1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đáp án chuyên Toán học cơ sở Phú Yên 2013-2014 - Học Toàn Tập

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm hướng dẫn chấm phải bảo đảm không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi. - Điểm to[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH PHÚ YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI TUYỂN SINH THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH

NĂM HỌC 2013-2014 Môn: TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)

-I- HƯỚNG DẪN CHUNG

- Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định

- Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm hướng dẫn chấm phải bảo đảm không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong Hội đồng chấm thi

- Điểm toàn bài thi không làm tròn số

II- ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

1

(1,00đ)

Rút gọn biểu thứcA= 4 2 3− + 4 2 3+ và tính A3 1,00đ

Ta có: A= 3 2 3 1− + + 3 2 3 1+ + 0,25đ

( ) (2 )2

= ( 3 1− +) ( 3 1+ ) = 2 3 0,25đ

Từ đó: 3 ( )3 3

2 3 2 3 3 24 3

2

(1,50đ) Giải phương trìnha) Giải phương trình: x2− 2 2x+ 2 2 1 0− = 0,50đ

Suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt:

;

1 2 2 1; 2 1

Vậy phương trình hai nghiệm: x1 = 2 2 1;− x2 = 1

0,25đ

Đặt t = x t2, ≥ 0 Khi đó ptđc trở thành: 2t2+ 5 12 0t− = 0,25đ

5 4.2.( 12) 121 11 0

Suy ra 1 2

;

t = − + t = − −

, hay 1 2

3

2

t = t = − (loại) 0,25đ

t = ⇒ x = ⇔ x= ± Vậy p/trình có nghiệm: 6

2

x= ± 0,25đ

Trang 2

(2,00đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y

x

- Lập các bảng giá trị:

+ Hàm số y= − x

x 0 -1

y 0 1

+ Hàm số y= −2x+ 2

x 0 1

y 2 0

0,25đ

0,25đ

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình:

2

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:

2

  Do đó C(-2;2).

0,25đ

Qua A kẻ AHBC H( ∈ BC) Dựa vào đồ thị ta có AH = 4, BC = 2.

Do đó, 1 1.4.2 4( 2)

ABC

0,25đ 0,25đ

4

(1,50đ)

Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình 1,50đ

10h20 – 7h = 3h20 = 10

Gọi x (km/h), x >0 là vận tốc của thuyền;

Khi đó vận tốc của ca nô là x + 10 (km/h). 0,25đ

Thời gian từ lúc thuyền khởi hành đến lúc gặp ca nô là 25

x (h);

Thời gian từ lúc ca nô rời bến đến lúc gặp thuyền là 25

10

x+ (h).

0,25đ

2

-2

B 2

O C

A

H

-1

1

O

B 2

1 -2

-2

2 1

-1

H

A

C

y

x

Trang 3

Theo đề ra ta có phương trình: 25 25 10 2 10 75 0

Giải phương trình ta được: x = 5, x = -15 (loại). 0,25đ

5

(3,00đ)

Lưu ý: có vẽ hình mới chấm điểm câu này

Vì BO là đường cao nên BOAC, AH là đường kính đường tròn (O) nên

·ACH = 900 ⇔ CHAC suy ra BO//CH. 0,25đ Tương tự CO//HB; do đó OBHC là hình bình hành 0,25đ

Hơn nữaOB OC= (bán kính đường tròn), suy ra BOCH là hình thoi. 0,25đ

Tứ giác EBKC có · BEC = ·EBK = 900 (theo a); 0,25đ Lại có: ·KCB BAC= · = 600(cùng chắn »BC );

Và ·CBH = CAH· = 300(cùng chắn »HC ); 0,25đ

· 1800 (· ·) 1800 (600 300) 900

Suy ra tứ giác EBKC là hình chữ nhật. 0,25đ Suy ra hai đường chéo KE và BC giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

Để ý rằng BOCH là hình thoi (chứng minh trên) nên D là trung điểm

của BC, suy ra D KE, nghĩa là K, D, E thẳng hàng.

0,25đ

c) Tính diện tích phần chung của tứ giác ABKC và (O) 1,25đ

Gọi S là diện tích cần tìm, S1 là diện tích tứ giác ABHC, S2 là diện tích

hình quạt tròn OHC và S3 là diện tích tam giác OHC

ABC

AD= ⇒ R OH= = AD= AH = R= 0,25đ

Vì AHBC suy ra 1 1 1 2 3 1 3

· 2· 600

60

A

E O

H K

Trang 4

BC

4 18

6

(1,00đ)

Tìm GTNN biểu thức: P x= 4− 2x2− 3 x2− −1 9 1,00đ

P= xx + − x − − = x − − x − − 0,25đ

2

1

x

1

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w