Câu 47: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?[r]
Trang 1BÀI 26 HỌC THUYẾT TIỀN HÓA TỔNG HỢP HIỆN ĐẠI
Câu 1: Quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến
A không gây hại cho quần thể
B làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định
C làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống
D làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể
Câu 2: Nhân tố qui định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là
A quá trình chọn lọc tự nhiên B cơ chế cách ly
Câu 3: Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá là
A quá trình chọn lọc tự nhiên B quá trình đột biến
C quá trình giao phối D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 4: Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là mặt chủ
yếu của
A quá trình chọn lọc tự nhiên B quá trình giao phối
Câu 5: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức
sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ
A quần xã và hệ sinh thái B phân tử và tế bào
Câu 6: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo
một hướng xác định là
nhiên
Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là
A giao phối B chọn lọc tự nhiên C các cơ chế cách li D đột biến Câu 8: Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
A Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
C Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
D Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?
A Chọn lọc quần thể diễn ra trước, chọn lọc cá thể diễn ra sau
B Chọn lọc cá thể diễn ra trước, chọn lọc quần thể diễn ra sau
C Chọn lọc cá thể và chọn lọc quần thể diễn ra đồng thời
D Chọn lọc chỉ diễn ra ở cấp độ quần thể mà không diễn ra ở cấp độ cá thể.
Câu 10: Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là
A đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B đột biến gen
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về vai trò của giao phối đối với quá trình tiến hoá?
A Giao phối tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá
B Giao phối phát tán đột biến trong quần thể
C Giao phối tạo alen mới trong quần thể
D Giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.
Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo
một hướng xác định là
Trang 2A cách li B chọn lọc tự nhiên C đột biến D giao phối Câu 13: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
A Giao phối B Cách li di truyền C Chọn lọc tự nhiên D Đột biến Câu 14: Nhân tố làm phát tán các đột biến trong quần thể giao phối là
C yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền) D chọn lọc tự nhiên.
Câu 15: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A làm xuất hiện các biến dị tổ hợp
B làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C phân hoá các nhóm tuổi khác nhau trong quần thể
D phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
Câu 16: Nhân tố không làm thay đổi tần số alen trong quần thể giao phối là
A di nhập gen (du nhập gen) B đột biến
C yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền) D giao phối ngẫu nhiên.
Câu 17: Đối với quá trình tiến hoá, đột biến gen có vai trò
A tạo ra các alen mới
B định hướng quá trình tiến hoá
C phát tán đột biến trong quần thể
D cùng với chọn lọc tự nhiên làm tăng tần số các alen trội có hại trong quần thể.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?
A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở cấp độ cá thể, không tác động ở cấp độ quần thể
B Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên từng gen riêng rẽ, không tác động tới toàn bộ kiểu gen
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp đến kiểu gen và alen của các cá thể trong quần thể
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình của các cá thể trong quần thể.
Câu 19: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
A nòi địa lí B nòi sinh học C quần thể D nòi sinh thái Câu 20: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
B cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể
C là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
D là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
Câu 21: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp
A nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
C các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
D các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp
Câu 22: Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần
thể Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
A triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn
B khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội
C không triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội
D khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội
Câu 23: Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là
Trang 3Câu 24: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể giao phối là
A các yếu tố ngẫu nhiên B di – nhập gen
Câu 25: Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là
Câu 26: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể giao phối là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp
chọn lọc chống lại alen trội
B Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả
khi ở trạng thái dị hợp
C Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau
một thế hệ
D Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
Câu 28: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?
A Giao phối ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của
sinh vật?
A Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể
B Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật
C Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
D Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại
alen có lợi
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?
A Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn
lọc chống lại alen trội
B Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi
C Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể
D Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể
sinh vật lưỡng bội
Câu 31: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
B sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn
C phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
D củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại
Câu 32: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành
loài mới
B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá
trình tiến hóa
C Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
Trang 4D Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
Câu 33: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2
và thụ phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về
Câu 34: Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền
(2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là
Câu 35: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật
B làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể
C phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định Câu 36: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A không làm thay đổi tần số các alen của quần thể
B làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định
C luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
D luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử
Câu 37: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen có hại ra
khỏi quần thể khi
A chọn lọc chống lại alen trội B chọn lọc chống lại thể đồng hợp lặn
C chọn lọc chống lại thể dị hợp D chọn lọc chống lại alen lặn
Câu 38: Giả sử tần số tương đối của các alen ở một quần thể là 0,5A : 0,5a đột ngột biến đổi
thành 0,7A : 0,3a Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên?
A Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối
B Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi alen A thành alen a
C Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể
D Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới
Câu 39: Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên
(2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Đột biến
(6) Di – nhập gen
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là
A (1), (3), (4), (5) B (2), (4), (5), (6) C (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (4),
(5)
Câu 40: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh
vật?
A Giao phối không ngẫu nhiên và di – nhập gen
Trang 5B Đột biến và chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
D Đột biến và di – nhập gen.
Câu 41: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa là
Câu 42: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến
hóa là
A đột biến nhiễm sắc thể B đột biến gen
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện
B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các
đơn vị phân loại trên loài
C Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới
tác động của các nhân tố tiến hóa
D Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
Câu 44: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là
Câu 45: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cung cấp cho chọn
lọc tự nhiên là
C đột biến nhiễm sắc thể D biến dị tổ hợp.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A Tiến hoá nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối
ngắn
B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình
thành các nhóm phân loại trên loài
C Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến
sự hình thành loài mới
D Tiến hoá nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm.
Câu 47: Nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành
phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử và giảm dần tỉ lệ dị hợp tử?
A Di – nhập gen B Chọn lọc tự nhiên C Đột biến D Giao phối
gần
Câu 48: Cho các nhân tố sau:
(1) Giao phối không ngẫu nhiên
(2) Chọn lọc tự nhiên
(3) Đột biến gen
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (4) Câu 49: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể
B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen
Trang 6C Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần
thể
D Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể
Câu 50: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen
và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới
B Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
C Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện
cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
D Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng
dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
Câu 51: Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì alen đó
A được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến
B không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình
C có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối
D bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết
Câu 52: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của
các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số
alen của quần thể theo hướng xác định
C Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu
hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần
thể
Câu 53: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hoá như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định (2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hoá
(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm
Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là
A (1) và (4) B (2) và (5) C (1) và (3) D (3) và (4) Câu 54: Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen
có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
A giao phối không ngẫu nhiên B chọn lọc tự nhiên
Câu 55: Vốn gen của quần thể giao phối có thể được làm phong phú thêm do
A chọn lọc tự nhiên đào thải những kiểu hình có hại ra khỏi quần thể
B các cá thể nhập cư mang đến quần thể những alen mới
C thiên tai làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể
D sự giao phối của các cá thể có cùng huyết thống hoặc giao phối có chọn lọc
Câu 56: Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi
thành 0,8A và 0,2a Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?
Trang 7A Đột biến B Chọn lọc tự nhiên.
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 57: Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến
(2) Giao phối ngẫu nhiên
(3) Chọn lọc tự nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3) Câu 58: Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng
sinh sản cao hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho
A tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alen lặn ngày càng tăng.
B tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ.
C tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm.
D tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ.
Câu 59: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hóa?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Đột biến C Di – nhập gen D Chọn lọc tự
nhiên
Câu 60: Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến
(2) Chọn lọc tự nhiên
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên
(4) Giao phối ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là
Câu 61: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của
các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần
thể
C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
D Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số
alen theo một hướng xác định
Câu 62: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
Câu 63: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động
của nhân tố nào sau đây?
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối ngẫu nhiên
Câu 64: Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho
vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 8Câu 65: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi
quần thể và một alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?
C Giao phối không ngẫu nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 66: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
Câu 67: Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh
vật theo một hướng xác định?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Di – nhập gen
Câu 68: Nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của
quần thể sinh vật một cách đột ngột?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 69: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A làm thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định
B cung cấp nguồn biến dị sơ cấp (các alen đột biến) cho quá trình tiến hoá
C tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi
tần số alen của quần thể
D tác động gián tiếp lên kiểu hình và trực tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể
Câu 70: Đặc điểm chung của nhân tố đột biến và di – nhập gen là
A không làm thay đổi tần số alen của quần thể.
B có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể.
C làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.
D luôn làm tăng tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể.