1. Trang chủ
  2. » Live action

unit 12 sports and pastimes

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 247,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) là những từ dùng để diễn tả mức độ thực hiện một hành động nào đó. I sometimes go walking in the mountains[r]

Trang 1

UNIT 12 : SPORTS AND PASTIMES

A WHAT ARE THEY DOING?

I> New words

1 sport /spɔːt/ (n) thể thao, môn thể thao

2 pastime /ˈpɑːstaɪm/ (n) trò giải trí, trò tiêu khiển

3 badminton /ˈbædmɪntən/ (n) cầu lông

4 aerobics /eəˈrəʊbɪks/ (n) thể dục nhịp điệu

5 tennis /ˈtenɪs/ (n) quần vợt, tennis

6 table tennis (n) = ping-pong /ˈpɪŋpɒŋ/ (n) bóng bàn

7 to jog /dʒɒɡ/ (v) chạy bộ thể dục

8 to skip /skɪp/ (v) nhảy dây

II> Grammar

Hỏi và trả lời về hoạt động thể thao

- Để hỏi ai đó chơi môn thể thao gì, ta dùng “Which sports”

Ex: Which sports does your brother play?

He plays badminton

Which sports do you play?

I do aerobics

What sports does Lan play?

She goes swimming / She swims

B FREE TIME

I> New words

1 free time (n) = spare time /speər/ (n) thời gian rảnh, lúc rảnh

2 movie /ˈmuːvi/ (n) phim, điện ảnh

→ the movies (plural n) = the cinema /ˈsɪnəmə/ (n) rạp chiếu phim

→ to go to the movies: đi xem phim

3 to fish (v) câu cá

4 once /wʌns/ (adv) một lần

→ once a week: mỗi tuần một lần

5 twice /twaɪs/ (adv) hai lần

→ twice a week: mỗi tuần hai lần

6 three / four / five…times: mỗi tuần ba / bốn / năm…lần

→ three times a week: mỗi tuần ba lần

Which sports / What sports + do / does + S + play?

→ S + V (s/es)…

Trang 2

7 diary /ˈdaɪəri/ (n) nhât ký

II> Grammar

1 Hỏi về mức độ thường xuyên của hành động

- Khi hỏi một hành động nào đó xảy ra thường xuyên như thế nào, ta dùng “How often” Khi trả lời, ta dùng các trạng từ chỉ tần suất để nói về mức độ thường xuyên của hành động đó

Ex: How often do you listen to music?

I listen to music every evening

How often does your sister go fishing?

She goes fishing once a week

How often do they go dancing?

They sometimes go dancing

2 Hỏi về hoạt động trong thời gian rảnh

- Khi hỏi ai đó làm gì trong thời gian rảnh, ta dùng:

Ex: What do you do in your free time?

I play games

What does Hung do in his free time?

He reads books

C HOW OFTEN?

I> New words

1 always /ˈɔːlweɪz/ (adv) luôn luôn

2 usually /ˈjuːʒuəli/ (adv) thường thường

3 often /ˈɒfən/ (adv) thường xuyên , hay

4 sometimes /ˈsʌmtaɪmz/ (adv) thỉnh thoảng, đôi khi

5 seldom /ˈseldəm/ = hardly ever /ˈhɑːdli ˈevər/ (adv) hiếm khi

6 never /ˈnevər/ (adv) không bao giờ

7 picnic /ˈpɪknɪk/ (n) buổi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời, picnic

→ to go for a picnic / to go on a picnic = to have a picnic

8 to fly /flaɪ/ (v) bay, thả (diều)

9 kite /kaɪt/ (n) con diều

→ to fly a kite: thả diều

10 to camp /kæmp/ (v) → to go camping: đi cắm trại

11 tent /tent/ (n) cái lều

12 walking /ˈwɔːkɪŋ/ (n) hoạt động đi bộ

How often + do / does + S + V?

What + do / does + S + do + in + your / her / his / their… + free time?

→ S + V (s/es)…

Trang 3

→ to go walking: đi bộ, dạo chơi

13 to wear /weər/ (v) mang, mặc, đội

14 boots /buːts/ (plural n) đôi ủng

15 warm /wɔːm/ (adj) ấm

16 clothes /kləʊðz/ (n) quần áo

17 to take /teɪk/ (v) đem theo, mang theo

18 stove /stəʊv/ (n) → camping stove (n) bếp cắm trại

19 overnight /ˌəʊvəˈnaɪt/ (adv) qua đêm

20 weekend /ˌwiːkˈend/ (n) cuối tuần

→ at / on the weekend: on Saturday or Sunday, or on both Saturday and Sunday

= at / on weekends: usually or often between Friday evening and Sunday night, or on Saturdays and Sundays

II> Grammar

TRẠNG TỪ CHỈ TẦN SUẤT

- Trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) là những từ dùng để diễn tả mức độ thực hiện

một hành động nào đó

always → usually → often → sometimes → seldom / hardly ever → never

→ Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:

• Đứng ở trong câu:

always → usually → often → sometimes → seldom / hardly ever → never

+ Đứng trước động từ thường

Ex: He often plays football

I sometimes go walking in the mountains

+ Đứng sau động từ “to be”

I am always late for school

She is never late for class

+ Đứng sau trợ động từ

She doesn’t often stay up late in the evening

What does he often do in the morning?

• Đứng ở cuối câu

- every day / every week / every month / every year / every Monday…

- once a day / once a week…

- twice a day / twice a week…

- three / four times a day…

Ex: I go to school at 6 a.m every day

She goes swimming once a week

*LƯU Ý: Động từ theo sau trạng từ chỉ tần suất vẫn chia theo thì và chủ ngữ

Ex: He usually gets up at 6

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w