Listen, point, and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm.. square circle triangle.[r]
Trang 1BÀI HỌC MÔN TIẾNG ANH KHỐI 2 - TUẦN 28
UNIT 10: A new friend!
Lesson 3-4
* LESSON 3:
I VOCABULARY: Từ vựng
1 Listen, point, and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm.
II SONG: Bài hát
Listen and sing: Học sinh nghe và hát theo video.
1
Trang 2Tạm dịch:
Nó là một hình vuông!
Nó có 4 cạnh
Tất cả chúng đều giống nhau
Nó có 4 cạnh
Tất cả chúng đều giống nhau
Nó là hình vuông!
Nó không có cạnh
Nó trơn tru và tròn …
Nó là một hình tròn!
Nó có 3 cạnh
Một, hai, ba …
Nó là hình tam giác!
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
1 Copy:
Học sinh tập chép và học thuộc các từ vựng:
- square: hình vuông
Ví dụ: square square square _ square
- circle: hình tròn
_ 2
- triangle: hình tam giác
Trang 3
2.Read Fill in the correct circle.
Học sinh đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng bằng cách tô chấm tròn phía sau như câu ví
dụ số 1 bên dưới
Ví dụ:
1 It has three sides What is it?
(A) It’s a square
(B) It’s a triangle
(C) It’s a circle
2 It doesn’t have sides What is it?
(A) It’s a square
(B ) It’s a triangle
(C) It’s a circle
3 It has four sides What is it?
(A ) It’s a square
(B ) It’s a triangle
(C ) It’s a circle
Trang 4* LESSON 4:
I VOCABULARY: Từ vựng
1 Listen, point, and repeat: Học sinh nghe, chỉ vào hình và lặp lại theo video đính kèm.
II CHANT: Bài hát
-Listen and chant: Học sinh nghe và hát theo video.
-Read the chant again Circle the a in the middle of the words: Học sinh đọc lại bài
hát Khoanh tròn âma ở giữa của các từ.
Tạm dịch:
Con mèo có cái nón
Con mèo có cái nón
a, a, a, a, a
Người đàn ông có cái quạt
Người đàn ông có cái quạt
a, a, a, a, a
Trang 5III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
1 Copy:
Học sinh tập chép và học thuộc các từ vựng:
- cat: con mèo
Ví dụ: cat _ cat _ cat _ cat _
- fan: quạt
- man: người đàn ông
2 Look at the picture and the letters Write the words.
Học sinh nhìn hình và sắp xếp các chữ cái tạo thành từ phù hợp
Trang 6ANSWER KEY - WEEK 27 ( ĐÁP ÁN - TUẦN 27 )
* LESSON 1: (Bài 1 )
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
2.Look at the picture and the letters Write the words.
black
* LESSON 2: ( Bài 2)
III EXERCISES: Các bài tập vận dụng
3 Look again and write: ( Nhìn lại và viết )
1 Ví dụ: 1 He has black hair 2 She _has _ straight hair
3.It _doesn’t have blue eyes 4 He _doesn’t have curly hair
*Lưu ý:
- Học sinh có thể in ra để làm bài hoặc làm bài vào tập Học sinh nhớ giữ lại bài làm để nộp cho giáo viên tiếng Anh phụ trách lớp khi đi học lại
- Học sinh có thể tham khảo các bài học tiếng Anh online miễn phí theo các đường link: