6

44 Cơ chế "Phản ứng là sự tương tác giữa tế

bào T mẫn cảm với tế bào mang kháng

nguyên dẫn đến tiêu diệt tế bào mang kháng

nguyên bới các cytokin (hóa chất do tế bào T

tiết ra) gây nên một ổ viêm đặc hiệu với sự

thâm nhiễm tế bào Lympho và đại thực bào"

là CƠ chế bệnh sinh của loại quá mẫn nào

a Type I b Type II

c Type III d Type IV

45 Thuốc vừa có tác dụng kháng dị ứng,

kháng viêm và ức chế miễn dịch là

a Thuốc kháng sinh

b Thuốc kháng viêm corticoid

c Thuốc kháng Histamin

d Thuốc dãn phế quản

46 Viêm da dị ứng tiếp xúc là do:

a Tiếp xúc với đồ vật

b Tiếp xúc với dị nguyên

c Tiếp xúc có tính liên tục

d Tất cả đều đúng

47 Tế bào nào không có tác động gây viêm trong bệnh hen phế quản

a Bạch cầu đa nhân trung tính

b Bạch cầu đa nhân ái kiềm

c NK (Natural Killer cell)

d Đại thực bào

48 Sốc phản vệ do thuốc là biểu hiện của bệnh lý quá mẫn

a.Type I b Type II

c Type III d Type IV

49 Khó th ở trong bệnh hen phế quản là do

co thắt cơ tron khí phế quản bơi:

a Hóa chất trung gian

b Các cytokin của bạch cầu đa nhân trung tính

c Các cytokin cùa đại thực bào

d Các cytokin của Lympho bào

50 Các vùng gen nhạy cảm với bệnh lupus ban đỏ hệ thống phân bố nhiều ở nhiễm sắc thể

Trang 7

1 Phù Quinck xuất hiện đầu tiên ở đâu

c Mặt d Bụng

2 Sử dụng chất nào dễ dẫn đến mày đay

nhất:

a Kháng sinh b Vitamin

3 Trẻ em dễ bị dị ứng với:

4 Loại kháng thế gây phù Quinck:

5 Bi ểu hiện thường gặp nhất của dị ứng

thức ăn:

a Mày đay b Phù Quinck

c Sốc phản vệ d Hen phế quản

6 Sốc phản vệ gặp trong:

a Dị ứng thuốc b dị ứng thức ăn

c Nọc độc d Tất cả đều đúng

7 Đọc kết quả test Patch sau:

a 15-20 phút b 30-60 phút

8 Chứng da bản đồ gặp trong:

a Mày đay tiếp xúc b Mày đay vật lí

c Mày đay dị ứng d Mày đay gắng sức

9 Vị trí nào nguy hiểm nhất của phù Quinck

a Thanh quản b Hệ tiêu hóa

10 Sự dung thứ bản thân là

a Không đáp ứng với tất cả các kháng nguyên

b

c Không đáp ứng với kháng nguyên của chính mình

d Tất cả đều đúng

11 Sốc phản vệ là biểu hiện của bệnh lí quá

m ẫn

a Type I b Type II

c Type III d Type IV

Trang 8

12 Khó thở trong bệnh hen phế quản là do

co thắt cơ trơn bởi

a Hóa chất trung gian

b Các cytokin cúa bạch cầu đa nhân trung tính

c Cytokin của đại thực bào

d Cytokin của Lympho bào

13 Cytokin nào chủ yếu thúc đẩy tình trạng

xơ hóa trong xơ cứng bì:

a Interleukin-2

b Tumor neorosis factor (TNF)

c Transfoming grow factor-B (TGF-B)

d Anti-endothelial cell antibody (AECA)

14 Trong các giai đoạn của lupus ban đỏ

CHỌN CÂU ĐÚNG:

a Giai đoạn 1,2 có biểu hiện triệu chứng mệt

mỏi

b Giai đoạn 3, 4

c Giai đoạn 4 xuất hiện các tự kháng thể cao

nhất

d Giai đoạn 5 là giai đoạn cấp của bệnh

15 Xét nghiệm giúp chẩn đoán lupus ban đỏ

là:

a Anti Sm b Anti ssDNA

c AN As d Tất cả đều đúng

16 Trong bệnh xơ cứng bì gặp

a Hồng ban cánh buớm b Co cứng khớp

c Phù mặt d Ban xuất huyết

17 Bệnh gây tổn thương đặc hiệu cơ quan:

c Viêm khớp dạng thấp d Xơ cứng bì

18 Tổn thương tạng trong xơ cứng bì:

a Co cứng da quanh khớp

b Miệng thu nhỏ khó mở

c Xơ cơ tim

d Xơ hóa trên da

19 Tổn thương thận trong lupus ban đỏ

a Sự lắng động các phức họp miễn dịch KN-

KT ở thận

b c d

20 Tính chất của tình trạng tổn thương mạch máu tron xơ cứng bì gồm:

a Tổn thương cả chức năng và cấu trúc

b Tiến triển rất nhanh trong 1 tuần của bệnh

c Tắc nghẹn các động mạch lớn

d Sự xơ hóa làm khởi phát các tình trạng này

Trang 9

21 Cơ chế phản ứng "Là sự tương tác giữa

tế bào T mẫn cảm với tế bào mang kháng

nguyên dẫn đến tiêu diệt tế bào mang kháng

nguyên bởi các cytokin (hóa chất do tế bào T

tiết ra) gây nên một ổ viêm đặc hiệu với sự

thâm nhiễm té bào Lympho đà đại thực bào"

là cơ chế bệnh sinh của loại quá mẫn nào

a Type I b Type II

c Type III d Type IV

22 Thuốc vừa có tác dụng kháng dị ứng,

kháng viêm và ức chế miễn dịch:

a Kháng sinh b Corticoid

c Kháng Histamin d Dãn phế quản

23 Viêm da dị ứng tiếp xúc thường do:

a Trang phục hằng ngày b Đồ vật

c Bụi d Lông súc vật

24 Dị nguyên nào là dị nguyên ngoại sinh

không nhiễm trùng:

a Mạc nhà b Vi khuẩn

25 Phương pháp phát hiện phức hợp miễn

dịch là

a ELISA

b Miễn dịch huỳnh quang

c Miễn dịch phóng xạ

d PCR khuếch đại chuỗi gen

26 Trong cơ chế bệnh sinh của mày đay-phù

Quinclk có sự tham gia của Interleukin:

a 1 và 10 b 2 và 11

c 3 và 12 d 4 và 13

27 Thủ nghiệm thức ăn CHỌN CÂU SAI:

a Thức ăn phải ở dạng giả dược

b Tiến hành ở bệnh viện có sự tham gia của nhân viên y tế

c Bệnh nhân phải đang trong giai đoạn mẫn cảm

d Tiến hành qua 3 cách: Công khai, mù đơn,

mù kép

28 C ơ chế xảy ra dị ứng thuốc do:

a Quá mẫn type 1, 2

b Quá mẫn type 3, 4

c a và b đúng

d a và b sai

29 Tế bào không có tác dụng gây viêm trong bệnh hen phế quản:

a Bạch cầu đa nhân trung tính

b Bạch cầu đa nhân ái kiềm

C NK

d Đại thực bào

30 IgE đặc thù trong bệnh lý:

a Dị ứng b Nhiễm khuẩn

c Virus d Viêm niêm mạc mạn tính

Trang 10

31 Thành phần nào trong sữa bò có tính

kháng sinh gây dị ứng

a Beta Casein

b Alpha lacto albumin

c Beta lacto globulin

d Alpha Casein

32 Tr ong phưong pháp thử nghiệm mù đơn

ai là ngưòi biết thức ăn

a Nhân viên y tế b Bác sĩ

c Nguời bệnh d Người nhà

33 Phân loại xơ cứng bì CHỌN CÂU SAI:

a Thể tổn thương khu trú

b Thể tổn thương lan tỏa

c Hội chứng CREST

d Thể tổn thương nặng dễ gây tử vong

34 CREST gồm có NGOẠI TRỪ:

a Hiện tượng Reynaud

b Bệnh lý thực quản

c Lắng đọng canxi

d Co mạch

35 Tổn thương thường gặp nhất của xơ

cứng bì

a Hiện tương Reynaud b Cứng khớp

c Tổn thương thận d Tổn thương khớp

36 Lupus ban đỏ hệ thống thuộc bệnh lý

quá mẫn type 3

a Đúng b Sai

37 Lupus ban đỏ là do:

a Tia cực tím từ mặt trời

b Sự mất dung thứ bản thân

c d

38 Anti-centromere và anti-scl-70 là xét nghiệm chấn đoán xơ cứng bì

a Đúng b Sai

39 Tình trạng Hydroxyl hóa C16 của Estrogen trong lupus ban đỏ gây biểu hiện NGOẠI TRỪ:

a Làm thoái hóa nhanh các phân tử này trong

cơ thể

b Duy trì hoạt động cao của estrogen trong máu

c Kéo dài đời sống của tế bào Lympho tự phản ứng

d Quá nhiều estrogen và quá ít androgen

40 Xử trí bắt buộc trong sốc phản vệ là:

a Tiêm adrenalin

b Corticoid

c ức chế miễn dịch

d Truyền dịch nâng tổng trạng

Trang 11

41 Cơ chế "Phản ứng KN-KT xảy ra trên

màng tế bào mang kháng nguyên kéo theo sự

hoạt hóa bổ thể làm vỡ tế bào mang Kháng

nguyên" là cơ chế bệnh sinh của loại quá mẫn

a Type I b Type II

c Type III d Type IV

42 Ng ộ độc thức ăn là:

a Xảy ra do phản ứng hóa học của các chất có

trong thức ăn gây ra

b Do mầm bệnh tác động trực tiếp lên cơ thể

c Là tình trạng bất thường của cơ the trong

chuyển hóa các chất

d Tất cả đều đúng

43 Test patch và test prist là 2 test dị ứng

thức ăn

44 Mày đay cấp tính là mày đay xuất hiện <

3 tuần

45 Xét nghiệm tìm tế bào Hargraves là xét

nghiệm chẩn đoán lupus ban đò

a Đúng b Sai

46 Estrogen liên quan đến tỉ lệ nữ mắc

lupus ban đò hệ thống nhiều hơn nam giói

a Đúng b Sai

47 Sự bất thuờng nào sau đây tạo nên đặc

điểm của lupus ban đỏ hệ thống

a Nam dễ mắc bệnh hơn nữ

b Tần suất bệnh hay gặp nhiều ở nữ > 35 tuôi

c Tỉ lệ nam/nữ thường là 1:9

d Bệnh xuất hiện 100% ở giới nữ

48 Phương pháp xác định dị ứng thức ăn là:

a Thử nghiệm thức ăn

b Chế độ ăn loại trừ

c Xét nghiệm đo nồng độ kháng thể IgE

d Tất cả đều đúng

49 Các phương pháp xác định dị ứng thức

ăn NGOẠI TRỪ :

a Thử nghiệm thức ăn

b Chế độ ăn loại trừ

c Xét nghiệm IgE toàn thân

d Xét nghiệm IgE đặc hiệu

50 Trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống, tự kháng the tác động gây bệnh bằng các cơ chế sau NGOẠI TRỪ:

a Gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào

b Tạo phức họp miễn dịch lắng đọng ở tồ chức

c Gây hiệu ứng viêm và tổn thương mô, tổ chức

d Xâm nhập vào trong tế bào sống làm rối loạn chức năng

Ngày đăng: 09/02/2021, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w