1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Bài tập trắc nghiệm nguyên hàm có đáp án và lời giải

124 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H ọc sinh không đọc kĩ yêu cầu đề bài nên tìm giá tr ị b... V ậy đáp án chính xác là đáp ánA..[r]

Trang 1

G x =F x + cũng là một nguyên hàm của C f x trên ( ) K

2) Nếu F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số f x trên ( ) K thì mọi nguyên hàm của f x trên ( )

3 S ự tồn tại của nguyên hàm

Định lí: Mọi hàm số f x liên t( ) ục trên K đều có nguyên hàm trên K

4 B ảng nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp

Nguyên hàm c ủa hàm số sơ cấp Nguyên hàm c(u=u xủa hàm số hợp ( ) )

Trang 2

Câu 1 Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có đạo hàm trên [ ]a b ;

(2): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [ ]a b ; đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

(4): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ ]a b ;

( )II k F x là m ( ) ột nguyên hàm của k f x v ( ) ới k ∈

( )III F x G x là m( ) ( ) ột nguyên hàm của f x g x ( ) ( )

Trang 3

A ( )II và ( )III B Cả 3 mệnh đề C ( )I và ( )III D ( )I và ( )II

Câu 6 Mệnh đề nào sau đây sai?

A ∫f x( ) ( )−g x dx=∫ f x dx( ) −∫g x dx( ) , với mọi hàm số f x( ) ( ), g x liên tục trên 

B f′( )x dx= f x( )+C với mọi hàm số f x ( ) có đạo hàm trên 

C ∫f x( )+g x( )dx=∫ f x dx( ) +∫g x dx( ) , với mọi hàm số f x( ) ( ), g x liên tục trên 

D kf x dx( ) =k f x dx∫ ( ) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x ( ) liên tục trên 

Câu 7 Cho hàm số f x ( ) xác định trên KF x là m( ) ột nguyên hàm của f x trên ( ) K Khẳng

định nào dưới đây đúng?

A f′( )x =F x( ), ∀ ∈ x K B F x′( )= f x( ), ∀ ∈ x K

C F x( )= f x( ), ∀ ∈ x K D F x′( )= f′( )x , ∀ ∈ x K

Câu 8 Cho hàm số f x ( ) xác định trên K Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu hàm số F x là m( ) ột nguyên hàm của f x trên ( ) K thì với mỗi hằng số C , hàm số

G x =F x + C cũng là một nguyên hàm của f x trên ( ) K

B Nếu f x liên t( ) ục trên K thì nó có nguyên hàm trên K

C Hàm số F x ( ) được gọi là một nguyên hàm của f x trên ( ) K nếu F x′( )= f x( ) với mọi

A Trên (− +∞ , nguyên hàm c2; ) ủa hàm số f x là ( ) F x( )=ln(x+2)+C1; trên khoảng

(−∞ − , nguyên hàm c; 2) ủa hàm số f x là ( ) F x( )=ln(− − +x 2) C2 (C C là các h1, 2 ằng số)

B Trên khoảng (−∞ − , một nguyên hàm của hàm số ; 2) f x là ( ) G x( )=ln(− − − x 2) 3

C Trên (− +∞ , m2; ) ột nguyên hàm của hàm số f x là ( ) F x( )=ln(x+2)

D Nếu F x và ( ) G x là hai nguyên hàm c( ) ủa của f x thì chúng sai khác nhau m( ) ột hằng

Trang 4

C

3ln

Trang 5

Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

x x

C x

x x

C x

x C

Trang 6

Câu 32 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

F( ) ot

16

x = −c x+x −π

Trang 7

x F

x

Câu 43 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 3

x x

Trang 8

Câu 51 Cho hàm số f x th( ) ỏa mãn f′( )x = −3 5 cosxf ( )0 = Mệnh đề nào dưới đây đúng?5

F = Giá trị của biểu

Trang 9

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

D ẠNG 1:SỬ DỤNG LÍ THUYẾT

Câu 1 Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có đạo hàm trên [ ]a b ;

(2): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [ ]a b ; đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

(4): Mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ ]a b ;

Khẳng định (2): đúng vì mọi hàm số liên t ục trên [ ]a b ; đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

Khẳng định (3): Đúng vì mọi hàm số có đạo hàm trên [ ]a b ; thì đều liên tục trên [ ]a b nên ;

đều có nguyên hàm trên [ ]a b ;

Khẳng định (4): Đúng vì mọi hàm số liên tục trên [ ]a b ; đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [ ]a b ;

Câu 2 Cho hai hàm số f x , ( ) g x liên t( ) ục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

D ( ∫ f x( )dx)′ = f x( )

Trang 10

Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Ta có ∫kf x( )dx=k f x∫ ( )dx với k ∈ sai vì tính chất đúng khi k∈ \ 0{ }

Câu 5 Cho hai hàm số f x , ( ) g x là hàm s( ) ố liên tục, có F x , ( ) G x l( ) ần lượt là nguyên hàm

của f x , ( ) g x Xét các m( ) ệnh đề sau:

( )I F x( )+G x( ) là một nguyên hàm của f x( ) ( )+g x

( )II k F x là m ( ) ột nguyên hàm của k f x v ( ) ới k ∈

( )III F x G x là m( ) ( ) ột nguyên hàm của f x g x ( ) ( )

Các mệnh đề đúng là

A ( )II và ( )III B Cả 3 mệnh đề C ( )I và ( )III D ( )I và ( )II

Hướng dẫn giải

Ch ọn D

Theo tính chất nguyên hàm thì ( )I và ( )II là đúng, ( )III sai

Câu 6 Mệnh đề nào sau đây sai?

A ∫f x( ) ( )−g x dx=∫ f x dx( ) −∫g x dx( ) , với mọi hàm số f x( ) ( ), g x liên tục trên 

B f′( )x dx= f x( )+C với mọi hàm số f x ( ) có đạo hàm trên 

C ∫f x( )+g x( )dx=∫ f x dx( ) +∫g x dx( ) , với mọi hàm số f x( ) ( ), g x liên tục trên 

D kf x dx( ) =k f x dx∫ ( ) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x ( ) liên tục trên 

Hướng dẫn giải

Chọn D

Mệnh đề: ∫kf x dx( ) =k f x dx∫ ( ) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f x liên t( ) ục trên

 là mệnh đề sai vì khi k= thì 0 ∫kf x dx( ) ≠k f x dx∫ ( )

Câu 7 Cho hàm số f x ( ) xác định trên KF x là m( ) ột nguyên hàm của f x trên ( ) K Khẳng

định nào dưới đây đúng?

Câu 8 Cho hàm số f x ( ) xác định trên K Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu hàm số F x là m( ) ột nguyên hàm của f x( ) trên K thì với mỗi hằng số C , hàm số

G x =F x + cũng là một nguyên hàm của C f x trên ( ) K

B Nếu f x liên t( ) ục trên K thì nó có nguyên hàm trên K

C Hàm số F x ( ) được gọi là một nguyên hàm của f x( ) trên K nếu F x′( )= f x( ) với mọi

Trang 11

Dựa theo định lí 3 Sự tồn tại nguyên hàm trang 97 SGK 12 CB kết luận B đúng

Và C đúng dựa vào định nghĩa của nguyên hàm

Trang 12

A Trên (− +∞ , nguyên hàm của hàm số 2; ) f x là ( ) F x( )=ln(x+2)+C1; trên khoảng

(−∞ − , nguyên hàm của hàm số ; 2) f x là ( ) F x( )=ln(− − +x 2) C2 (C C là các h1, 2 ằng số)

B Trên khoảng (−∞ − , một nguyên hàm của hàm số ; 2) f x là ( ) G x( )=ln(− − − x 2) 3

C Trên (− +∞ , một nguyên hàm của hàm số 2; ) f x là ( ) F x( )=ln(x+2)

D Nếu F x và ( ) G x là hai nguyên hàm c( ) ủa của f x thì chúng sai khác nhau m( ) ột hằng

số

Hướng dẫn giải

Ch ọn D

D sai vì F x( )=ln(x+2) và G x( )=ln(− − − x 2) 3 đều là các nguyên hàm của hàm số f x ( )

nhưng trên các khoảng khác nhau thì khác nhau

Câu 10 Khẳng định nào đây sai?

Ta có ∫cos dx x=sinx C+ ⇒ A sai

Câu 11 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A

4 3

Trang 13

C

3ln

Trang 14

f x x=

1 2

Vậy hàm số ở phương án D thỏa yêu cầu đề

Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

x x

C x

x x

C x

Trang 15

x C

3

3 20192

Trang 17

x + x +C Sau đó, với mỗi a của các đáp án ta

lấy đạo hàm của 3 4

Trang 18

x + x +C Lấy đạo hàm của 3 4

34

Trang 19

x + x +C Sau đó, với mỗi a của các đáp án ta

lấy đạo hàm của 4 6

Một số học sinh không đọc kĩ đề nên sau khi tìm được giá trị của a ( không tìm giá trị của b

).Học sinh khoanh đáp án A và đã sai lầm

Một số học sinh sai lầm ở chỗ nhớ sai công thức nguyên hàm và chỉ tìm giá trị của b do không

đọc kĩ yêu cầu bài toán:

Trang 20

a b

Ta loại nhanh đáp án C vì giá trị a ở đáp án C không thỏa điều kiện a∈

Tiếp theo, ta thay giá trị a b, ở các đáp án A, B vào ( ( ) 3 2)

Trang 21

a b

a b

Trang 22

Câu 42 Tìm một nguyên hàm F(x) của f x( ) x3 21

x F

Trang 24

Lại có: f ( )0 = ⇔5 3.0 5sin 0− + = ⇔ = VC 5 C 5 ậy f x( )=3x−5sinx+ 5

Câu 52 Biết F x là m( ) ột nguyên hàm của của hàm số f x( )=sinx và đồ thị hàm số y=F x( ) đi

* Ta có F x( )= −cosx C+ , với C là hằng số tùy ý

* Đồ thị hàm số y=F x( ) đi qua điểm M( )0;1 nên

F

Trang 25

Câu 54 Tìm một nguyên hàmF x c( ) ủa hàm số f x( ) ax b2(x 0)

31

Câu 56 Gọi F x là nguyên hàm c( ) ủa hàm số ( ) ( )2

f x = x− thỏa mãn ( ) 1

03

F = Giá trị của biểu thức log23F( )1 −2F( )2  bằng

Trang 27

D ẠNG 3:NGUYÊN HÀM CÁC PHÂN THỨC HỮU TỈ

– Nếu bậc của P(x) ≥ bậc của Q(x) thì ta thực hiện phép chia đa thức

– Nếu bậc của P(x) < bậc của Q(x) và Q(x) có dạng tích nhiều nhân tử thì ta phân tích f(x) thành tổng của nhiều phân thức (bằng phương pháp hệ số bất định)

3( )

2

x x

3( )

2

x x

3

33

x

C x

Trang 28

Câu 64 Biết F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số ( ) 1

34

A

2

11

x x x

− −

2

11

x x x

+ −

2

11

x x x

ln3

x

C x

++ C 1ln

x C

ln3

x

C x

−+

Câu 69 F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 1

trong đó a , b , c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó giá trị biểu thức

21

11

11

Trang 29

A 1ln 1

x

C x

−+

−+

Trang 31

Câu 89 Biết F x là nguyên hàm c( ) ủa hàm số ( ) 1

D ẠNG 5: NGUYÊN HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 92 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=2 cos 2x

A 2 sin 2x C+ B sin 2x C+ C 2 sin 2x C+ D sin 2x C+

Câu 93 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=sin 5x+ là2

2

x C

x C

x C

Câu 99 Tìm nguyên hàm F x c( ) ủa hàm số f x( )=6x+sin 3x, biết ( ) 2

03

Trang 32

A cot x− + x C B tan x− + x C C cot x− + x C D tan x− + x C

Câu 101 Cho F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số 12

Câu 105 Nguyên hàm ∫sin 2( x+ +3) cos 3 2( − x)dx là:

A −2 cos 2( x+ −3) 2 sin 3 2( − x)+ C B −2 cos 2( x+ +3) 2 sin 3 2( − x)+ C

C 2 cos 2( x+ −3) 2 sin 3 2( − x)+ C D 2 cos 2( x+ +3) 2 sin 3 2( − x)+ C

Câu 108 Cho hàm số f x( )=cos 3 cosx x Một nguyên hàm của hàm số f x b( ) ằng 0 khi x= là:0

A 3sin 3x+sinx B sin 4 sin 2

Trang 33

A cot x− +x C B cot x− +x C C cot x+ +x C D tan x+ +x C

Câu 110 Cho F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số ( ) sin 42

Câu 116 F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số y=2 sin cos 3x xF( )0 =0, khi đó

A F x( )=cos 4x−cos 2x B ( ) cos 2 cos 4 1

Câu 117 Cho α∈  Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx

Trang 34

Câu 119 Hàm số F x( )=ln sinx−3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau

Câu 123 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= −3sin 2x+2 cosx− làex

A −6 cos 2x+2 sinx− +ex C B 6 cos 2x−2 sinx− +ex C

D ẠNG 6: NGUYÊN HÀM HÀM SỐ MŨ LÔGARIT

Câu 125 Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2

5 x

f x =

Trang 35

A 2

5 dx x

ln 5

x C

5 dx x

Trang 36

52

Trang 37

+ −

A

5 1

x x

5 1

x x

e + + e + C

C

5 1

x x

5 1

x x

Trang 39

1( ) x

3( )

2

x x

3( )

2

x x

3

33

x

C x

Trang 40

A

2

11

x x x

− −

2

11

x x x

+ −

2

11

x x x

Trang 41

Câu 68 Tính

1( 3)dx

ln3

x

C x

+ +

C. 1ln

x C

ln3

x

C x

trong đó a , b , c là các số nguyên dương và b

c là phân số tối giản Khi đó giá trị biểu thức

21

11

11

Trang 42

2 13

d( 1)( 2)

1d1

−+

−+

Trang 44

44

Trang 45

+ Vì 4a b− ≠ nên loại được ngay phương án A: 0 a= , 1 b = và phương án D: a ∈ , b∈4

Trang 47

x x

x x

C m

Trang 48

a b c

Trang 49

D ẠNG 5: NGUYÊN HÀM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Câu 92 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=2 cos 2x

A 2 sin 2x C+ B sin 2x C+ C 2 sin 2x C+ D sin 2x C+

Trang 50

Câu 98 Tính: 1 cos

dx x

2

x C

x C

x C

C x

Trang 51

Câu 105 Nguyên hàm ∫sin 2( x+ +3) cos 3 2( − x)dx là:

A. −2 cos 2( x+ −3) 2 sin 3 2( − x)+ C B. −2 cos 2( x+ +3) 2 sin 3 2( − x)+ C

C. 2 cos 2( x+ −3) 2 sin 3 2( − x)+ C D. 2 cos 2( x+ +3) 2 sin 3 2( − x)+ C

Trang 52

Câu 108 Cho hàm số f x( )=cos 3 cosx x Một nguyên hàm của hàm số f x b( ) ằng 0 khi x= là:0

A. 3sin 3x+sinx B sin 4 sin 2

Trang 54

I =∫ x x x =4∫ (sin 4x+sin 2x)dx= −cos 4x−2 cos 2x C+ ⇒ = −a 1,b= − 2

Câu 116 F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số y=2 sin cos 3x xF( )0 =0, khi đó

A F x( )=cos 4x−cos 2x B ( ) cos 2 cos 4 1

Câu 117 Cho α∈  Hàm số nào sau đây không phải nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx

Trang 55

Ta có ∫sin dx x= −cosx C+ Đáp án A là nguyên hàm của hàm số f x( )=sinx

Trang 56

ln sin cos2

s in = cos s in cos s in ( ) cos ( ) s in

Trang 57

Câu 123 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= −3sin 2x+2 cosx− làex

A −6 cos 2x+2 sinx− +ex C B 6 cos 2x−2 sinx− +ex C

Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Trang 58

Ta có ( )

1 2

ln cos khi 0

2tan d ln cos

Trang 62

Câu 139 F x là m( ) ột nguyên hàm của hàm số 2

x

52

+ −

Trang 63

5 1

x x

5 1

x x

e + + e + C

C.

5 1

x x

5 1

x x

Trang 65

a b c

Trang 67

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN BÀI T ẬP

PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐƯA VÀO VI PHÂN

Câu 1 Cho hàm số ( ) 2

21

x

f x

x

=+ Khi đó:

f x =x x + Biết F(x) là một nguyên hàm của f x( )đồ thị hàm số y=F x( )

đi qua điểm M( )1; 6 Khi đó F(x) là:

++

x C

Trang 68

x C

2

x C

+

C ln tan

2

x C

Câu 16 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=tanx là:

Trang 69

C

2

tan2

x C

x C

2

x C

Trang 70

x C

2

x C

Trang 71

2 2

1.ln

x C

x x

C x

19

C x

Trang 72

13

Trang 73

1 2 d

I =∫x + x xu= 2x+ Mệnh đề nào dưới đây sai? 1

2 2 1

1

1 d2

2 2 1

1

1 d2

I = ∫u uu

Câu 56 Khi tính nguyên hàm 3 d

1

x x x

−+

∫ , bằng cách đặt u= x+ ta được nguyên hàm nào? 1

d

x I

Trang 74

Câu 61 Họ nguyên hàm của hàm số

2

4( )

x C

dx T

Trang 75

x C

B 1 sin x+ 2 +C C − +1 sin x2 + C D 2 1 sin x+ 2 + C

Câu 70 Nguyên hàm F x c( ) ủa hàm số ( ) 2 3

x x

f x x= e + +C

Câu 74 Tìm nguyên hàm I =∫ dx

Trang 78

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐƯA VÀO VI PHÂN

Câu 1 Cho hàm số ( ) 2

21

x

f x

x

=+ Khi đó:

d x dx

x C

+ ++

Ch ọn B

Trang 79

Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2

d x x

Trang 81

x C

+

C ln tan

2

x C

x C

x

d e e

Trang 82

Câu 19 Họ nguyên hàm của hàm số 2

x C

2

x C

A. 1ln2x+lnx C+ B. x+ln2 x C+ C. ln2x+lnx C+ D. x+1ln2x C+

Trang 83

x C

2

x C

Trang 85

PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH ĐỔI BIẾN SỐ

Nếu ∫ f x( )dx=F x( )+C thì ∫ f u x ( ) 'u x( )dx=F u x ( )+C

Giả sử ta cần tìm họ nguyên hàm I =∫ f x( )dx, trong đó ta có thể phân tích

f x =g u x u x thì ta thực hiện phép đổi biến số t=u x( ), suy ra dt=u x'( )dx

Khi đó ta được nguyên hàm: ∫g t( )dt=G t( )+ =C G u x ( )+C

Chú ý: Sau khi tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay t=u x( )

+

2 2

1.ln

x C

x +

Hướng dẫn giải

Trang 87

x x

C x

19

C x

Trang 88

t=x + x, khi đó dt=(2x+3 d) x Tích phân ban đầu trở thành

11

t

C t

t

++

Trang 89

13

Trang 90

C.f x x( )d =2 2x+ +1 C D. ( )

1d

Trang 91

1 2 d

I =∫x + x xu= 2x+ Mệnh đề nào dưới đây sai? 1

Trang 92

A. 3 ( )

2 2 1

1

1 d2

2 2 1

1

1 d2

I = ∫u uu

Hướng dẫn giải

Ch ọn B

4 0

1 2 d

I =∫x + x x

Đặt u= 2x+ 1 1( 2 )

12

⇒ = − ⇒dx=u ud , đổi cận: x= ⇒ = , 0 u 1 x= ⇒ = 4 u 3Khi đó 3( )

−+

∫ , bằng cách đặt u= x+ ta được nguyên hàm nào? 1

−+

d

x I

x x

=

+

Trang 93

x C

Trang 96

Thế là, học sinh khoanh đáp án C và đã sai lầm

1 n

n n

dx T

1 1

1

111

1

n n

Trang 97

ππ

x C

=+

Trang 99

Câu 72 Theo phương pháp đổi biến số (x→ , nguyên hàm ct) ủa 2 sin3 2 cos

3 2

213

x x

e

=+

Trang 101

Cách 2: Ta thấy B, C, D chỉ khác nhau một hằng số nên theo định nghĩa nguyên hàm thì

chúng phải là nguyên hàm của cùng một hàm số Chỉ còn mình A “ lẻ loi” nên chắc chắn sai

thì A sai thôi

Cách 3: Lấy các phương án A, B, C, D đạo hàm cũng tìm được A sai

Câu 79 Nguyên hàm của ( ) 1 ln

Trang 105

PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN

Cho hai hàm số u và v liên tục trên đoạn [ ]a b ; và có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]a b ;

Khi đó:∫u vd =uv−∫v ud ( )*

Để tính nguyên hàm ∫ f x( )dx bằng từng phần ta làm như sau:

Bước 1 Chọn u v, sao cho f x( )dx=u vd (chú ý dv=v x'( )dx)

Sau đó tính v=∫dv và du=u'.dx

Bước 2 Thay vào công thức ( )* và tính ∫v ud

Chú ý C ần phải lựa chọn và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân ∫v ud dễ tính hơn

x u

Câu 1 Tìm ∫xsin 2xdx ta thu được kết quả nào sau đây?

Trang 106

C F x( )= −xcosx+sinx C+ D F x( )=xcosx+sinx C+

Câu 3 Biết ∫xcos 2 dx x=axsin 2x b+ cos 2x C+ với a , b là các số hữu tỉ Tính tích ab ?

A xtanx−ln cos x B xtanx+ln cos x( )

C xtanx+ln cos x D xtanx−ln sinx

Câu 10 Một nguyên hàm của ( ) 2

A xcotx−ln sinx B xcotx+ln sin( x)

C xtanx+ln cos x D xtanx−ln sinx

Trang 107

= + + , trong đó a b, ∈ và C là hằng số bất kì Mệnh đề nào dưới đây là đúng

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w