Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?. Bài giải.[r]
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp: ………
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 2 – PHIẾU SỐ 2 Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số liền trước của 51 là: A 52 B 49 C 50 b) Số liền sau của 89 là: A 98 B 90 C 100 Câu 2: Nối kết quả với phép tính đúng: Câu 3: Đặt tính rồi tính 45 + 38 62 – 15 32 + 59 ………
………
………
………
Câu 4: Nêu tên các hình sau: ……… ………
B
C D
A
P Q
Trang 2Câu 5: Một cửa hàng có 80 kg đường Cửa hàng đã bán 64 kg đường Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?
Bài giải
………
………
………
………
Câu 6: Tìm x x + 28 = 53 ………
………
Câu 7: Tính 25 + 15 – 30 = ………
= ………
Câu 8: Thùng thứ nhất chứa 34 l xăng Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 19 l Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít xăng? Bài giải ………
………
………
………
Câu 9: Hã vѮ đoạn th ng ài 8 cm. ………
Trang 3ĐÁP ÁN
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số liền trước của 51 là:
b) Số liền sau của 89 là:
Câu 2: Nối kết quả với phép tính đúng :
Câu 3: Đặt tính rồi tính:
Câu 4: Nêu tên các hình sau:
Câu 5: Một cửa hàng có 80 kg đường Cửa hàng đã bán 64 kg đường Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?
45
38
83
62 15 47
32 59 91
B
C D
A
P Q
C
B
Trang 4Bài giải:
Cửa hàng đó còn lại là:
80 – 64 =16 (kg) Đáp số: 16 kg đường
Câu 6: Tìm x
x + 28 = 53
x = 53 - 28
x = 25
Câu 7: Tính:
25 + 15 – 30 = 40 - 30
= 10
Câu 8: Thùng thứ nhất chứa 34 l xăng Thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất 19 l Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít xăng ?
Bài giải:
Thùng thứ hai chứa là:
34 + 19 = 53 (l) Đáp số: 53 l xăng
Câu 9: Hã vѮ đoạn th ng ài 8 cm.
Dùng thước cm đ vѮ và ki m tra.