HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV.. - HS nắm được nội dung bài học.[r]
Trang 1Họ tên: ……… ……… Lớp:3/3
(姓名) (班级:三年级)
PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 23)
* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp
GV
Sáng: 8g – 11g Chiều: 14g – 16g BÀI 7 : CÂY DỪA 七,椰子树
1/ Kiến thức: (知识)
- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập
- HS nắm được nội dung bài học
2/ Bài mới: 七,椰子树
Kết hợp sách giáo khoa
Từ vựng: (生词)
1 越南 Yuè Nán 9 随 suí
2 土地 tǔ dì 10 样子 yàng zi
3 苍苍 cāng cāng 11 逍遥 xiāo yáo
4 椰子 yē zi 12 瓢儿 piáor
5 故乡 gù xiāng 13 柴 chái
6 开花 kāi huā 14 壳儿 kér
7 结果 jié guǒ 15 树干 shù gàn
8 树梢儿 shù shāor 16 用处 yòng chù
3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)
一, 填空:
Trang 21 我国( )上,( )椰树( )故乡。
2 椰子树的( )真不少呀!
3 椰子树开花结果在( )。
二, 重组句子:
1 越南的 / 乡村 / 种 / 都 / 许多 / 椰子树
2 椰子树 / 在河边 / 生长 / 又直又高的
3 椰子树 / 的 / 都 / 果子 / 结 / 在树梢上
4 果壳儿 / 椰子树 / 的 / 水瓢儿 / 可以做
三, 抄写课文