1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

350 CÂU TRẮC NGHIỆM môn RĂNG HÀM MẶT _ Y NHA (có đáp án FULL)

35 550 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 562,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN RĂNG – HÀM – MẶT CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ THI TỐT MÔN RĂNG – HÀM – MẶT

Trang 1

Đề thi môn: Răng Hàm Mặt

Đối tượng dự thi:

Ngày thi:

1 Dấu hiệu lâm sàng của VMTB tụ cấp:

nguyên nhân

b Bệnh nhân có cảm giác đau dữ dội ở vùng

mặt cổ

c Da khối sưng đỏ căng bóng kèm nóng sốt cao

d Đau tăng lên do mủ xâm nhập vào xương ố

2 Nhiễm khuẩn răng miệng nguyên phát

thường có nguồn gốc:

và ớ mô nha chu

b Viêm xoang hàm cấp rồi lan ra mô tế bào các

vùng lân cận

c Viêm tủy xương hàm ảnh hưởng mô quanh

răng, niêm mạc miệng

d Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang và cả mô

b Các u nhọt ngoài mặt bội nhiễm nấm

c Viêm nha chu trên phụ nữ mang thai

d Các tổn thương vùng chóp do tủy thối

5 Sự lan tỏa của VMTB tùy thuộc vào

b Chất lượng niêm mạc phủ

c Độ dày rắn chắc của màng xương

d Số lượng chân của răng nguyên nhân

6 Virus nào gây tổn thương dọc theo nhánh dây thần kinh

a Herpes simplex b Coxsackie

c Virus varicella d Herpes Zoster

1

350 CÂU TR ẮC NGHIỆM RĂNG HÀM MẶT _ Y – NHA (CÓ ĐÁP ÁN FULL)

Trang 2

7 Lo ại viêm nào gây hoại tử rộng lớn, có thể

c Xáo trộn hormone d Stress tâm lý

9 Dạng lâm sàng của áp to’ nào thường gặp:

11 Rát miệng ở bệnh nhân mang hàm giả

thường biếu hiện của nhiễm nấm dạng

a Dạng màng giả b Ban đỏ

c Lưỡi bản đồ d Viêm lưỡi hình thoi

12 Ung thư miệng

b Tỷ lệ bệnh viện nay là nam > nữ

c > 90% bệnh nhân ớ lứa tuổi 50

d Vị trí tổn thương thường gặp là 2/3 trước lưỡi

13 Tầm quan trọng của ung thư miệng hàm mặt là

a Tổn thương ở xoang miệng khó phát hiện

b Gây di căn hạch xa vùng hàm mặt

d Để lại nhiều di chứng chức năng thẩm mỹ

14 Tổn thương tiền ung thư miệng

a Hồng sản chỉ là loạn sản nhẹ hay vừa chiếm 20%

b Bạch sản có nguy cơ cao gấp 5-7 lần các dạng khác

năng hóa ác cao

d Xơ hóa dưới niêm mạc tỷ lệ hóa ác 10%

15 Chẩn đoán ung thư miệng

a Dựa vào dấu chứng lâm sàng

b Kết quả giải phẫu bệnh

c Kết quả xquang, siêu âm

và cận lâm sàng

2

Trang 3

16 Những điều lưu ý khi chăm sóc bệnh

nhân răng hàm mặt

điều trị trước đó hay chưa

b Phân loại bệnh nhân dựa trên mức độ bệnh để

chuyển tuyến

c Mối liên quan giữa bệnh răng miệng và bệnh

toàn thân để cách ly bệnh

d Hỏi tiền sử bệnh đế phát hiện nhiễm HIV,

viêm gan siêu vi trước khi test

17 Chăm sóc bệnh nhân răng hàm mặt

a Chải răng cho bệnh nhân đế không chạm đến

tổn thương

muối pha loãng

c Neu có khích hàm thì hướng dẫn bệnh nhân

b Nâng cao thê trạng: dinh dưỡng, vitamin

d Tất cả các công việc trên

19 Giúp ổn định tâm lý cho bệnh nhân bằng

cách

a Tư vấn thân nhân mang máy nghe nhạc, điện thoại di động cài đặt wifi

giúp bênh nhân yên tâm

c Luôn cho thuốc an thần, ngủ để phục hồi sức khỏe tốt

d Duy trì bầu không khí cời mở, vui tươi để bệnh nhân quên lo âu

c Răng cối 2 d Răng cối nhỏ

23 Răng vĩnh viễn đầu ticn đưọc mọc ỏ' lứa tuổi

a 4 tuổi b 5 tuổi

3

Trang 4

24 Bộ răng sữa mọc hoàn chỉnh khi trẻ

a Răng cối nhỏ thứ nhất hàm trên bên trái

b Răng cối nhỏ thứ hai hàm trên bên phải

d Răng cối lớn thứ hai hàm dưới bên trái

27 Đọc tên răng 25

a Răng cối nhó thứ nhất hàm dưới bên phái

c Răng cối lớn thứ nhất hàm trên bên phải

d Răng cối nhỏ thứ hai hàm dưới bên trái

28 Răng cối sữa thứ nhất hàm trên bên trái

là răng có ký hiệu

a 14 b 34 c 54 d 64

29 Điều kiện để sâu răng phát triển

c Chất bột đường d Răng có mảng bám

30 Biến chứng của sâu răng là do

c Viêm tủy d Tủy hoại tử

31 Phưong pháp phòng ngừa sâu răng tốt

và ít tốn kém là

a Nhai kẹ cao su Xylitol

b Sử dụng chi tơ nha khoa

d Trám bít hố rãnh

32 Thành phần của mô nha chu

a Men - ngà - tủy - nướu răng

b Tủy - nướu răng - xê măng răng - men

c Dây chằng nha chu - men - nướu răng - xương ô

răng - xương ô

33 Dấu chứng lâm sàng của viêm nướu

b Răng lung lay do vôi nhiều

c Tiêu xương ô theo chiều dọc

d Túi nha chu sâu

Trang 5

38 Nguyên tắc điều trị viêm do virus miệng

a Thuốc kháng virus đường toàn thân

40 Bệnh nhân chấn thuơng hàm mặt xanh tái, rét run, huyết áp tụt có thế là dấu hiệu của:

a Nghẽn đường hô hấp b Đau nhiều c Dấu hiệu sọ não d Shock do mất máu

41 Bệnh nhân chấn thuơng hàm mặt tím tái, co giật, khó thỏ' là dấu hiệu của:

c Dấu hiệu sọ não d Shock do mất máu

42 Chăm sóc răng miệng ban đầu là công việc của

b Phòng khám đa khoa khu vực

Trang 6

44 Đề phòng bệnh sâu răng

b Giảm loại thức ăn nhiều chất béo

c Tăng thức ăn có nhiều chất xơ

d Xúc miệng thuờng xuyên với nuớc muối

45 Nội dung hoạt động chăm sóc răng miệng ban đầu ở trường học

b Súc miệng với NaF

Trang 7

Đề thi môn Răng Hàm Mặt

Đối tượng dự thi:

Ngày thi:

1 Bộ răng người

a Gồm 2 hệ răng sữa và vĩnh viễn

b Có ý nghĩa lâm sàng quan trọng

c Đe thực hiện chức năng nhai

2 Bộ răng sữa là bộ răng tạm thời và mọc

3 Bộ răng vĩnh viễn gồm các răng

7 Mô răng bao phủ chân răng

8 Tỷ lệ sâu răng lứa tuổi 11 -12 ơ cần Thơ năm 2008 là:

c 61-65% d >65%đ

9 Đau nhức răng về đêm thường là triệu chứng của:

a Sâu men b Sâu ngà

1

Trang 8

10 Triệu chứng lâm sàng thường gặp của

viêm nướu

a Nướu lở loét chảy nướu- hơi thở hôi

b Hoại tử nướu tróc thành từng mảng

d Chảy máu, mủ ở nướu gây đau

11 Triệu chứng lâm sàng của viêm nha chu

a Răng lung lay b Túi nha chu

c Tiêu xương ố d Mất bám dính

12 Triệu chứng lâm sàng của viêm mô tế bào

khu trú do chết tủy răng 14 có khối sưng

b Sờ nóng, màu đỏ gây đau nhức cả vùng má

trên

c Lấp rãnh mũi má, đau vùng xoang hàm

d Da phủ bên ngoài căng bóng màu hông đò,

nóng

13 Dấu chứng của nhiễm herpes nguyên

phát ỏ’ trẻ

a Viêm mô tế bào

b Viêm nướu tróc vảy

c Viêm hầu họng cấp

14 Bệnh nha chu có

a Tính chất khu trú và hoàn nguyên

c Liên quan miễn dịch đặc hiệu

d Vai trò vi khuân là chủ yếu

15 Bệnh lý nào sau đây tủy răng có thổ sống hoặc chết

a Ư hạt quanh chóp b Nang chân răng

16 Dấu Kolipx là biểu hiện bệnh

a Thủy đậu b Quai bị

c Vi khuân tấn công lên bề mặt răng

2

Trang 9

21 Sơ đồ keyes, các yếu tố gây sâu răng

không bao gồm yếu tố

c Thời gian d Vi khuân

22 yếu tố sau không liên quan đến gây sâu

răng

a Streptococcus Mutans b Đường Xylitol c Be

mặt răng nhạy cảm d Flour sử dụng

23 Vai trò của nước bọt trong bệnh sâu răng

a Chải rửa cơ học làm mòn bề mặt răng

b Tăng tiết acid

c Chứa nhiều vi khuân

24 Mức độ sâu răng sau đây sẽ không gây

triệu chứng cho bệnh nhân

c Sâu tủy d Sâu chân răng

25 Điều trị bệnh sâu răng

b Sử dụng các thuốc bôi và nước súc miệng

c Uống thuốc giảm đau

d Ket hợp nhiều yếu tố liên quan

26 Dự phòng sâu răng hữu hiệu nhất

a Ngậm dung dịch Fluor

c Ngậm gel fluor

d Sử dụng chỉ tơ nha khoa có íluor

27 Áp tơ nào chiếm tỷ lệ cao nhất

c Giống herpes d Trung bình

28 Triệu chứng lâm sàng do nhiễm nấm vùng miệng

a Đau rát miệng b Cảm giác nóng bỏng

c Lưỡi khô nứt nẻ d Khô miệng

29 Viêm nhiễm răng miệng nào cod tình trạng nhiễm độc toàn thân

a Viêm lưỡi hình thoi giữa

c Viêm xương hàm

d Viêm nướu hoại tử

30 Điều trị nha chu thường áp dụng nhất ỏ’ gia đoạn đầu là

a Nạo túi nha chu b Xử lý mặt gốc răng

31 Đặc điếm gãy xương hàm trên

a Lâu lành do ít mạch máu nuôi dưỡng

b Di lệch nhiều do sự co kéo các cơ

d Để lại các di chứng tê, dị cảm đau nhức

3

Trang 10

32 Dấu hiều nào sau đây đặc hiệu cho gãy

Lefort I

a Sai khớp cắn b Há miệng hạn chế

c Đeo kính đen d Di động hàm giả

33 Đưò'ng gãy nào sau đây sát vói nền sọ

a Lefort I b Lefort II

c Lefort III d Lefort VI

34 Điều trị gãy xương phải được tiến hành

a Ngay sau khi bị chấn thương

b Trước 7 ngày sau chấn thương

c Trước 15 ngày sau chấn thương

35 Trong cấp cứu chấn thương vùng hàm

mặt, vấn đề nào sau đây là ưu tiên số 1:

a Cầm máu b Khai thông đường thở

c Chống shock d cố định xương

36 Ớ Việt Nam loại gãy nào thường chiếm tỷ

lệ cao trong gãy xương hàm dưới

38 vết thương xây sát là vết thương gây

a Tụ máu dưới da b Chợt lớp da nông

c Rách lớp da nông d Đứt mạch máu

39 Khâu vết thương rách da vùng hàm mặt vói

d Chỉ rửa sạch vết thương, không cắt lọc

Trang 11

43 Theo các quan niệm hiện nay sâu răng là

bệnh do mất cân bằng giữa

a Các yểu tố trong thành phần nước bọt

b Các vi khuân gram dương và âm

d Thành phần chất khoáng trong mô răng và

môi trường miệng

44 Nồng độ pH trong mảng bám phụ thuộc

vào

a Thành phần chất khoáng trong nước bọt

c Chế độ ăn nhiều chất xơ

d Nồng độ fluor trong men răng

45 Vi khuẩn gây sâu răng bằng cách

b Tạo độc tố xâm nhập làm mềm men răng

c Lấy thức ăn từ mô răng gây hiện tượng rồng

men

d Tạo điều kiện cho các thức ăn nhiều acid phá

hủy mô răng

c Vi khuẩn tấn công lên bề mặt răng

d Vi khuẩn liên kết với đường

48 So' đồ keyes, các yếu tố gây sâu răng không bao gồm yếu tố

c Thời gian d Vi khuẩn

49 Yếu tố sau không liên quan đến gây sâu răng

a Streptococcus mutans b Đường xylitol

c Be mặt răng nhạy cảm d Fluor sử dụng

50 Vai trò của nước bọt trong bệnh sâu răng:

a Chải rửa cơ học làm mòn bề mặt răng

b Tăng tiết acid

c Chứa nhiều vi khuân

51 Mức độ sâu răng sau đây sẽ không gây triệu chứng cho bệnh nhân

c Sâu tủy d Sâu chân răng

52 Điều trị bệnh sâu răng

b Sử dụng các thuốc bôi và nước súc miệng

c Uống thuốc giảm đau

d Ket hợp nhiều yếu tố liên quan

5

Trang 12

53 Dự phòng sâu răng hữu hiệu nhất

a Ngậm dung dịch Fluor

c Ngậm gel fluor

d Sử dụng chỉ tơ nha khoa có fluor

54 Yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan

trọng trong ung thư miệng - hàm mặt

b Ăn thiếu chất xơ

c Ăn nóng quá hoặc lạnh quá

d Nhiều tổn thương sâu răng

55 Tổn thương nào sau đây có thể là tổn

thương tiền ung thư:

57 Be mặt men răng là noi vi khuẩn tấn công

và thâm nhập sớm nhất của bệnh sâu răng

58 Nguy CO’ ung thư miệng trên bệnh nhân

có thói quen vùa hút thuốc vừa uống rượu tăng 5-10 lần

59 Một trong những biện pháp tại chỗ đểphòng ngừa ung thư là sửa chữa những phục hình không đạt, loại bỏ gai xương, múi răng bén nhọn, làm sạch môi trường miệng

Trang 13

Đề thi môn: Răng Hàm Mặt

Đối tượng dự thi: Y Ngày thi:

1 Bộ răng là

a Giai đoạn đầu của quá trình tiêu hóa

b Có ý nghĩa lâm sàng quan trọng

c Đe thực hiện chức năng nhai

d Thành phần cơ bản của hệ thống nhai

2 Trong quá trình phát triển, ở người trải

a 2 cửa - 1 nanh - 2 cối

b 3 cửa - 1 nanh - 1 cối

c 2 cửa - 2 nanh - 1 cối

d 1 cửa - 1 nanh - 3 cối

5 Bộ răng vĩnh viễn gồm các răng

a 8 răng cửa - 4 răng nanh - 8 răng cối nhỏ - 12 răng cối lớn

b 6 răng cửa - 4 răng nanh - 6 răng cối nhỏ - 14 răng cối lớn

c 8 răng cửa - 4 răng nanh - 4 răng cối nhỏ - 16 răng cối lớn

d 6 răng cửa - 6 răng nanh - 6 răng cối nhò - 12 răng cối lớn

6 Răng cối lớn thứ nhất hàm dưới bên trái

Trang 14

11 Từ nào chỉ mối liên hệ giữa các thành

phần của hệ thống nhai là

c Khớp thái dương hàm d Hệ thống cơ

12 Lứa tuổi có hệ răng hỗn họp là

14 Sâu răng là sự kết họp của các yếu tố

a Răng - vi khuẩn - bột đường - chất béo

b Vi khuẩn - bột đường - mất khoáng - thời

gian

c Vật chủ - răng - thức ăn - vi khuẩn

d Vật chủ - vi khuân - bột đường - thời gian

15 Sâu răng nào gây biến chứng vùng chóp

a Sâu men b Sâu ngà

c Viêm tủy d Tủy thối

16 Đau nhức răng về đêm thường là triệu

chứng của

a Sâu men b Sâu ngà

c Viêm tủy d Tủy thối

17 Phòng bệnh sâu răng hiệu quả nhất là

a Chải răng đúng cách, đúng thời điểm với kem

có flour

b Sử dụng chi tơ nha khoa

c Dùng nước súc miệng có Chlorhexidine

a Xê măng b Xương 0 răng

c Dây chằng nha chu

d Nướu dính và nướu rời

2

Trang 15

21 Thành phần nào giúp giữ chặt răng và

còn có khả năng thích nghi, sữa chữa

a Xê măng

b Xương 0 răng

c Dây chằng nha chu

d Nướu dính và nướu rời

22 Các yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu

a Tỉ lệ bệnh ở nông thôn và thành thị tương

23 Tình trạng đặt biệt của nữ gây u hạt có

mủ, u nư<ýu và viêm nưóu

a Uống thuốc ngừa thai b Tuoi dậy thì

c Phụ nữ mang thai d Kinh nguyệt

24 Bệnh nha chu

a Có tính chất khu trú và hoàn nguyên

b Có tác động đến sức khỏe toàn thân

c Có liên quan miễn dịch đặc hiệu

d Vai trò vi khuẩn là chủ yếu

25 Triệu chứng lâm sàng của viêm nướu

a Nướu lở loét b Hoại tử nướu

c ổ mủ nha chu d chảy máu nướu

26 Triệu chúng lâm sàng của viêm nha chu

a Răng lung lay b Tiêu xương ô

c Mất bám dính d Túi nha chu

27 Điều trị nha chu thường áp dụng nhất ỏ’ giai đoạn đầu là

a Nạo túi nha chu b Xử lý mặt gốc răng

c Lấy vôi răng d Phẫu thuật tạo vạt

28 Theo phân loại 1999 một số bệnh nha chu kết họp bệnh tổng quát nhu bệnh

a Tiểu đường b Nội tiết

c Di truyền d Hô hấp

29 Nguyên nhân thưòng gặp của viêm mô tế bào

a Các tai biến mọc răng sữa cũng như vĩnh viễn

b Các u nhọt ngoài mặt bội nhiễm nấm

c Viêm nha chu trên phụ nữ mang thai

d Các tổn thương vùng chóp do tủy thối

30 Vi khuẩn gây bệnh vùng răng miệng

a Xoắn khuấn Gram +

a Ư hạt b Nang chân răng

c Viêm khớp răng d Áp xe xương ô

3

Trang 16

32 Viêm nhiễm răng miệng nào có tình

trạng nhiễm độc toàn thân

a Viêm lưỡi hình thoi giữa

b Viêm mô tế bào lan tóa

c Viêm xương hàm

d Viêm nướu hoại tử

33 Bệnh nào gây tổn thuơng trong miệng

gioongd Herpes nhưng ít đau hon

a Thủy đậu b Quai bị

34 Dấu Koplipx là biểu hiện bệnh

a Thủy đậu b Quai bị

35 Bệnh nhiễm virus nào gây đau nhiều ở

răng giống viêm tủy

a Thủy đậu b Quai bị

36 Tổn thương dạng ban, sần do virus nào

gây ra mọc cùng lúc

a Herpes typ 1 b Herpes typ 2

c Herpes Zoster d Coxsackie

37 Viêm mô tế bào tụ cấp gây đau nhức

xoang hàm và sưng lấp đầy rãnh mũi má do

răng nguyên nhân là:

a Các răng trước trên b Răng cửa trên

c Răng nanh trên d cối nhỏ trên

38 Viêm miệng áp to'

a Liên quan đến miễn dịch trực tiếp tế bào

b Lympho T, đại thực bào phóng thích TNF

c Phản ứng viêm do tác động trên tế bào mô bì

d Hóa ứng đọng ở bạch cầu đa nhân kiềm

a Viêm nướu miệng cấp

b Tồn thương là vết loét ở môi

c Viêm hầu họng

d Mụn nước ở niêm mạc miệng

42 Yếu tố nguy cơ thường gặp do nhiễm nấm Candida vùng miệng

a Suy dinh dưỡng

b Do thuốc điều trị trị thân

c mang hàm giả tháo lắp

d mang hàm giả cố định

4

Trang 17

43 Triệu chứng lâm sàng do nhiễm nấm

vùng miệng

a Đau rát miệng b Cám giác nóng bỏng c Lưỡi

khô nứt né d Khô miệng

44 Dạng nhiễm nấm nào thường gặp ở trẻ

d Tương quan răng - răng ở trạng thái tĩnh

47 Ưng thư miệng hàm mặt

a Ngày càng phổ biến, tăng dần theo tuổi chiếm

tỷ lệ 5% trong các loại K

b Điều trị thật sự khó khăn, đế lại nhiều di

chứng về chức năng thấm mỹ

c Đã có nhiều nô lực cải tiến phương pháp điều

trị nên tiên lượng bệnh

d Sinh thiết hay chuyên tuyến điều trị cao khi

có tổn thương rõ ràng

48 Tỷ lệ bệnh K miệng

a Giới: nam và nữ tương đương 5%

b Tuổi: 90% bệnh nhân có K miệng >40 tuổi

c Địa lý: ung thư miệng đứng hàng thứ 6

d Giải phẫu bệnh: > 90% là K tế bào đáy

49 >40% tổn thương ung thư miệng là ở

a Môi b Bờ lưỡi

c Khẩu cái d Sàn miệng

50 Tỷ lệ ung thư miệng cao nhất ỏ’ bệnh nhân có thoỉd quen nào sau đây

a Hút thuốc lá b uống rượu

c Ăn trầu d Thực phẩm có màu

51 Yếu tố nguy CO’ gây đột biến gen để cho ung thư phát triển

c Thâm nhiễm d Mụn cơm

53 Tổn thương nào sau đây nên nghi ngờ

a Mảng màu đen phát triển nhanh

b Mảng màu trắng hay đỏ

c vết loét sùi có bò’ gồ

5

Ngày đăng: 09/02/2021, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w