Exercise 7: Look and write (Nhìn hình và điền I have hoặc I don’t have ). Exercise 8: Look and write (Nhìn hình và điền I have...[r]
Trang 1Tập viết: Các con chép thuộc mỗi từ 3 hàng ngang để ghi nhớ :
Unit 9 : Lunchtime!
Homework (Bài tập về nhà) Name: Class : 2/
lunchbox
hộp ăn trưa
sandwich
bánh kẹp thịt
drinks
nước uống
banana
quả chuối
cookie
bánh quy
Trang 2Exercise 1: Draw lines:
cookie
tomato
quả lê
grapes drinks banana sandwich pear tomato
grapes
chùm nho
pear
quả lê
tomato
cà chua
Trang 3Exercise 2: Order the letters ( Sắp xếp chữ cái thành từ hoành chỉnh)
Exercise 3: Circle ( Chọn “a” hay “an”)
lunchbox
.
.
. Exercise 4: Write (Điền “a” hay “an”)
Lưu ý : Trước những từ bắt đầu bằng o,a,e,i,u => dùng“an”
Trang 4Exercise 5 : Write and draw your lunch ( Dùng các từ ở bài tập 1 , 2 điền vào chỗ trồng và vẽ những đồ ăn đó)
Exercise 6: Write letters (Nhìn hình và điền các chữ cái còn thiếu )
. 2 This is a pear. 1.This is is a lunchbox. 3 This is
7 These are
6 This is
5 This is
4 This is
Trang 5Exercise 7: Look and write (Nhìn hình và điền I have hoặc I don’t have)
Exercise 8: Look and write (Nhìn hình và điền I have hoặc I don’t have )
I don’t have
I have
I have
I don’t have a sandwich.
I have a pear.
Trang 6Exercise 9: Look and write (Nhìn hình và điền I have hoặc I don’t have )
Exercise 10: Order the words ( Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh)
I have a drink.
I have a
.