1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Môn Tiếng anh tăng cường Khối 4 Tuần 22

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 320,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Với hầu hết các danh từ đếm được, ta thêm –s hoặc -es để chuyển từ dạng số ít sang số nhiều2. Uncountable nouns (Danh từ không đếm được).[r]

Trang 1

Họ tên: Lớp: _4/

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – MÔN TIẾNG ANH – TUẦN 22

Từ: 26/ 03/ 2020 đến 31 / 03/ 2020

UNIT 8: I’d like a melon

Part 1: Vocabulary

3 Melon 9 Bean sprouts 15 Lamp

5 Onion 11 Cereal 17 Tent

6 Garlic 12 Sauce 18 Plant

Part 2: Let’s learn

1 Countable nouns (Danh từ đếm được)

- Là những danh từ chỉ đối tượng có thể đếm được Danh từ đếm được thường dùng

để chỉ vật Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và

số nhiều Nó dùng được với a, an và some

Ex: one book, a book, an orange

Two books, some oranges

- Với hầu hết các danh từ đếm được, ta thêm –s hoặc -es để chuyển từ dạng số ít

sang số nhiều

Note: Nhưng 4 âm tận cùng là: o, s, x, ch, sh thường chúng ta sẽ thêm “es”

2 Uncountable nouns (Danh từ không đếm được)

- Là những danh từ chỉ đối tượng không đếm được Dùng để chỉ (chất khí, chất lỏng, chất nhão, chất bột…)

Trang 2

- Danh từ không đếm được chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều Không

dùng được với số đếm, a hoặc an Dùng được với some

Ex: air, water, cheese, bread, some water, some salad …

3 I’d like a melon

We’d like some meat

4 Would you like some cereal?

Yes, please No, thanks

Note: I’d like = I would like

5 We put adjectives describing size before adjectives describing color

Ex: We need two big, red tomatoes

Part 3: Practice

I Unscramble the words

1 f é a c 2 t r y a s p 3 e a n b s t o u s p r

4 s h u m o o r m s 4 r e a l c e 6 c c u u b e r m

II Fill a, an or some in the blanks

1 orange juice 2 orange 3 carrot

7 rice 8 bread 9 apples

10 banana 11 vegetables 12 beans

III Unscramble the sentences

Trang 3

1 melons / I’d / some / like / yellow /

_

2 apples / He’d / like / some / red /

_

3 eggs / My sister / would / some / like /

_

4 apples / She / like / would / some / green /

_

5 need / They / mushrooms / big / some /

_

6 juice / you / like / Would / some / ?

_

7 cookies / We’d / some / like / bread / and /

_

8 cakes / your / like / Would / friends / some / ?

_

9 green / cucumber / long / a / like / We’d /

_

10 blue / ball / small / with / a / He’s / playing /

_

Ghi chú: Học sinh nộp lại bài cho giáo viên bộ môn sau khi đi học lại Nếu phụ huynh có thắc mắc, vui lòng liên hệ trực tiếp giáo viên bộ môn của lớp theo số điện thoại vào lúc: Sáng: 9h – 11h, Chiều: 14h –

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w