1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NỘI DUNG ÔN TẬP TRỰC TUYẾN MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 4

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 448,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Nhà trường phát động phong trào kế hoạch nhỏ, bạn Nam nộp được 54 quyển vở, bạn Hà nộp được 46 quyển vở, bạn Lan nộp được 32 quyển vở.. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận thưởng được[r]

Trang 1

HỌ TÊN:

HỌC SINH LỚP:

TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒ VĂN HUÊ NỘI DUNG ÔN TÂP KHỐI LỚP 4 (ĐỀ 01) NĂM HỌC 2019 – 2020 Phần I: Trắc nghiệm Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng a) Số “Tám triệu bảy trăm linh năm nghìn bốn trăm sáu mươi” viết là: A 8 705 640 B 8 705 406 C 8 705 460 D 8 750 460 b) Số nào trong các số dưới đây có chữ số 3 biểu thị cho 30 000? A 39 586 B 98 534 C 53 941 D 90 389 c) 75 x 11 = Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 715 B 815 C 875 D 825 d) Quan sát hình vẽ sau và điền số thích hợp điền vào chỗ chấm: A B Hình bên có: ………… góc vuông ………… góc nhọn

……… cặp cạnh song song D E C

.………… cặp cạnh vuông góc

Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

A 9 kg 42 g = 942 g E 16 m 5 cm > 1203 cm B 15 tấn 2 tạ = 152 tạ F 5 km 15 m < 515 m

C 27 m2 3 dm2 = 2703 dm2 G 1 2 giờ = 30 phút

D 20 m2 15 cm2 = 200015 cm2 H 1 4 phút < 15 giây

Phần II: Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 35 269 + 27 485 b) 80 326 – 45 719 c) 2 057 x 23 d) 8 192 : 64

Trang 2

Câu 2 Tìm x:

a x : 34 = 740 b 15 265 - x = 2 103 ………

………

………

Câu 3: Tính giá trị biểu thức:

a 35 670 – (1 235 x 6) b 11 868 : 23 – 49 ………

………

………

Câu 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 108 m, chiều dài hơn chiều rộng 62m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó? Câu 5: Nhà trường phát động phong trào kế hoạch nhỏ, bạn Nam nộp được 54 quyển vở, bạn Hà nộp được 46 quyển vở, bạn Lan nộp được 32 quyển vở Hỏi trung bình mỗi bạn nhận thưởng được bao nhiêu quyển vở? Bài giải

Tóm tắt:

Bài giải

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

*Phần 1

Câu 1:

Hình bên có: 05 góc vuông

02 góc nhọn

02 cặp cạnh song song

05 cặp cạnh vuông góc

Câu 2: HS ghi Đúng mỗi ô đạt 0.5 điểm

A 9 kg 42 g = 942 g E 16 m 5 cm > 1203 cm

B 15 tấn 2 tạ = 152 tạ F 5 km 15 m < 515 m

C 27 m2 3 dm2 = 2703 dm2 G 1

2 giờ = 30 phút

D 20 m2 15 cm2 = 20 015 cm2 H 1

4 phút < 15 giây

*Phần 2

Câu 1:

a/ 35 269 + 27 485 b) 80 326 – 45 719 c) 2 057 x 23 d) 8 192 : 64

35 269 80 326 2057 8192 64

27 485 45 719 23 179 128

62 754 34 607 6171 512

4114 00

47311

Câu 2: Tìm x:

a x : 34 = 740 b 15 265 - x = 2 103

x = 740 x 34 x = 15 265 – 2 103

x = 25 160 x = 13 162

Câu 3: Tính giá trị biểu thức:

= 35 670 – 7 410 = 516 - 49

= 28 260 = 467

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Trang 4

Câu 4:

Tóm tắt:

? m

chiều dài :

? m 62m 108 m

Chiều rộng:

Bài giải

Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

(108 + 62) : 2 = 85 (m) Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

(108 - 62) : 2 = 23 (m) Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

85 x 23 = 1955 (m2) Đáp số: 1955 m2

Câu 5:

Bài giải

Tổng số quyển vở cả ba bạn đã nộp được là:

54 + 46 + 32 = 132 (quyển vở) Trung bình mỗi bạn nhận được số quyển vở là:

132 : 3 = 44 (quyển vở) Đáp số: trung bình: 44 quyển vở

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w