Lặng lẽ mò tôm Bên cạnh sao hôm Long lanh đáy nước. Luyện từ và câu:[r]
Trang 3Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:
Ki m tra bài c : ểm tra bài cũ: ũ:
Câu 1: Tìm từ cùng nghĩa với đất nước?
LuyÖn tõ vµ c©u
Trả lời:
Từ cùng nghĩa với Đất nước là:
Tổ quốc; giang sơn; non sông
Trang 4Kiểm tra bài
Kiểm tra bài
Câu 2 Trong khổ thơ sau sự vật nào được nhân hóa?Vì
sao? Ngoài sông thím Vạc
Lặng lẽ mò tôm Bên cạnh sao hôm Long lanh đáy nước.
Luyện từ và câu:
Trả lời: Sự vật nào được nhân hóa:Vạc
Trang 5Luyện từ và cõu:
Nhõn húa-ễn tập cỏch đặt và trả lời cõu hỏi” ở đõu”
Ông trời bật lửa Chị mây vừa kéo đến Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi Xuống đi nào, m a ơi!
Bài1:Đọc bài thơ
sau
Trang 6Luyện từ và câu
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu? “ ở đâu?” ”
M a! M a xuống thật rồi ! Đất hả hê uống n ớc Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc.
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn Ơ! Ông trời bật lửa
Xem lúa vừa trổ bông.
Đỗ Xuân Thanh Bài 1: Đọc
bài thơ sau
Trang 7Ông trời bật lửa
Chị mây vừa kéo đến
Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi
Xuống đi nào, m a ơi!
M a! M a xuống thật rồi !
Đất hả hê uống n ớc
Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn
Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông.
Đỗ Xuân Thanh
Bài 2: Trong bài thơ trên, những sự vật nào đ ợc nhân hoá? Chúng đ ợc nhân hoá bằng những cách nào?
Gợi ý:
a) Các sự vật đ ợc gọi bằng gì?
b) Các sự vật đ ợc tả bằng những từ ngữ nào?
c) Trong câu Xuống đi nào, m a ơi!, tác giả nói với m a thân mật nh thế nào?
Luyện từ và câu
Bài 1: Đọc bài thơ sau
Trang 8Ông trời bật lửa
Chị mây vừa kéo đến
Trăng sao trốn cả rồi
Đất nóng lòng chờ đợi
Xuống đi nào, m a ơi!
M a! M a xuống thật rồi !
Đất hả hê uống n ớc
Ông sấm vỗ tay c ời Làm bé bừng tỉnh giấc
Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng v ờn
Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông.
Đỗ Xuân Thanh
Tên sự vật
đ ợc nhân
hoá
Cách nhân hoá
a) Các sự vật đ ợc gọi
Luyện từ và câu
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu? “ ở đâu?” ”.
Bài 1:
Bài 2:
trời
Ông bật lửa
mây
Trăng sao trốn
Đất nóng lòng chờ đợi
hả hê uống n ớc
Xuống đi nào m a ơi! Ông sấm vỗ tay c ời
Trang 9Có ba cách nhân hoá sự vật đó là:
+ Dùng từ chỉ ng ời để gọi sự vật.
+ Dùng các từ ngữ tả ng ời để tả sự vật.
+ Dùng cách nói thân mật giữa ng ời với ng ời để nói với sự vật.
Luyện từ và câu Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi
“ ở đâu?” ở đâu? ”
Bài 1:
Bài 2:
Trang 10Luyện từ và câu
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?” ở đâu?”
Bài 1:
Bài 2:
a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Th ờng Tín, tỉnh Hà Tây
ở huyện Th ờng Tín ở huyện Th ờng Tín, tỉnh Hà Tây
b) Ông học đ ợc nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ.
ở Trung Quốc trong một lần đi sứ
c) Để t ởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân lập đền
thờ ở quê h ơng ông.
Nhân dân lập đền thờ ở quê h ơng ông
Trang 11Luyện từ và câu
Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?” ở đâu?”
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4: Đọc lại bài ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi:
a) Câu chuyện kể trong bài diễn ra khi nào và ở đâu?
b) Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở đâu? c) Vì lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn tr ởng khuyên
họ về đâu?
Trang 12cñng cè
* C ¸c b íc :
*T×m sù vËt ® îc nh©n ho¸.
*X¸c dÞnh cÊu tróc c©u hái?
* §Æt c©u hái.
cñng cè
*T×m sù vËt ® îc nh©n ho¸.
*X¸c dÞnh cÊu tróc c©u hái?
* §Æt c©u hái.
Trang 13Luyện từ và câu Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu? “ ở đâu?” ”.
Kỳ đà là cha cắc ké -Là mẹ kỳ nhông
-là ông tắc kè
Đọc bài đông dao:
Trang 14Chọn A , hoặc B , hoặc C , hoặc D
Sự vật đ ợc nhân hoá là:
Câu hỏi 1:
A Kỳ đà
B Tắc kè
C Cắc ké
Trang 15Trò chơi
Xin chúc mừng tất cả các bạn!
Trang 16DÆn dß:
* N¾m ch¾c c¸c kÕt luËn rót ra tõ bµi häc.
*lµm bµi tËp ë ë VBT tiÕng viÖt 3.
DÆn dß:
*lµm bµi tËp ë ë VBT tiÕng viÖt 3.