- Học sinh nhìn hình, đọc câu và sử dụng các từ trong khung để điền vào chỗ trốngh. Where’s.[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH KHỐI 2 - TUẦN 27
UNIT 10: A new friend!
Lesson 1-2
* LESSON 1:
I VOCABULARY: Từ vựng
1 Listen, point, and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm.
2 Listen and chant: Học sinh nghe và hát theo video
II STORY: Câu truyện
Listen and read: Học sinh nghe và đọc bài theo video.
Trang 2Tạm dịch:
1 A Tôi có một người bạn mới Nhìn này,
đây là Alice với gấu teddy của cậu ấy
B Cậu ấy có mái tóc xoăn
2 A Đúng vậy Và cậu ấy có đôi mắt
xanh
B Bạn mới của tôi là Adam Cậu ấy
cũng có mái tóc xoăn Nhưng cậu ấy
không có mắt xanh
3 A Nhìn qua đó Đó là Adam
B Cậu ấy với Alice
4 A Các bạn là bạn bè phải không?
B Chúng tớ là anh trai và em gái C.Chúng tớ là họ hàng Và bây giờ tất
cả chúng ta là bạn bè
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
1 Copy:
Học sinh tập chép và học thuộc các từ vựng:
- long: dài
Ví dụ: long long _ long _ long
- short: ngắn
- black: đen
2
Trang 3- curly: xoăn
- straight: thẳng
2 Look at the picture and the letters Write the words.
Học sinh nhìn hình và sắp xếp các chữ cái tạo thành từ phù hợp
black
3
Trang 4* LESSON 2:
I LISTEN TO THE STORY AND REPEAT:
Học sinh nghe lại câu truyện trong video ở bài 1 và lặp lại
II GRAMMAR: Ngữ pháp
- Học sinh nghe, chỉ vào câu và lặp lại theo video:
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
1 Copy: Học sinh tập chép và học thuộc các cấu trúc:
- He has short hair ( Anh ta có mái tóc ngắn )
Ví dụ: He has short hair. He has short hair. _ _ _ _ _
- He doesn’t have straight hair ( Anh ta không có mái tóc thẳng.)
_ _ _ 4 _
Trang 5- She has blue eyes (Cô ta có đôi mắt màu xanh dương.)
_ _ _ _
- She doesn’t have brown eyes (Cô ta không có đôi mắt màu nâu.)
_ _ _ _
- It has black eyes (Nó có đôi mắt màu đen.)
_ _ _ _
- It doesn’t have long hair (Nó không có mái tóc dài.)
_ _ _ _
2. Look and say: ( Nhìn và nói.)
Học sinh nhìn vào bức tranh và đặt câu
Ví dụ: - Number 1 (Số 1) He has black hair ( Anh ta có mái tóc đen.)
- Number 2 (Số 2) She has straight hair ( Cô ta có mái tóc thẳng.)
5
Trang 63 Look again and write: ( Nhìn lại và viết )
Học sinh nhìn lại 4 bức tranh ở phần mục 2 và viết từ thiếu vào các câu sau:
Ví dụ: 1 Hehas black hair
2 She _ straight hair
3 It _ blue eyes
4 He _ curly hair
- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại
- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link: +www.major.edu.vnhoặc youtube Major Education
+https://www.youtube.com/watch?v=FEODKrt6wOY
Trang 7socks shorts kitchen coat
ANSWER KEY - TUẦN 26 ( ĐÁP ÁN TUẦN 26 )
* LESSON 6:
I LISTEN AND CHECK: ( Nghe và đánh dấu )
III WRITING: ( Viết )
2 Write a/ an: ( viết a hoặc an.)
Ví dụ: I have an orange. Tôi có 1 quả cam
a a b an c a d an
3 Write about your lunch: ( Viết về bữa ăn trưa của bạn)
Gợi ý : -I have a sandwich_ - I have an apple - I have a drink _
* REVIEW 3: ÔN TẬP
I Circle the odd-one-out Write:
-Học sinh khoanh tròn từ không cùng loại rồi viết ra chỗ trống
2 apartment 3 pear 4 dress 5 house
II.WRITE :
-HS nhìn hình, đọc câu rồi điền chữHis (của anh ta) hoặc Her (của cô ta) vào chỗ trống.
Ví dụ: 1 Her socks are white. 2.His 3 Her 4 His 5 Her
Trang 8h
- Học sinh nhìn hình, đọc câu và sử dụng các từ trong khung để điền vào chỗ trống.
Where’s Where are He’s She’s They’re
Ví dụ: 1 Where’s 2 Where are 3 Where’s
- Write the words in the correct box.Học sinh viết các từ trong khung theo đúng chủ
điểm
Rooms:bedroom, living room, bathroom, kitchen
Clothes:shorts, socks dress, pants
Food:banana, pear, cookie, grape
- Order the words:
Ví dụ: 1 Grandpa the in house? Is -> Is Grandpa in the house?
2 Is this his coat?
3 She’s in the dining room
4 I have a drink
5 Where’s my sister?
6. Is Grandma upstairs?
III.Circle:
-Học sinh nhìn hình và khoanh tròn âm đúng
h
ch