1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Bài tập trắc nghiệm tích phân có đáp án và lời giải

163 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ni ệm phần nguyên, sẽ có thí sinh khi đi thi đã tìm ra kết quả phân tích nhưng lúng túng trong vi ệc lựa chọn đáp án vì không nhớ rõ khái niệm phần nguyên.?. Đáp án nào sau.[r]

Trang 1

đó chỉ phụ thuộc vào f và các cận a, b mà không phụ thuộc vào cách ghi biến số

Ý nghĩa hình học của tích phân: Nếu hàm số f liên tục và không âm trên đoạn [ ; ] a b thì tích phân

Câu 1: Cho hàm số , liên tục trên và số thực tùy ý Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

Trang 2

Câu 4: Cho hai số thực , tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

Câu 7: Cho hàm số liên tục trên và , là một nguyên hàm của trên

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

f t t=F t

b b

Trang 3

Câu 8: Cho hàm số liên tục trên đoạn Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 9: Giả sử là hàm số liên tục trên khoảng và là ba số bất kỳ trên khoảng Khẳng

định nào sau đây sai?

Câu 12: Cho hàm số liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A là diện tích hình thang B là dộ dài đoạn

Trang 4

C là dộ dài đoạn D là dộ dài đoạn cong

Câu 13: Cho hai tích phân và Giá trị của tích phân

( )

2 d

Trang 5

Câu 21: Cho hàm số y= f x( ) thoả mãn điều kiện f(1)=12, f x′( ) liên tục trên  và 4

1 f x x′( )d =17

∫ Khi đó f(4) bằng

x I

x

=+

∫4581

52

32

Trang 6

Câu 35: Giá trị nào của để ?

Câu 36: Có bao nhiêu giá trị thực của để có

52

32

Trang 7

Câu 41: Cho gá trị của tích phân , Giá trị của là:

12

=∫ −3

12

ln 216

Trang 8

Câu 50: Biết tích phân Giá trị của là:

.2

k k

k k

k k

k k

Trang 9

Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục và đồ thị hàm số trên đoạn

và lần lượt bằng và Cho Giá trị biểu thức bằng

I =∫ x − −x m x 1( )

2 0

f x x=

34

ln 2

2 2 ln 2

a=+

1

2 0

12

16

13

ln 2 ln 33

Trang 10

Câu 65: Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả như trên mà ta chỉ có thể dùng để kiểm

tra mà Tích phân có giá trị là:

12

ln 23

3

I = a b+ I =3a b+ ln 2

1 3

Trang 11

x I

Trang 12

Câu 83: Tích phân Giá trị của a là:

5

3 2 2 2

d ln 7 ln 31

Trang 13

Câu 93: Biết , với , là các số nguyên thuộc khoảng thì và là

nghiệm của phương trình nào sau đây?

34

8

d ln 2 ln 52

Trang 14

1 1 0

Trang 15

Câu 111: Biết với là các số nguyên dương Tính

3

3

23

∫4

I

1

3 2 4

dsin

x I

Trang 16

Câu 120: Tích phân có giá trị là:

Trang 17

2

Trang 18

r

x C r

+

=

++

r

r

x C r

+

=

++

0

e d

x t

Trang 19

Câu 143: ( )

3 2

3 2

∫ với n∈

Đặt u n =1.(I1+I2) (+2 I2+I3) (+3 I3+I4)+ + n I( n+I n+1)− n

Biết limu n =L Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A L∈ −( 1; 0) B L∈ − − ( 2; 1) C L∈( )0;1 D L∈( )1; 2

Trang 20

C HƯỚNG DẪN GIẢI

ÁP D ỤNG ĐỊNH NGHĨA, TÍNH CHẤT VÀ BẢNG NGUYÊN HÀM

Câu 1 Cho hàm số , liên tục trên và số thực tùy ý Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào sai?

Dựa vào tính chất của tích phân, A, C, D đúng nên B sai

Câu 2 Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 4 Cho hai số thực , tùy ý, là một nguyên hàm của hàm số trên tập Mệnh

đề nào dưới đây là đúng?

Trang 21

Câu 7 Cho hàm số liên tục trên và , là một nguyên hàm của trên

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

Bài giải

Ch ọn A

Theo định nghĩa ta có: Suy ra phương án A sai

Câu 8 Cho hàm số liên tục trên đoạn Mệnh đề nào dưới đây sai?

f t t=F t

b b

Trang 22

Hướng dẫn giải

Ch ọn C

Câu 9 Giả sử là hàm số liên tục trên khoảng và là ba số bất kỳ trên khoảng Khẳng

định nào sau đây sai?

Câu 12 Cho hàm số liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. là diện tích hình thang B là dộ dài đoạn

Hướng dẫn giải

d

b

b a a

Trang 25

Câu 23 Cho hàm số , với , là các số hữu tỉ thỏa điều kiện

d

f x x=

1 2

T = + = −a b

3

0

d2

x I

x

=+

∫4581

x I

x

=+

I =∫x +x x

Trang 26

2018 2019 0

52

32

52

32

Trang 27

Vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn

Câu 32 Biết Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 36 Có bao nhiêu giá trị thực của để có

= + =(4m+2) (− m+1) =3m+14

1 1

Trang 28

Câu 37 Xác định số thực dương để tích phân có giá trị lớn nhất.

Cách 2: Kiểm tra bằng máy tính, dễ dàng thu được kết quả như cách 1

Câu 40 Tích phân có giá trị là:

Trang 29

a P

b

⇒ = = −

0 3 1

12

Trang 30

Tích phân , với có giá trị là:

12

=∫ −3

Trang 31

ln 216

12

Trang 32

Biết tích phân Giá trị của là:

a=∫ xdx= x = ⇒x + − = ⇔x xx + +x = ⇔ =x

Trang 33

Câu 54 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để có \

.2

k k

k k

k k

k k

0 1

k k

Trang 34

Ta có:

Thử với các giá trị đều không thỏa mãn

Với , ta chứng minh Dễ thấy thì đúng

Giả sử đúng với với , Khi đó

Do đó đúng với Theo nguyên lý quy nạp thì đúng

Vậy không tồn tại số nguyên

Câu 57 Cho hàm số Hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Biết rằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi trục và đồ thị hàm số trên đoạn

và lần lượt bằng và Cho Giá trị biểu thức bằng

I =∫ x − −x m x 1( )

2 0

Trang 35

J =∫ xmx x

1 3

2 0

3

x mx

f x x=

34

1

0 2

0 3

0

7d2

13d2

a b c

P= + + = −a b c

1

1 3

5d

x x x

−+

1 3

ln 2

2 2 ln 2

a=+

1

0

2

ln 21

Trang 36

16

13

1

2 0

ln 2 ln 33

2 2

Trang 37

Câu 65 Nhận xét: Không thể dùng máy tính để tính ra kết quả như trên mà ta chỉ có thể dùng để kiểm

tra mà Tích phân có giá trị là:

12

12

2 2

Trang 38

ln 23

3

I = a b+ I =3a b+ ln 2

2 2 1

Trang 39

Giá trị của tích phân Biểu thức có giá trị là:

d9

x I

x

=

Trang 40

Câu 78 Biết rằng Mệnh đề nào sau đây đúng?

d9

x I

dx I

d ln ln( 1) | (ln 4 ln 5) (ln 3 ln 4) 4 ln 2 ln 3 ln 5.1

2

Trang 41

Cho giá trị của tích phân , Giá trị của biểu thức

21

2

1

e e

P= − = +a b

2 1

0 2

Trang 42

2 3 1

Trang 43

t x

d ln 7 ln 31

a b c

Trang 44

3d

m n p

Trang 45

Câu 93 Biết , với , là các số nguyên thuộc khoảng thì và là

nghiệm của phương trình nào sau đây?

Hướng dẫn giải

Ch ọn B

Suy ra hoặc và , là nghiệm của phương trình

Câu 94 Biết với , là các số nguyên Tính

2

a b

a b

34

Trang 46

Câu 97 Cho với , là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây

43

Trang 47

d ln 2 ln 52

2

a b

a b

→+∞

+( 2 )

Trang 48

4x 1 dx

2 0

Trang 50

Câu 111 Biết với là các số nguyên dương Tính

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

a b c

3

3

23

3

0 0

1sin 3 d cos 3

Trang 51

x I

dsin

x I

Trang 52

Do đó, có 4 số thực thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 120 Tích phân có giá trị là:

π

π π

Trang 53

Vậy , Suy ra Vậy B sai

Câu 123 Cho tích phân với Tính

π

=+

Trang 54

P a b

Ch ọn A

Cách 2: Dùng máy tính cầm tay vì các giá trị rất quen thuộc học sinh có thể nhận ra

Câu 127 Cho giá trị của tích phân ( )

2 3 1 3

Trang 55

( ) ( )

2 2

e e

Trang 56

Câu 130 Cho hàm số f x( )=asin 2x b− cos 2x thỏa mãn ' 2

Câu 132 Cho F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số 1

Trang 57

( )

0 0

12 12

12 12

π π

π π

0

1dπ

f x x= −

1 2

0

1.sinπ 3.cos π d

π

1 2

Trang 58

3 3

( )

2 5

8 1

r

r

x C r

+

=

++

r

r

x C r

+

=

++

tan1

Trang 59

x x

0

e d

x t

Trang 60

Ta có ( )

21dln

3 2

Trang 61

Ta thấy u n là tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân lùi vô hạn với 1

11e

Trang 62

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 1

Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số u=u x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ; ]a b và α≤u x( ) ≤β. Giả sử có thể viết f x( ) =g u x u x x( ( )) '( ), ∈ [ ; ],a b với g liên tục trên đoạn [ ; ].α β Khi đó, ta có

( )

( )

( ) ( )

u b b

BÀI T ẬP

Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b Gi, ả sử hàm số u=u x( ) có đạo hàm liên tục trên

[ ]a b và , u x( )∈[α β, ]∀ ∈x [ ]a b, , hơn nữa f u liên t( ) ục trên đoạn [α β, ]

Mệnh đề nào sau đây là đúng? x a=

Trang 63

A

1002

2003.2

.1003002

1001

1502.2

.501501

1002

3005.2

.1003002

1001

2003.2

.501501

d3

x x

Câu 6: Tích phân

3 2

0 1

x dx I

x

=+

∫ được kết quả I =aln 2− Giá trị a+b là:b

Câu 7: Tích phân

0 2 1

21

1ln

Trang 64

Câu 12: Tính

2 2

∫ (với a , b là các số thực dương cho trước).

b I

a b

=+

Câu 13: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và các tích phân 4 ( )

d 2 1

d

t t

1 2 0

3∫t dt D

1 3 0

Trang 65

Câu 18: Kết quả của 4

0

1d

21d3

21

Trang 66

x x I

ln3

1

x

t t t

=+

Trang 67

Câu 38: Tích phân

3 2 0

19

a

23

a

23

2

2 3 14

ln11

a dx

b x

+

=++

2 ln1

Trang 68

Câu 49: Tính tích phân

π 3 3 0

sindcos

Trang 69

Câu 54: Tích phân

3

0

sin 2cos cos 3

2 cossin

∫ Nếu đặt t = + 1 cos x, khẳng định nào dưới đây là đúng?

4 1 d

I = ∫ tt D

2 2 1

Trang 70

A

2 3

2ln

2

e e I

2 3

2ln

2

e e I

C

2 3

2ln

2

e e I

2 3

2ln

2

e e I

Câu 61: Tích phân

3 6

3

sincos

sincos 3 sin

Trang 71

Câu 66: Cho bi ết 4

0

cos

ln 2sin cos

sin

1 2 cos

xdx I

2 cos cos 1 sin

Trang 72

esin 1

x

C x

esin 1

x

C x

Trang 73

x x

n

x e

2018

2 2017

2017

2 2017

2018

2 2018

cos

1 6

Trang 74

A 2( )

2 1

2

1 d

3∫ uu B 2( )

2 1

2

1 d

9∫ uu C 2( )

2 1

u

u u

2

1

2d3

I = ∫t t C

2 2 1

2d3

Trang 75

I= ∫t t C

2 2 1

2d3

I = ∫t t D

1

2d3

Trang 76

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2

Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm và liên tục trên đoạn (*)

[ ; ]α β sao cho ϕ α( ) =a, ( )ϕ β =ba≤ϕ( )tb với mọi t∈ [ ; ].α β Khi đó: ( ) ( ( )) '( )

b

a

β α

Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính

4 cos dt t

2 2 0

2 cos dt t

Trang 77

2 0

11

d4

x x

1

d6

2 1

Trang 78

Câu 123: Cho

1 2

2 0

11

x

=+

4

π

Câu 126: Cho hàm số f liên tục trên đoạn [−6;5], có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như

d3

x I

x

=+

−6

3

Trang 79

Mệnh đề nào sau đây là đúng?1x=a

1001

1502.2

.501501

1002

3005.2

.1003002

1001

2003.2

.501501

Đổi cận: Khi x= thì 0 t =100; khi x=100thì t= 0

Trang 80

Câu 4 Tích phân

2 2 0

d3

x x

d3

x x

x +

2 2

Suy ra

5

2 2

++

− để có thể lấy nguyên hàm được. Dễ dàng tìm được m n k, , bằng phương pháp đồng nhất hệ số Ta tìm được m= −1,n=2,k =1

0 1

x dx I

x

=+

∫ được kết quả I =aln 2− Giá trị a+b là:b

21

∫ có giá trị là:

A I =ln 3 B I = −ln 2 C I = −ln 3 D I =ln 2

Hướng dẫn giải

Trang 81

1ln

Trang 82

∫ (với a , b là các số thực dương cho trước).

b I

a b

=+

Hướng dẫn giải

Ch ọn C

2 2

a b b

d 2 1

Trang 84

HÀM VÔ T Ỉ

Câu 15 Cho tích phân

1 3 0

d

t t

1 2 0

3∫t dt D

1 3 0

Trang 85

t t t

0 0

3 13

a b c

Khi đó

Trang 86

4 2 2

2d1

t t

=+ =2 ln 3 ln 5− Suy ra 2

1

a b

t t t

=+

21d3

21

Trang 87

Cho

1 2 0

21

1 d

x

x x x

x x I

Trang 88

x x I

x x I

ln3

5 2

2

1d3

1

x

t t t

>

+

∫ (ẩn x ) là:

A (−∞ +∞ ; ) B (−∞; 0) C (−∞ +∞; ) { }\ 0 D (0;+∞ )

Trang 89

=+

Trang 90

2 1

+ +

u x

Trang 91

+ +

19

19

a

23

a

23

Trang 92

Ch ọn D

Câu 40 Tích phân

2 2 1

2

2 3 14

2

2 3 14

ln11

a dx

b x

+

=++

1

ln1

a dx

b x

=+

+ +

Trang 93

t t I

Trang 94

2 ln1

a b

3 dt t

= ∫

3 7 4

Trang 95

Câu 47 Cho số thực dương k> thỏa 0 2 ( )

2 0

k k k

Trang 96

1d

u x

1

2 2

Trang 97

2 sin 2 1

1

4

1

=4

1lnt|11+2sin2π/a =

4

1ln3 suy ra 1 2+ sin2 /a=3 suy ra a = 4

Câu 53 Biết 4( )

2 1

Hướng dẫn giải

Biết 4( )

2 1

Trang 98

2 cossin

2 cossin

A T =2 B T =4 C T = 6 D T = −4

Hướng dẫn giải

Ch ọn B

Trang 99

cos 2 ln tan 1 cos 2 d ln tan 1

π π

4

2 0

d cos

π π

∫ Nếu đặt t = + 1 cos x, khẳng định nào dưới đây là đúng?

4 1 d

I = ∫ tt D

2 2 1

1 2

2 0

n n

t

+ +

Trang 100

Phương trình ( )1 là phương trình hoành độ giao điểm của 1

Vậy phương trình ( )1 có tối đa 1 nghiệm

Với n= thay vào phương trình 3 ( )1 ta được:

x x x

π

5 2

2ln

2

e e I

2ln

2

e e I

C

2 3

2ln

2

e e I

2ln

2

e e I

Hướng dẫn giải

Tích phân

2 3

3

cos sincos 1 cos

Trang 101

3

sincos

3

sincos

sincos 3 sin

Trang 102

sincos 3 sin

ππ

Trang 103

1 1

2 2

1, sin coscos sin

Trang 104

cossin cos

cossin cos

sinsin cos

Trang 106

1 2 cos

xdx I

4

20; 6

19e 5

Với mỗi giá trị k trong hai trường hợp trên ta được một giá trị m thỏa mãn

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn bài toán

Trang 107

Câu 70 Cho

2 2 0

t t

0

dcos

18

t t

3

c

Trang 108

Do đó:

130

a c b

ln dt t

2 2 1 1

a b c

Trang 109

cos

d1

cos

d1

cos

d1

0

cosd1

cos

d1

cos

d1

Trang 112

HÀM MŨ – LÔGARIT

Câu 80 Cho 2

1 1 0

esin 1

x

C x

esin 1

x

C x

Trang 113

x 0

2

π

n

x x

n

x e

+

Trang 114

e e

11

n

n x

2018

2 2017

2017

2 2017

2018

2 2018

ed2

3 2 2

2 2

4

e dt t t

2

4.et

t

=

3 2 2 2

4

e dt t t

Trang 115

x

t t x

t

=+

2 2

Câu 91 Giá trị 3 ( ) ( )3

3

9 4

cos

1 6

3 2

1

e d3

2 2

1

e d3

1e3

Trang 116

x x

π

=+

t

π

π π π

+

+ + +

Trang 117

A 2( )

2 1

2

1 d

3∫ uu B 2( )

2 1

2

1 d

9∫ uu C 2( )

2 1

u

u u

2 2

1

12

3

u

u u u

2 1

2

1

2d3

I = ∫t t C

2 2 1

2d3

=∫ t

1

29

Trang 118

2 6 ln 2

13

dd

t I t

3 1

Ch ọn B

Trang 120

I= ∫t t UC U

2 2 1

2d3

I = ∫t t D

1

2d3

Trang 121

a b

1dln

x

x

++

1

1dln

x x x

=

 =

 Vậy P= 8

Câu 110 Cho tích phân 2( 2 ) 4 2

1 ln 1

ln 2

e e

21ln

e e

Trang 123

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN SỐ DẠNG 2

Cho hàm số f liên tục và có đạo hàm trên đoạn [ ; ].a b Giả sử hàm số x=ϕ(t) có đạo hàm và liên tục trên đoạn (*)

[ ; ]α β sao cho ϕ α( ) =a, ( )ϕ β =ba≤ϕ( )tb với mọi t∈ [ ; ].α β Khi đó: ( ) ( ( )) '( )

b

a

β α

Lưu ý: Chỉ nên sử dụng phép đặt này khi các dấu hiệu 1, 2, 3 đi với x mũ chẵn Ví dụ, để tính

x

=

+

∫ thì nên đổi biến dạng 1

Câu 114 Khi tính

2

2 0

4 cos dt t

2 2 0

Trang 124

Câu 116 Cho tích phân

1 2

2 0

11

2 0

11

d4

x x

d4

x I

π

0

2 cosd

2 cos

t t t

Trang 125

Câu 119 Biết rằng

2 4

1

d6

Trang 126

2 1

2 1

Trang 127

2 0

Trang 128

Nhận xét: Hai bài toán trên chính là cách hướng có thể ra đề để tránh tình trạng sử dụng

máy tính Casio Thí sinh hi ểu bản chất và cách làm thực sự sẽ không gặp khó khăn nhiều khi

gi ải quyết các bài toán này

Câu 124 Tích phân

1 2 0

11

x

=+

Hướng dẫn giải

Tích phân

1 2 0

11

x

=+

∫ có giá trị là:

Ta có:

1 2 0

11

4

π

Trang 129

Câu 126 Cho hàm số f liên tục trên đoạn [−6;5], có đồ thị gồm hai đoạn thẳng và nửa đường tròn như

= ∫ + −Đặt x= 2 sint ⇒ dx= 2 cos dt t

d3

x I

x

=+

−6

3

Trang 130

Ta có

1 2 0

d3

x I

x

=+

2 6

2 0

3 1 tan

d

3 1 tan

t t t

π

++

0

3d

3 t

π

Trang 131

1sin 2 sin 2 d2

π

0 0

1sin 2 2 sin 2 d2

1sin 2 2 sin 2 d2

π

0 0

1sin 2 sin 2 d2

Trang 132

A 3 B 1

23

π −

B

2

33

π +

C

2

33

π −

D

2

22

π +

Câu 13 Tính tích phân

3 2

0 cos

x

dx a b x

2 0

Trang 133

I I

Trang 134

c x

Trang 135

41

x x

=+

∫ với a , b , c là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức

3 ln

(ln 3 1) ln( 1)

Trang 136

với a , b , m là các số nguyên dương và là phân số tối giản

Tính giá trị của biểu thức

a b S

=

1

b b a a

3 ln

d1

A S =4 B S = −6 C S =6 D S =5

Trang 137

ln(sin cos )

dcos

x x

ln

.1

Trang 138

1sin 2 sin 2 d2

π

0 0

1sin 2 2 sin 2 d2

1sin 2 2 sin 2 d2

π

0 0

1sin 2 sin 2 d2

1sin 2 sin 2 d

Trang 141

=

Trang 142

Vậy 1 2

76

π −

B

2

33

π +

C

2

33

π −

D

2

22

0

cos2

0 cos

x

dx a b x

cos0

xdx

x

ππ

0

costan 3

cos0

Nhận xét: Bài toán trên đòi hỏi khả năng biến đổi của thí sính và nhắc lại kiến thức về khái

ni ệm phần nguyên, sẽ có thí sinh khi đi thi đã tìm ra kết quả phân tích nhưng lúng túng trong

vi ệc lựa chọn đáp án vì không nhớ rõ khái niệm phần nguyên

Câu 14 Cho

2 4

2 0

Trang 143

4 0 0

0 0

Trang 144

x x

ππ

ππ

Trang 145

( )1

1 2 1

1 2

π π

Trang 146

( cosx x sin xcos )dx x

Trang 147

Câu 22 Với mỗi số nguyên dương n ta kí hiệu 1 ( )

I I

n

+ +

I I

+ ≤ , nên lim n 1 1

n

I I

+ ≤ Dựa vào các đáp án, ta chọnA

Trang 149

1 1

2 0

Trang 150

I =e x+ −∫e x+ dx Suy ra

1

c x

∫ , trong đó a, b , c , d là các số nguyên dương

và các phân số a, c là các phân số tối giản Tính bc ad−

Trang 151

- Theo giả thiết: e

c d

a I b

= với a , b , c , d là các số nguyên dương và a

b ,

c

d là các phân số tối giản nên 143

a b c

Câu 35 Kết quả của phép tính tích phân 1 ( )

Trang 152

41

x x

Trang 153

x u

Trang 154

0 0

Trang 155

Câu 44 Cho tích phân =∫1 2− + + 

3 ln

(ln 3 1) ln( 1)

Ở bài toán này máy tính dường như không giúp được nhiều trong việc giải quyết bài toán, đây

là bài toán sử dụng phương pháp tích phân thành phần ở mức độ vận dung

Đặt

2

3 ln

11( 1)

dx

x dx

v x

+ + M ột số thí sinh ch ọn đáp án B vì khi làm đến 3(ln 3 1) ln 2

Trang 156

0

2

x x

242

u x x v

6

ln sin

tan ln sincos

Trang 157

( )

1 2

1 0 0

a b c

Vậy T = + + =a b c 13

Câu 50 Biết 3 ( )

3 2

2 2

0 0

với a , b , m là các số nguyên dương và là phân số tối giản

Tính giá trị của biểu thức

a b S

c

+

=

Trang 158

A 1

23

S = 1B 1

56

S = 1C 1

12

S = 1D 1

13

lnd1

x

x

v x

=

1

b b a a

Trang 159

Do đó

120

a b c

2

16162

x

x x v

d2019

x

I =∫x x= = 220192019−1

2 2018

1

1.log

3 ln

d1

Trang 160

v x

1 ln 3 ln 24

3

254

161

Trang 161

15

m n p

2

m=

Câu 62 Biết 4 ( )

2 0

Trang 162

Câu 63 Tích phân 1 ( )

2 0

1 1

2 12

ln(sin cos )

dcos

x x

Trang 163

ln(1 tan )

d cos

ln

.1

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w