1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Kiến thức Toán - Tiếng Việt lớp 4 - Tuần 22

8 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 387,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Phân số chỉ phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp học đó là: ..... Phân số chỉ phần các viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là:.[r]

Trang 1

BÀI TẬP TOÁN TUẦN 22 TOÁN (Thứ hai, 1/2)

Bài 1: Khoanh tròn các phân số bằng với phân số 29

5

18 ;

6

27 ;

14

63 ;

10

36

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước nhóm có 2

3 số ngôi sao đã tô màu

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a/ 3

7

5

7

4

3

2

3

7

8

5

8

2

11

9

11

b/ 3

4

4

5

5

6

7

8

2

5

2

10

4

3

9

5

Bài 4: Rút gọn các phân số sau:

20

45 =

28

70 =

34

51 =

Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:

a/ 4

5và

5

Trang 2

b/ 2

3và

7

TOÁN (Thứ ba, 2/2)

Bài 1: So sánh các phân số sau với 1: 1

2 ;

4

5 ;

7

3 ;

6

5 ;

9

9 ;

12

7

- Phân số lớn hơn 1 là:

- Phân số bằng 1 là:

- Phân số bé hơn 1 là:

Bài 2: Viết các phân số bé hơn 1, có mẫu số là 5 và tử số khác 0

[

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a/ 3

5

1

5

9

10

11

10

13

17

15

17

25

19

22

19

b/ 3

8

2

5

5

7

4

9

6

10

4

5

3

4

6

12

Bài 4: Rút gọn các phân số sau:

12

30 =

27

54 =

64

56 =

Trang 3

Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:

a/ 2

7và

3

b/ 10

3 và

4

TOÁN (Thứ tư, 3/2)

Bài 1: So sánh các phân số sau với 1:

4 ;

3

7 ;

9

5 ;

7

3 ;

14

15 ;

16

16 ;

14

11

- Phân số lớn hơn 1 là:

- Phân số bằng 1 là:

- Phân số bé hơn 1 là:

Bài 2: Với hai số tự nhiên 3 và 5, hãy viết:

a/ Phân số bé hơn 1:

b/ Phân số lớn hơn 1:

Bài 3: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 4

Ghi nhớ: Muốn so sánh hai phân số cùng tử số, ta so sánh mẫu số:

- Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

- Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn

- Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

a/ 9

11

9

14

8

9

8

11

4

25

4

23

20

19

20

27

b/ 3

8

3

5

5

7

5

9

6

5

6

5

3

4

3

12

Bài 5: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

6

11 ;

6

5 ;

6

7

TOÁN (Thứ năm, 4/2)

Bài 1: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống, sao cho:

a/ 75 chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5

b/ 75 chia hết cho 2 và chia hết cho 5

c/ 75 chia hết cho 9

Bài 2: Một lớp học có 14 học sinh trai và 17 học sinh gái

a/ Phân số chỉ phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp học đó là: b/ Phân số chỉ phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp học đó là:

Bài 3: Khoanh tròn các phân số bằng với phân số 5

9 20

36 ;

15

18 ;

45

25 ;

35

63

Trang 5

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

9

14

11

14

8

9

24

27

14

15

14

23

Qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu số:

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên

mẫu số

Bài 5: Tính:

Mẫu: 2

5 +

4

5 =

2 + 4

6 5

3

4 +

5

4 = 3

8 +

7

8 = 3

7 +

2

7 = 35

25 +

7

25 =

TOÁN (Thứ sáu, 5/2)

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:

a/ Trong các số 5451 ; 5514 ; 5145 ; 5541 số chia hết cho 5 là:

b/ Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng Phân số chỉ phần các viên bi màu đỏ trong số viên bi của Hùng là:

Trang 6

c/ Phân số 5

9 bằng phân số nào dưới đây?

A 10

15

15

20

27

d/ Trong các phân số 9

8 ;

9 9 ;

8 8 ;

8 9 phân số nào bé hơn 1? A 9 8 B 9 9 C 8 8 D 8 9 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 538674 + 496082

864752 – 191846

482 × 307

18490 : 215

Bài 3: Tính: 11 5 +

3 5 =

3 9 +

15 9 =

23 8 +

7 8 =

8 3 +

2 3 =

Trang 7

Bài tập Luyện từ và câu

1 Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau và cho biết câu văn thuộc kiểu câu nào?

a/ Lá phượng xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non

Chủ ngữ:

Vị ngữ: Kiểu câu: b/ Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc

Chủ ngữ:

Vị ngữ: Kiểu câu: c/ Hai tai ngựa to dựng đứng trên cái đầu rất đẹp

Chủ ngữ:

Vị ngữ: Kiểu câu: d/ Chú chuồn chuồn nước tung cánh bay vọt lên

Chủ ngữ:

Vị ngữ: Kiểu câu: e/ Mèo ta đến bên bồ thóc ngồi rình

Chủ ngữ:

Vị ngữ: Kiểu câu:

2 Thêm vị ngữ vào chỗ chấm để được câu kể Ai thế nào? hoặc câu kể Ai làm gì?

a/ Hoa hồng

Trang 8

c/ Bạn Lan

d/ Sáng sáng, ông em

Viết chính tả bài Lá bàng (sách TV lớp 4 trang 41 từ “Có những cây Chất sơn mài.”) Chính tả

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w