HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV.. - HS nắm được nội dung bài học.[r]
Trang 1Họ tên: ……… ……… Lớp:3/3
(姓名) (班级:三年级)
PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 24)
* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV
Sáng: 8g – 11g Chiều: 14g – 16g BÀI 11 : ĐỂ DÀNH CHO MẸ ĂN 十一,留给妈妈吃
1/ Kiến thức: (知识)
- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập
- HS nắm được nội dung bài học
2/ Bài mới: 十一,留给妈妈吃
Kết hợp sách giáo khoa
Từ vựng: (生词)
1 行礼 xíng lǐ : chào 6 饿 è: đói
2 看病 kàn bìng : khám bệnh 7 孝顺 xiào shùn : hiếu thảo
3 答应 dā ying : nhận lời 8 急急忙忙 jí jí máng máng : vội vội vàng vàng
4 早餐 zǎo cān : bữa sáng 9 另 lìng : khác
5 苹果 píng guǒ : trái táo
3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)
一, 填空:
1 妈妈请大伯留下来玩几天,大伯( )了。
2 今天的功课( )要今天做玩。
3 爸爸每天都在家吃了( )才出去工作。
4 上课钟响了,小明才( )跑进课室。
Trang 2二, 配上适当的字或词:
一定( ) 一起( )
一齐( ) 一同( )
三, 删去不适当的字:
1 小白兔急急忙忙地来(我、找)熊伯伯。
2 妈妈现在也一定(饿、鹅)了,这个平果,我要(流、留)给妈妈吃。
3 你真是个(孝、校)顺地孩子。
四, 造句:
1 答应:
2 出门:
3 孝顺:
4 忽然:
五, 句式练习:
1 天一亮,小白兔及急忙忙地来找熊伯伯。
2 雨一停,
3 上课中一响
六, 抄写:
天一亮,小白兔急急忙忙地去找熊伯伯给妈妈看病。
Trang 3小白兔得到一个苹果,它不吃,留给妈妈吃。熊伯伯再送给小白兔另一 个,还称赞它是一个孝顺的孩子。