Ngoài bình chia độ đã cho ta cần phải cần ít nhất những dụng cụ gì để có thể xác định được thể tích của hòn đá?. b..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
NĂM HỌC 2017 - 2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 8 MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 6
Cấp độ
Tên chủ đề
độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
KQ
KQ
KQ
TL
Chủ đề 1
Đo độ dài
Đo thể tích
Dụng cụ đo thể tích
GHĐ,ĐCNN của thước, bình chia độ
Xác định các bước
đo độ dài
Thực hành đo thể tích vật rắn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1.5đ 15%
1 1.5đ 15%
1 1.25đ 12,5%
5 4.25đ 42.5%
Chủ đề 2
Khối lượng
và lực
Nhận biết được khối lượng, lực
và đơn vị đo
Xác định được tác dụng của lực
Giải thích các lực tác dụng lên vật khi vật đứng yên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1.5đ 15%
1 2.5đ 25%
1 1.75đ 17.5%
5 5.75đ 57.5%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ
6 3đ 30%
2 40đ 40%
2 3đ 30%
10 10đ 100%
Trang 2Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017 – 2018
TIẾT 8: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 6
Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI
A TRẮC NGHIỆM: (3đ): Chọn đáp án đúng ở các câu sau :
Câu 1 Dụng cụ dùng để đo thể tích của chất lỏng là
A ca đong và bình chia độ B bình tràn và bình chứa
C bình tràn và ca đong D bình chứa và bình chia độ
Câu 2: Độ chia nhỏ nhất của thước là
A độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước B độ dài nhỏ nhất ghi trên thước
C độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước D độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước
Câu 3: Giới hạn đo của bình chia độ là
A giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình B giá trị lớn nhất ghi trên bình
C thể tích chất lỏng mà bình đo được D giá trị giữa hai vạch chia trên bình
Câu 4: Trên vỏ túi bột giặt có ghi 1 kg số đó cho ta biết gì?
A Thể tích của túi bột giặt B Sức nặng của túi bột giặt
C Chiều dài của túi bột giặt D Khối lượng của túi bột giặt trong túi
Câu 5: Đơn vị đo lực là
A kilôgam B mét C mililít D niu tơn
Câu 6: Trọng lực là
A lực đẩy của vật tác dụng lên Trái Đất B lực hút giữa vật này tác dụng lên vật kia
C lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật D lực đẩy của Trái Đất tác dụng lên vật
B TỰ LUẬN: (7đ):
Câu 7: (1,5đ): Nêu các bước chính để đo độ dài?
Câu 8(1,25đ): Cho một bình chia độ, một hòn đá cuội (không bỏ lọt bình chia độ) có thể tích nhỏ hơn
giới hạn đo của bình chia độ
a Ngoài bình chia độ đã cho ta cần phải cần ít nhất những dụng cụ gì để có thể xác định được thể tích của hòn đá?
b Hãy trình bày cách xác định thể tích hòn đá với những dụng cụ đã nêu?
Câu 9: (4,25đ):
a, Nêu 1 ví dụ về tác dụng đẩy hoặc kéo của vật?
b, Nêu 1 ví dụ về tác dụng của lực làm cho vật chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần?
c, Nêu ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó?
Xác nhận của tổ trưởng
Nguyện Kim Anh
Người ra đề
Đỗ Thị Thúy Liên
Trang 3Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017 – 2018
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM TIẾT 8 - MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 6
A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 7(1,5đ):
- Các bước chính để đo độ dài: 1,5đ
- Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp
- Đặt thước và mắt nhìn đúng cách
- Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định
Câu 8(1,25đ):
a Dụng cụ: Ngoài bình chia độ đã cho để đo được thể tích của hòn đá cần thêm bình tràn, (bình
chứa) và nước (0,5đ)
b Cách xác định thể tích của hòn đá: (0,75đ)
Đặt bình chia độ dưới bình tràn sao cho nước tràn được từ bình tràn vào bình chia độ Thả hòn đá vào bình tràn để nước tràn từ bình tràn sang bình chia độ Thể tích nước tràn từ bình tràn sang bình chia độ
bằng thể tích của hòn đá
Câu 9: (4,25đ):
a, Ví dụ về tác dụng đẩy hoặc kéo của lực: (1,25đ)
b, Ví dụ về tác dụng của lực làm cho vật chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần: (1,25đ)
c, Quyển sách nằm trên mặt bàn nằm ngang chịu tác dụng của hai lực là: Trọng lực và lực đẩy của
mặt bàn (0,5đ)
+Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống dưới (0,25đ)
+ Lực đẩy của mặt bàn có phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên và có cường độ bằng cường
độ của trọng lực (0,5đ)
- Trọng lực và lực đẩy của mặt bàn là hai lực cân bằng (0,25đ)
- Quyển sách nằm yên vì chịu tác dụng của 2 lực cân bằng (0,25đ)
Trang 4TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017 – 2018
KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA TIẾT 8 – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 6
Lớp
Điểm
Số
bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
% 6A
6B
NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM
I/ NHẬN XÉT:
1 Đề:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
2 Bài làm của học sinh:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
II/ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Đề:
………
………
2 Bài làm của học sinh:
………
………