1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Nội dung ôn tập trực tuyến môn Toán - Khối lớp 2 (Đề số 13)

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 373,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ 13

PHẦN 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1/ Số liền sau số 89 là :

a 88 b 90 c 99

2/ Kết quả của phép tính 3 + 9 – 5 là:

a 6 b 7 c 8

3/ Hiệu của 100 – 60 là:

a 40 b 30 c 20

4/ Tích của 4 và 3 là:

a 12 b 14 c 16

5/ 5 giờ chiều còn gọi là:

a 5 giờ b 15 giờ c 17 giờ

6/ 5 x 3 được viết thành tổng là:

a 5 + 3 b 5 + 5 + 5 c 3 + 3 + 3 + 3 + 3

PHẦN 2:

1/ Tính nhẩm:

2 x 3 = …… 5 x 9 = ……

3 x 7 = …… 4 x 8 = ……

4 x 6 = …… 3 x 2 = ……

5 x 5 = …… 2 x 4 = ……

2/ Nối đồng hồ ứng với cách đọc của nó:

Trang 2

3/ Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

a 78 + 6 …… 94 – 7 c 8 + 2 + 5 …… 15

b 65 – 21 …… 48 d 15 – 5 – 2 …… 9 + 2

4/ Tính:

a 3 x 6 + 5 = ……… b 5 x 5 – 10 = ………

= ……… = ………

5/ Đặt tính rồi tính :

48 + 48 71 – 25 100 – 22 44 + 55

6/ Tìm x:

7/ Chị cao 15dm, em thấp hơn chị 6dm Hỏi em cao bao nhiêu đề-xi-mét?

Bài giải

a/ x + 17 = 47 b/ 60 - x = 20

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – LỚP HAI

ĐỀ 13

Nội dung cần đạt

Phần 1:

1/ b 2/ b 3/ a 4/ a 5/ c 6/ b

Phần 2

Câu 1: Tính nhẩm:

2 x 3 = 6 5 x 9 = 45

3 x 7 = 21 4 x 8 = 32

4 x 6 = 24 3 x 2 = 6

5 x 5 = 25 2 x 4 = 8

Câu 2: Nối đồng hồ ứng với cách đọc của nó:

Câu 3: Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm:

a 78 + 6 < 94 – 7 c 8 + 2 + 5 = 15

b 65 – 21 < 48 d 15 – 5 – 2 < 9 + 2

Câu 4: Tính:

a 3 x 6 + 5 = 18 + 5 b 5 x 5 – 10 = 25 – 10

= 23 = 15

Câu 5 :

48 71 100 44

96 46 078 99

Câu 6 :

a) x + 17 = 47 b) 60 – x = 20

x = 47 – 17 x = 60 – 20

x = 30 x = 40

Câu 7: Bài giải

Chiều cao của em là:

15 – 6 = 9 (dm) Đáp số : 9dm

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w