Sử dụng tính chất cơ bản của phân số hoặc định nghĩa hai phân số bằng nhau... Dạng 2: Nhận biết các cặp phân số bằng nhau?[r]
Trang 1TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
RÚT GỌN PHÂN SỐ
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
Tính chất 1: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
a a m
b b m
với m;m0
Tính chất 2: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của tử và mẫu thì ta được một phân số bằng phân số đã cho
: :
a a n
b b n với n ƯCa b,
Chú ý: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số mà người ta gọi là số hữu tỉ
II RÚT GỌN PHÂN SỐ
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và 1 ) của chúng
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
Khi rút gọn một phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến phân số tối giản
B MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Điền số thích hợp vào ô trống
Sử dụng tính chất cơ bản của phân số hoặc định nghĩa hai phân số bằng nhau
Ví dụ 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
1 1 4
2 2 4
5
5
3 3 5
;
c)
12 12 : 6
18 18 : 6
0 1
2
10
Hướng dẫn
1 1 4
2 2 4
4
5
3
5
5
;
Trang 2c) 3
12 12 : 6
1
2
8 18 : 6
1
5
1
2 10
Dạng 2: Nhận biết các cặp phân số bằng nhau
Cách 1: Dùng định nghĩa hai phân số bằng nhau
Cách 2: Dùng tính chất cơ bản của phân số
Ví dụ 2 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?
a
và
và
và
và
Hướng dẫn
3 9
vì 1.9 3 3
vì 5 8 4 10
3 33
7 77
vì 3 77 7.33
44 88
33 66
vì 44 66 33 88
Dạng 3: Nhận biết phân số tối giản
Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và 1
Ví dụ 3 Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:
1
5 ;
4 10
;
6 8
;
11 14
;
15 22
;
30
50
Hướng dẫn:
Phân số tối giản trong các phân số
1
5 ;
4 10
;
6 8
;
11 14
;
15 22
;
30
50 là
1 11 15
5 14 22
Dạng 4: Rút gọn phân số
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung (khác 1 và 1
) của chúng
Lưu ý: Muốn rút gọn một lần được phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu số của phân số
đó cho ƯCLN của chúng
Ví dụ 4 Rút gọn các phân số sau:
Trang 3a)
2
27 540
42 72
Hướng dẫn
a)
2 2 : 2 1
88 : 24.
b)
27 : 27
540 540 : 27 20
c)
42 42 : 6 7
72 72 : 6 12
Ví dụ 3 Rút gọn:
a)
( 3) 11
11 5
( 24) ( 9)
27 ( 14)
5 7 7 9
7 2 6 7
Hướng dẫn
a)
3 11 3 1 3
b)
24 9 8 3 1 9 8 4.2 4
c)
7 5 9 7 4
7.2 6.7 7 2 6 7.8 2
C LUYỆN TẬP
Bài 1 Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
1 1.( 2)
3 3 ( 2)
2 ( 2).5
7 7.5
;
c)
10 ( 10) : 5
15 15 : 5
20 :
30 30 :
;
e)
5 30
24
16
1
4
Bài 2 Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?
Trang 4a
và
và
3 10
và
5 50
và
6 60
Bài 3 Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây:
30 1 2 10 3 3
; ; ; ; ;
50 9 18 90 27 5
Bài 4 Chỉ ra các phân số tối giản trong các phân số sau:
1
7 ;
15 25
;
19 10
;
14 15
;
10 14
;
24 44
Bài 5 Rút gọn các phân số sau:
a)
3
20
12 56
6060 9090
Bài 6 Rút gọn:
a)
( 7) 9
14 9
( 14) 15
21 ( 10)
25 7 25
12 15
27
11 3 5 3
Bài 7 Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng phân số nào trong các phân số còn lại.
a)
2
3
;
1
4
;
12
18
;
1
3 ;
11 44
;
5 20
;
4 6
b)
2
3
;
4
6
;
12 18
;
5 25
;
16 24