ni ệm phần nguyên, sẽ có thí sinh khi đi thi đã tìm ra kết quả phân tích nhưng lúng túng trong vi ệc lựa chọn đáp án vì không nhớ rõ khái niệm phần nguyên.?. Đáp án nào sau.[r]
Trang 1đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số
Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ] a b thì tích phân
Câu 1: Cho hàm số , liên tục trên và số thực tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
Trang 2Câu 4: Cho hai số thực , tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập Mệnh
đề nào dưới đây là đúng?
Câu 7: Cho hàm số liên tục trên và , là một nguyên hàm của trên
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
f t t=F t
∫
b b
Trang 3Câu 8: Cho hàm số liên tục trên đoạn Mệnh đề nào dưới đây sai?
Câu 9: Giả sử là hàm số liên tục trên khoảng và là ba số bất kỳ trên khoảng Khẳng
định nào sau đây sai?
Câu 12: Cho hàm số liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A là diện tích hình thang B là dộ dài đoạn
Trang 4C là dộ dài đoạn D là dộ dài đoạn cong
Câu 13: Cho hai tích phân và Giá trị của tích phân
( )
2 d
Trang 5Câu 21: Cho hàm số y= f x( ) thoả mãn điều kiện f(1)=12, f x′( ) liên tục trên và 4
1 f x x′( )d =17
∫ Khi đó f(4) bằng
x I
x
=+
∫4581
52
32
Trang 6Câu 35: Giá trị nào của để ?
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị thực của để có
52
32
−
Trang 7Câu 41: Cho gá trị của tích phân , Giá trị của là:
12
−
=∫ −3
12
ln 216
Trang 8Câu 50: Biết tích phân Giá trị của là:
.2
k k
k k
k k
k k
Trang 9Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục và đồ thị hàm số trên đoạn
và lần lượt bằng và Cho Giá trị biểu thức bằng
I =∫ x − −x m x 1( )
2 0
f x x=
34
ln 2
2 2 ln 2
a=+
1
2 0
12
16
13
ln 2 ln 33
Trang 10Câu 65: Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả như trên mà ta chỉ có thể dùng để kiểm
tra mà Tích phân có giá trị là:
12
ln 23
3
I = a b+ I =3a b+ ln 2
1 3
Trang 11x I
Trang 12Câu 83: Tích phân Giá trị của a là:
5
3 2 2 2
d ln 7 ln 31
Trang 13Câu 93: Biết , với , là các số nguyên thuộc khoảng thì và là
nghiệm của phương trình nào sau đây?
34
8
d ln 2 ln 52
Trang 141 1 0
Trang 15Câu 111: Biết với là các số nguyên dương Tính
3
3
23
∫4
I =π
1
3 2 4
dsin
x I
Trang 16Câu 120: Tích phân có giá trị là:
Trang 172
Trang 18r
x C r
+
=
++
r
r
x C r
+
=
++
∑
0
e d
x t
Trang 19Câu 143: ( )
3 2
3 2
∫ với n∈
Đặt u n =1.(I1+I2) (+2 I2+I3) (+3 I3+I4)+ + n I( n+I n+1)− n
Biết limu n =L Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A L∈ −( 1; 0) B L∈ − − ( 2; 1) C L∈( )0;1 D L∈( )1; 2
Trang 20C HƯỚNG DẪN GIẢI
ÁP D ỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ BẢNG NGUYÊN HÀM
Câu 1 Cho hàm số , liên tục trên và số thực tùy ý Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào sai?
Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai
Câu 2 Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 4 Cho hai số thực , tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập Mệnh
đề nào dưới đây là đúng?
Trang 21Câu 7 Cho hàm số liên tục trên và , là một nguyên hàm của trên
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
Bài giải
Ch ọn A
Theo định nghĩa ta có: Suy ra phương án A sai
Câu 8 Cho hàm số liên tục trên đoạn Mệnh đề nào dưới đây sai?
f t t=F t
∫
b b
Trang 22Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Câu 9 Giả sử là hàm số liên tục trên khoảng và là ba số bất kỳ trên khoảng Khẳng
định nào sau đây sai?
Câu 12 Cho hàm số liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. là diện tích hình thang B là dộ dài đoạn
Hướng dẫn giải
d
b
b a a
Trang 25Câu 23 Cho hàm số , với , là các số hữu tỉ thỏa điều kiện
d
f x x=
1 2
T = + = −a b
3
0
d2
x I
x
=+
∫4581
x I
x
=+
I =∫x +x x
Trang 262018 2019 0
52
32
52
32
Trang 27
Vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn
Câu 32 Biết Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 36 Có bao nhiêu giá trị thực của để có
= + =(4m+2) (− m+1) =3m+14
1 1
Trang 28Câu 37 Xác định số thực dương để tích phân có giá trị lớn nhất.
Cách 2: Kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách 1
Câu 40 Tích phân có giá trị là:
Trang 29a P
b
⇒ = = −
0 3 1
12
Trang 30Tích phân , với có giá trị là:
12
−
=∫ −3
Trang 31ln 216
12
Trang 32Biết tích phân Giá trị của là:
a=∫ xdx= x = ⇒x + − = ⇔x x− x + +x = ⇔ =x
Trang 33Câu 54 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để có \
.2
k k
k k
k k
k k
0 1
k k
Trang 34Ta có:
Thử với các giá trị đều không thỏa mãn
Với , ta chứng minh Dễ thấy thì đúng
Giả sử đúng với với , Khi đó
Do đó đúng với Theo nguyên lý quy nạp thì đúng
Vậy không tồn tại số nguyên
Câu 57 Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục và đồ thị hàm số trên đoạn
và lần lượt bằng và Cho Giá trị biểu thức bằng
I =∫ x − −x m x 1( )
2 0
Trang 35J =∫ x − mx x
1 3
2 0
3
x mx
f x x=
34
1
0 2
0 3
0
7d2
13d2
a b c
P= + + = −a b c
1
1 3
5d
x x x
−+
1 3
ln 2
2 2 ln 2
a=+
1
0
2
ln 21
Trang 3616
13
1
2 0
ln 2 ln 33
2 2
Trang 37Câu 65 Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả như trên mà ta chỉ có thể dùng để kiểm
tra mà Tích phân có giá trị là:
12
12
2 2
Trang 38ln 23
3
I = a b+ I =3a b+ ln 2
2 2 1
Trang 39Giá trị của tích phân Biểu thức có giá trị là:
d9
x I
x
=
−
∫
Trang 40Câu 78 Biết rằng Mệnh đề nào sau đây đúng?
d9
x I
dx I
d ln ln( 1) | (ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4) 4 ln 2 ln 3 ln 5.1
2
Trang 41Cho giá trị của tích phân , Giá trị của biểu thức
21
2
1
e e
P= − = +a b −
2 1
0 2
Trang 422 3 1
Trang 43t x
d ln 7 ln 31
a b c
Trang 443d
m n p
Trang 45Câu 93 Biết , với , là các số nguyên thuộc khoảng thì và là
nghiệm của phương trình nào sau đây?
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Suy ra hoặc và , là nghiệm của phương trình
Câu 94 Biết với , là các số nguyên Tính
2
a b
a b
34
Trang 46Câu 97 Cho với , là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây
43
Trang 47d ln 2 ln 52
2
a b
a b
→+∞
+( 2 )
Trang 484x 1 dx
2 0
Trang 50Câu 111 Biết với là các số nguyên dương Tính
TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC
a b c
3
3
23
3
0 0
1sin 3 d cos 3
∫
Trang 51x I
dsin
x I
Trang 52Do đó, có 4 số thực thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 120 Tích phân có giá trị là:
π
π π
Trang 53Vậy , Suy ra Vậy B sai
Câu 123 Cho tích phân với Tính
π
−
=+
Trang 54P a b
Ch ọn A
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay vì các giá trị rất quen thuộc học sinh có thể nhận ra
Câu 127 Cho giá trị của tích phân ( )
2 3 1 3
Trang 55( ) ( )
2 2
e e
Trang 56Câu 130 Cho hàm số f x( )=asin 2x b− cos 2x thỏa mãn ' 2
Câu 132 Cho F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số 1
Trang 57( )
0 0
12 12
12 12
π π
π π
0
1dπ
f x x= −
1 2
0
1.sinπ 3.cos π d
π
1 2
Trang 583 3
( )
2 5
8 1
r
r
x C r
+
=
++
r
r
x C r
+
=
++
∑
tan1
Trang 59x x
0
e d
x t
Trang 60Ta có ( )
21dln
3 2
Trang 61Ta thấy u n là tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân lùi vô hạn với 1
11e
Trang 62TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1
Cho hàm số y= f x( )
liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u=u x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b và α≤u x( ) ≤β. Giả sử có thể viết f x( ) =g u x u x x( ( )) '( ), ∈ [ ; ],a b với g liên tục trên đoạn [ ; ].α β Khi đó, ta có
( )
( )
( ) ( )
u b b
−
BÀI T ẬP
Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b Gi, ả sử hàm số u=u x( ) có đạo hàm liên tục trên
[ ]a b và , u x( )∈[α β, ]∀ ∈x [ ]a b, , hơn nữa f u liên t( ) ục trên đoạn [α β, ]
Mệnh đề nào sau đây là đúng? x a=
Trang 63A
1002
2003.2
.1003002
1001
1502.2
.501501
1002
3005.2
.1003002
1001
2003.2
.501501
d3
x x
Câu 6: Tích phân
3 2
0 1
x dx I
x
=+
∫ được kết quả I =aln 2− Giá trị a+b là:b
Câu 7: Tích phân
0 2 1
21
1ln
Trang 64Câu 12: Tính
2 2
∫ (với a , b là các số thực dương cho trước).
b I
a b
=+
Câu 13: Cho hàm số f x( ) liên tục trên và các tích phân 4 ( )
d 2 1
d
t t
1 2 0
3∫t dt D
1 3 0
Trang 65Câu 18: Kết quả của 4
0
1d
21d3
21
Trang 66x x I
ln3
1
x
t t t
=+
Trang 67Câu 38: Tích phân
3 2 0
19
a
23
a
23
2
2 3 14
ln11
a dx
b x
+
=++
2 ln1
Trang 68Câu 49: Tính tích phân
π 3 3 0
sindcos
Trang 69Câu 54: Tích phân
3
0
sin 2cos cos 3
2 cossin
∫ Nếu đặt t = + 1 cos x, khẳng định nào dưới đây là đúng?
4 1 d
I = ∫ t − t D
2 2 1
Trang 70A
2 3
2ln
2
e e I
2 3
2ln
2
e e I
C
2 3
2ln
2
e e I
2 3
2ln
2
e e I
Câu 61: Tích phân
3 6
3
sincos
sincos 3 sin
Trang 71
Câu 66: Cho bi ết 4
0
cos
ln 2sin cos
sin
1 2 cos
xdx I
2 cos cos 1 sin
Trang 72esin 1
x
C x
esin 1
x
C x
Trang 73x x
n
x e
∫
2018
2 2017
2017
2 2017
2018
2 2018
cos
1 6
Trang 74A 2( )
2 1
2
1 d
3∫ u − u B 2( )
2 1
2
1 d
9∫ u − u C 2( )
2 1
u
u u
2
1
2d3
I = ∫t t C
2 2 1
2d3
Trang 75I= ∫t t C
2 2 1
2d3
I = ∫t t D
1
2d3
Trang 76PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2
Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm và liên tục trên đoạn (*)
[ ; ]α β sao cho ϕ α( ) =a, ( )ϕ β =b và a≤ϕ( )t ≤b với mọi t∈ [ ; ].α β Khi đó: ( ) ( ( )) '( )
b
a
β α
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính
4 cos dt t
2 2 0
2 cos dt t
Trang 772 0
11
d4
x x
1
d6
2 1
Trang 78Câu 123: Cho
1 2
2 0
11
x
=+
4
π
Câu 126: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [−6;5], có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như
d3
x I
x
=+
−6
3
Trang 79Mệnh đề nào sau đây là đúng?1x=a
1001
1502.2
.501501
1002
3005.2
.1003002
1001
2003.2
.501501
Đổi cận: Khi x= thì 0 t =100; khi x=100thì t= 0
Trang 80Câu 4 Tích phân
2 2 0
d3
x x
d3
x x
x +
2 2
Suy ra
5
2 2
++
− để có thể lấy nguyên hàm được. Dễ dàng tìm được m n k, , bằng phương pháp đồng nhất hệ số Ta tìm được m= −1,n=2,k =1
0 1
x dx I
x
=+
∫ được kết quả I =aln 2− Giá trị a+b là:b
21
∫ có giá trị là:
A I =ln 3 B I = −ln 2 C I = −ln 3 D I =ln 2
Hướng dẫn giải
Trang 811ln
Trang 82∫ (với a , b là các số thực dương cho trước).
b I
a b
=+
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
2 2
a b b
d 2 1
Trang 84HÀM VÔ T Ỉ
Câu 15 Cho tích phân
1 3 0
d
t t
1 2 0
3∫t dt D
1 3 0
Trang 85t t t
0 0
3 13
a b c
Khi đó
Trang 864 2 2
2d1
t t
−
=+ =2 ln 3 ln 5− Suy ra 2
1
a b
t t t
=+
21d3
21
Trang 87Cho
1 2 0
21
1 d
x
x x x
x x I
Trang 88x x I
x x I
ln3
5 2
2
1d3
1
x
t t t
>
+
∫ (ẩn x ) là:
A (−∞ +∞ ; ) B (−∞; 0) C (−∞ +∞; ) { }\ 0 D (0;+∞ )
Trang 89=+
Trang 902 1
+ +
u x
Trang 91+ +
19
19
a
23
a
23
Trang 92Ch ọn D
Câu 40 Tích phân
2 2 1
2
2 3 14
2
2 3 14
ln11
a dx
b x
+
=++
1
ln1
a dx
b x
=+
+ +
Trang 93t t I
Trang 942 ln1
a b
3 dt t
= ∫
3 7 4
Trang 95Câu 47 Cho số thực dương k> thỏa 0 2 ( )
2 0
k k k
Trang 961d
u x
1
2 2
Trang 972 sin 2 1
1
4
1
=4
1lnt|11+2sin2π/a =
4
1ln3 suy ra 1 2+ sin2 /a=3 suy ra a = 4
Câu 53 Biết 4( )
2 1
Hướng dẫn giải
Biết 4( )
2 1
Trang 982 cossin
2 cossin
A T =2 B T =4 C T = 6 D T = −4
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Trang 99cos 2 ln tan 1 cos 2 d ln tan 1
π π
4
2 0
d cos
π π
∫ Nếu đặt t = + 1 cos x, khẳng định nào dưới đây là đúng?
4 1 d
I = ∫ t − t D
2 2 1
1 2
2 0
n n
t
+ +
Trang 100Phương trình ( )1 là phương trình hoành độ giao điểm của 1
Vậy phương trình ( )1 có tối đa 1 nghiệm
Với n= thay vào phương trình 3 ( )1 ta được:
x x x
π
5 2
2ln
2
e e I
2ln
2
e e I
C
2 3
2ln
2
e e I
2ln
2
e e I
Hướng dẫn giải
Tích phân
2 3
3
cos sincos 1 cos
Trang 1013
sincos
3
sincos
sincos 3 sin
Trang 102sincos 3 sin
ππ
Trang 1031 1
2 2
1, sin coscos sin
Trang 104cossin cos
cossin cos
sinsin cos
Trang 1061 2 cos
xdx I
4
20; 6
19e 5
Với mỗi giá trị k trong hai trường hợp trên ta được một giá trị m thỏa mãn
Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn bài toán
Trang 107Câu 70 Cho
2 2 0
t t
0
dcos
18
t t
3
c
Trang 108Do đó:
130
a c b
ln dt t
2 2 1 1
a b c
Trang 109cos
d1
cos
d1
cos
d1
0
cosd1
cos
d1
cos
d1
Trang 112HÀM MŨ – LÔGARIT
Câu 80 Cho 2
1 1 0
esin 1
x
C x
esin 1
x
C x
Trang 113x 0
2
π
n
x x
n
x e
+
Trang 114
e e
11
n
n x
∫
2018
2 2017
2017
2 2017
2018
2 2018
ed2
3 2 2
−
−
2 2
4
e dt t t
−
2
4.et
t
−
=
3 2 2 2
4
e dt t t
Trang 115x
t t x
t
=+
2 2
Câu 91 Giá trị 3 ( ) ( )3
3
9 4
cos
1 6
3 2
1
e d3
2 2
1
e d3
1e3
Trang 116x x
π
=+
t
π
π π π
+
+ + +
Trang 117A 2( )
2 1
2
1 d
3∫ u − u B 2( )
2 1
2
1 d
9∫ u − u C 2( )
2 1
u
u u
∫
2 2
1
12
3
u
u u u
−
2 1
2
1
2d3
I = ∫t t C
2 2 1
2d3
=∫ t
1
29
Trang 1182 6 ln 2
13
dd
t I t
3 1
Ch ọn B
Trang 120I= ∫t t UC U
2 2 1
2d3
I = ∫t t D
1
2d3
Trang 121a b
1dln
x
x
++
1
1dln
x x x
=
=
Vậy P= 8
Câu 110 Cho tích phân 2( 2 ) 4 2
1 ln 1
ln 2
e e
21ln
e e
Trang 123PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2
Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm và liên tục trên đoạn (*)
[ ; ]α β sao cho ϕ α( ) =a, ( )ϕ β =b và a≤ϕ( )t ≤b với mọi t∈ [ ; ].α β Khi đó: ( ) ( ( )) '( )
b
a
β α
Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính
x
=
+
∫ thì nên đổi biến dạng 1
Câu 114 Khi tính
2
2 0
4 cos dt t
2 2 0
Trang 124Câu 116 Cho tích phân
1 2
2 0
11
2 0
11
d4
x x
d4
x I
π
0
2 cosd
2 cos
t t t
Trang 125Câu 119 Biết rằng
2 4
1
d6
Trang 1262 1
2 1
Trang 1272 0
Trang 128Nhận xét: Hai bài toán trên chính là cách hướng có thể ra đề để tránh tình trạng sử dụng
máy tính Casio Thí sinh hi ểu bản chất và cách làm thực sự sẽ không gặp khó khăn nhiều khi
gi ải quyết các bài toán này
Câu 124 Tích phân
1 2 0
11
x
=+
Hướng dẫn giải
Tích phân
1 2 0
11
x
=+
∫ có giá trị là:
Ta có:
1 2 0
11
4
π
Trang 129Câu 126 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [−6;5], có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như
−
= ∫ + −Đặt x= 2 sint ⇒ dx= 2 cos dt t
d3
x I
x
=+
−6
3
Trang 130Ta có
1 2 0
d3
x I
x
=+
2 6
2 0
3 1 tan
d
3 1 tan
t t t
π
++
0
3d
3 t
π
Trang 1311sin 2 sin 2 d2
π
0 0
1sin 2 2 sin 2 d2
1sin 2 2 sin 2 d2
π
0 0
1sin 2 sin 2 d2
Trang 132A 3 B 1
23
π −
B
2
33
π +
C
2
33
π −
D
2
22
π +
Câu 13 Tính tích phân
3 2
0 cos
x
dx a b x
2 0
Trang 133I I
Trang 134c x
Trang 13541
x x
=+
∫ với a , b , c là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức
3 ln
(ln 3 1) ln( 1)
Trang 136với a , b , m là các số nguyên dương và là phân số tối giản
Tính giá trị của biểu thức
a b S
=
1
b b a a
3 ln
d1
A S =4 B S = −6 C S =6 D S =5
Trang 137ln(sin cos )
dcos
x x
ln
.1
Trang 1381sin 2 sin 2 d2
π
0 0
1sin 2 2 sin 2 d2
1sin 2 2 sin 2 d2
π
0 0
1sin 2 sin 2 d2
1sin 2 sin 2 d
Trang 141=
Trang 142Vậy 1 2
76
π −
B
2
33
π +
C
2
33
π −
D
2
22
0
cos2
0 cos
x
dx a b x
cos0
xdx
x
ππ
0
costan 3
cos0
Nhận xét: Bài toán trên đòi hỏi khả năng biến đổi của thí sính và nhắc lại kiến thức về khái
ni ệm phần nguyên, sẽ có thí sinh khi đi thi đã tìm ra kết quả phân tích nhưng lúng túng trong
vi ệc lựa chọn đáp án vì không nhớ rõ khái niệm phần nguyên
Câu 14 Cho
2 4
2 0
Trang 1434 0 0
0 0
Trang 144x x
ππ
ππ
Trang 145( )1
1 2 1
1 2
π π
Trang 146( cosx x sin xcos )dx x
Trang 147Câu 22 Với mỗi số nguyên dương n ta kí hiệu 1 ( )
I I
n
+ +
I I
+ ≤ , nên lim n 1 1
n
I I
+ ≤ Dựa vào các đáp án, ta chọnA
Trang 1491 1
2 0
Trang 150I =e x+ −∫e x+ dx Suy ra
1
c x
∫ , trong đó a, b , c , d là các số nguyên dương
và các phân số a, c là các phân số tối giản Tính bc ad−
Trang 151- Theo giả thiết: e
c d
a I b
= với a , b , c , d là các số nguyên dương và a
b ,
c
d là các phân số tối giản nên 143
a b c
Câu 35 Kết quả của phép tính tích phân 1 ( )
Trang 15241
x x
Trang 153x u
Trang 1540 0
Trang 155Câu 44 Cho tích phân =∫1 2− + +
3 ln
(ln 3 1) ln( 1)
Ở bài toán này máy tính dường như không giúp được nhiều trong việc giải quyết bài toán, đây
là bài toán sử dụng phương pháp tích phân thành phần ở mức độ vận dung
Đặt
2
3 ln
11( 1)
dx
x dx
v x
−
+ + M ột số thí sinh ch ọn đáp án B vì khi làm đến 3(ln 3 1) ln 2
Trang 1560
2
x x
242
u x x v
6
ln sin
tan ln sincos
Trang 157( )
1 2
1 0 0
a b c
Vậy T = + + =a b c 13
Câu 50 Biết 3 ( )
3 2
2 2
0 0
với a , b , m là các số nguyên dương và là phân số tối giản
Tính giá trị của biểu thức
a b S
c
+
=
Trang 158
A 1
23
S = 1B 1
56
S = 1C 1
12
S = 1D 1
13
lnd1
x
x
v x
=
1
b b a a
Trang 159Do đó
120
a b c
2
16162
x
x x v
d2019
x
I =∫x x= = 220192019−1
và
2 2018
1
1.log
3 ln
d1
Trang 160v x
−
1 ln 3 ln 24
3
254
161
Trang 16115
m n p
2
m=
Câu 62 Biết 4 ( )
2 0
Trang 162Câu 63 Tích phân 1 ( )
2 0
1 1
2 12
ln(sin cos )
dcos
x x
Trang 163ln(1 tan )
d cos
ln
.1