[r]
Trang 1A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
(Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.)
Câu 1 Đọc phân số và tô màu cho các hình theo mẫu:
𝟖
hai phần tư ……… ……… ………
Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống:
𝟓
𝟐 =
𝟒 = 𝟑𝟎 ; 𝟑
𝟕 = 𝟗
= 𝟏𝟖 ; 𝟗𝟎
𝟖𝟎 =
𝟒𝟎 = 𝟗 Câu 3 Nối phép tính ở cột A với kết quả tương ứng ở cột B:
Câu 4 Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào , nếu sai sửa lại cho đúng
HỌ TÊN:
HỌC SINH LỚP:
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN HUÊ NỘI DUNG ÔN TÂP KHỐI LỚP 4 (ĐỀ 08)
NĂM HỌC 2019 – 2020
Trang 2B TỰ LUẬN:
Câu 1 Đặt tính rồi tính:
a) 345 678 + 82 419 b) 329 x 518 c) 32 012 : 302
…
Câu 2.a) Tính giá trị biểu thức b) Tìm y: 512 x 48 - (10 359 + 480) y - 25 612 = 5 090
Câu 3 Hai kho có tất cả 15 tấn 4 tạ thóc, kho một có ít hơn kho hai là 12 tạ thóc Hỏi mỗi kho chứa bao nhiêu ki – lô – gam thóc? Tóm tắt:
Bài giải
Câu 4 Có 12 348 cái cốc, người ta đóng vào các hộp, mỗi hộp 6 cốc Vậy số hộp cần để đựng hết số cốc đó là ………
Trang 3A PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Đọc phân số và tô màu cho các hình theo mẫu:
𝟖
hai phần tư ba phần sáu một phần sáu năm phần tám
2 = 𝟏𝟎
4 = 30
𝟏𝟐 ; 3
7 = 9
𝟐𝟏 = 18
𝟒𝟐 ; 90
80 = 𝟒𝟓
40 = 9
𝟖 Câu 3
Câu 4
2 m2 6 cm2 = 20 006 cm2
1
4 km = 2 50 m
S
S
Đ
S
Trang 4B PHẦN TỰ LUẬN:
CÂU 1:
345 678 329 32 012 302
82 419 518 1 812 106
428 097 2632 000
329
1645
170422
Câu 2 : 512 x 48 - (10 359 + 480) y - 25 612 = 5 090 = 512 x 48 - 10 839 y = 5 090 + 25 612 = 24 576 - 10 839 y = 30 702 = 13 737
Câu 3 : Đổi 15 tấn 4 tạ = 154 tạ Tóm tắt: ? tạ
Kho hai :
? tạ 12 tạ 154 tạ
Kho một:
Số tạ thóc kho một có là
( 154 – 12 ) : 2 = 71 (tạ thóc)
Số học sinh nam của khối lớp 4 là:
(154 + 12) : 2 = 83 (tạ thóc) Đổi 71 tạ = 7 100 kg ; 83 tạ = 8 300 kg
Đáp số: Kho 1: 7 100 kg thóc Kho 2: 8 300 kg thóc (HS tìm số học sinh nam hay số học sinh nữ trước đều được đúng)
X +
Trang 5Có 12 348 cái cốc, người ta đóng vào các hộp, mỗi hộp 6 cốc Vậy số hộp cần để đựng hết
số cốc đó là 12 348 : 6 = 2 058 (hộp)