1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

toán 8 thcs linh đông

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 4: So sánh chọn nghiệm thỏa điều kiện xác định của phương trình rồi kết luận.[r]

Trang 1

NỘI DUNG MÔN TOÁN LỚP 8

Thứ Ba: 02/02/2021

I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1/ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN:

a/ Định nghĩa: Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng ax + b =

0, với a và b là hai số đã cho và a 0

b/ Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

ax + b = 0

 ax = 0 – b

 ax = – b

 x = – b : a Vậy S = b

a

 

 

 

2/ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:

a/ Phương trình với hệ số nguyên:

Cách giải:

Bước 1: Bỏ ngoặc (nếu có) bằng cách nhân đa thức hay khai triển hằng đẳng

thức có trong phương trình

Bước 2: Thu gọn các hạng tử đồng dạng đưa phương trình về phương trình

bậc nhất 1 ẩn

b/ Phương trình với hệ số hữu tỉ:

Cách giải:

Bước 1 : Tìm mẫu chung

Bước 2: Nhân hai vế phương trình với mẫu chung đưa phương trình về dạng

có hệ số nguyên

3/ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH:

Cách giải       

( ) 0

( ) 0

A x

A x B x

B x (A(x);B(x) là những biểu thức chứa ẩn x)

4/ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU:

Cách giải :

Bước 1: Tìm mẫu chung và điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Qui đồng mẫu 2 vế rồi khử mẫu

Trang 2

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4: So sánh chọn nghiệm thỏa điều kiện xác định của phương trình rồi kết luận II-BÀI TẬP CÓ LỜI GIẢI: (Học sinh chép đề và làm lại vào vở)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a/ 3x-2 = 0

b/ 3(x – 4) – 7 = 5(x + 2)

Giải a/ 3x-2 = 0

 3x = 2

 x = 2

3

Vậy

b/

Vậy

Bài 2: Giải các phương trình sau:

2x+1 1 x 2 3 x /

a     

b/ 3x(x-2) = 2x – 4

Giải

/ 2x+1 1 x 2 3 x

a     

 12(2x + 1 ) – 30 = 10( x – 2 ) – 15 ( 3 – x )

 24 x + 12 – 30 = 10 x – 20 – 45 + 15 x

 x= 42

Vậy S 42

b/ 3x(x-2) = 2x - 4

 3x(x – 2) – (2x -4) = 0

 3x(x – 2) – 2(x – 2) = 0

 (x – 2)(3x – 2) = 0

Trang 3

 x = 2 hoặc x = 2/3

Tập nghiệm S = {2; 2/3} (0,75đ)

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a/  2  

5 3 5 0

x  x 

b/

x

 

   

3 3 36

3 3 9

    

  

Giải

2

5 3 5 0

5 2 0 5

2

x x x x

   

   

  

Vậy S={2,5}

b/ 22 33  32x20 3

 

   

ĐKXĐ: 2

3

x x

 

2 6 3 6 3 20

2 8

4 (nhan)

x x

     

  

  

Vậy S={-4}

2

3 3 36

3 3 9

3 3 ( 3) 3

x x

x x x x

    

  

 

  

   

ĐKXĐ: 3

3

x x

  

Trang 4

  2 2

6 9 6 9 36

12 36 3(loai)

x x x x x

x

    

      

  

  

Vậy S=

III BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1 Giải các phương trình

a/3x-2 = 2x

b/10x+3-5x = 4x

c/ x(x+2) = x(x+3)

d/(x-1)(x+1)+3 = (x -2)2

e// (x+3)2 –(x+2)2 =0

Bài 2: Giải các phương trình

a/ 3 2 3 1

x  x

b/ 4 2

5 3 2

x  x x

c/ 5 2 8 1 4 2 5

x  x  x 

Bài 3: Giải các phương trình

a/ (2x+1)(x-1) = 0 b/ (x +2

3

)(x-1

2) = 0

c/ x2 – 3x = 0 d/ x2 – 10x + 21 =0

e/ 2x3 – 8x = 0 f/ (x+1)(x+4) =(2-x)(x+2)

Bài 5: Giải các phương trình sau

a/ 5 5 220

x x

x x x

   

   b/ 1 1

2 1

1

2

x

x x

x

2( 3) 2( 1) ( 1)( 3)

xxx x

   

  Chúc các em học tốt nhé! 

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w